Trơ - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨəː˧˧ | tʂəː˧˥ | tʂəː˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʂəː˧˥ | tʂəː˧˥˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- 諸: chơi, chứa, trơ, đã, chở, chơ, chư, chã, chưa
- 猪: trơ, trư, trưa, chưa
- 知: tri, trí, trơ
- 𫬕: trơ
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- trở
- trố
- trổ
- trỏ
- tro
- trộ
- trỗ
- trọ
- trò
- trớ
Tính từ
trơ
- Có khả năng không biến đổi hình dạng, trạng thái, tính chất trước mọi tác động mạnh từ bên ngoài. Bổ mấy nhát toé lửa mà mặt đá vẫn trơ ra. Trơ như đá. Cây cổ thụ đứng trơ trơ trong bão táp. Ngồi trơ như pho tượng.
- (Chm.) . Không hoặc rất khó tác dụng hoá học với chất khác. Khí trơ. Độ trơ hoá học của một nguyên tố.
- Tỏ ra không biết hổ thẹn, không biết ngượng trước sự chê bai, phê phán của người khác. Người trơ không biết thẹn. Mặt trơ ra như mặt thớt (thgt. — ). Nói thế nào nó cũng cứ trơ trơ ra.
- Ở vào trạng thái phơi bày ra, lộ trần ra do không còn hoặc không có được sự che phủ, bao bọc thường thấy. Những cành cây trơ ra, không còn một chiếc lá. Cánh đồng mới gặt chỉ còn trơ gốc rạ. Ngôi nhà nằm trơ giữa đồi trọc.
- Ở vào tình trạng chỉ còn lẻ loi một mình. Mọi người bỏ về cả, chỉ còn trơ lại một mình anh ta. Đồ đạc dọn đi hết, chỉ còn trơ mấy chiếc ghế. Nằm trơ một mình ở nhà.
- (Kng.) . Sượng mặt vì ở vào tình trạng lẻ loi khác biệt quá so với chung quanh, không có sự gần gũi hoà hợp. Một mình giữa toàn người lạ, cảm thấy trơ lắm. Người không biết trơ. Ăn mặc thế này trông trơ lắm.
- (Kết hợp hạn chế) . (Quả) có hạt to, cùi mỏng và dính vào hạt. Nhãn trơ.
- (Kết hợp hạn chế) . Cùn, mòn đến mức không còn tác dụng nữa. Dao trơ. Líp trơ.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “trơ”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Tính từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » độ Tro Trong Tiếng Anh Là Gì
-
Từ điển Việt Anh "độ Tro" - Là Gì?
-
"độ Tro" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
"hàm Lượng Tro" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
CHẾ ĐỘ TRÒ CHƠI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Giải Nghĩa Một Số Thuật Ngữ Tiếng Anh Chuyên Ngành - Xi Măng Việt ...
-
23 Từ Lóng Thông Dụng Trong Tiếng Anh Giao Tiếp Hàng Ngày
-
Yêu Cầu Sự Giúp đỡ Một Cách Lịch Sự | British Council - Hội đồng Anh
-
'Đừng Nên Phí Thời Gian Học Ngoại Ngữ' - BBC News Tiếng Việt
-
Từ điển Cambridge Tiếng Anh-Trung Quốc (Giản Thể)
-
Bạn Cần Mất Bao Lâu để Thành Thạo Tiếng Anh? - VOCA.VN