Trời Không Dung đất Không Tha Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Việt-Trung
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Việt Trung
- trời không dung đất không tha
Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
trời không dung đất không tha tiếng Trung là gì?
Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ trời không dung đất không tha trong tiếng Trung và cách phát âm trời không dung đất không tha tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ trời không dung đất không tha tiếng Trung nghĩa là gì.
trời không dung đất không tha (phát âm có thể chưa chuẩn)
天诛地灭 《比喻为天地所不容(多用于赌咒、发誓)。》 (phát âm có thể chưa chuẩn) 天诛地灭 《比喻为天地所不容(多用于赌咒、发誓)。》Nếu muốn tra hình ảnh của từ trời không dung đất không tha hãy xem ở đây
Xem thêm từ vựng Việt Trung
- cạn khô tiếng Trung là gì?
- hình phạt kèm theo tiếng Trung là gì?
- giá để ô tiếng Trung là gì?
- đã xem tiếng Trung là gì?
- họ Khấu tiếng Trung là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của trời không dung đất không tha trong tiếng Trung
天诛地灭 《比喻为天地所不容(多用于赌咒、发誓)。》
Đây là cách dùng trời không dung đất không tha tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Trung
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ trời không dung đất không tha tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.
Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.
Từ điển Việt Trung
Nghĩa Tiếng Trung: 天诛地灭 《比喻为天地所不容(多用于赌咒、发誓)。》Từ điển Việt Trung
- bình xét tiếng Trung là gì?
- phương ngôn tiếng Trung là gì?
- xilo tro xỉ tiếng Trung là gì?
- búa chèn tiếng Trung là gì?
- việc tốt tiếng Trung là gì?
- người bán hàng rong trong nhà ga tiếng Trung là gì?
- bị chua tiếng Trung là gì?
- lãnh chúa tiếng Trung là gì?
- lẫy cò tiếng Trung là gì?
- hề tiếng Trung là gì?
- vi mô tiếng Trung là gì?
- thám xét tiếng Trung là gì?
- máy cán đá tiếng Trung là gì?
- ống mềm tiếng Trung là gì?
- khoá trước tiếng Trung là gì?
- san bằng tiếng Trung là gì?
- giềng mối tiếng Trung là gì?
- quý vùng tiếng Trung là gì?
- người chăn nuôi heo tiếng Trung là gì?
- nam châm điện tiếng Trung là gì?
- lọt vào tầm mắt tiếng Trung là gì?
- sắp trổ bông tiếng Trung là gì?
- phòng ngoài tiếng Trung là gì?
- cưu oán tiếng Trung là gì?
- keo vuốt tóc tiếng Trung là gì?
- đại hỉ tiếng Trung là gì?
- chế độ dân chủ tập trung tiếng Trung là gì?
- dây dẫn bằng đồng tiếng Trung là gì?
- tỷ số tiếng Trung là gì?
- thịnh thời tiếng Trung là gì?
Từ khóa » Không Sợ Trời Không Sợ đất Tiếng Trung
-
69 Câu Thành Ngữ Tiếng Trung Thông Dụng
-
1000 Câu Thành Ngữ Tục Ngữ Tiếng Trung Thông Dụng Nhất
-
80 Câu Thành... - CLB Lưu Học Sinh Trung Quốc Tỉnh Quảng Ninh
-
Tổng Hợp Các Thành Ngữ Tiếng Trung Thường Dùng - HSKCampus
-
Không Sợ Sệt Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
60 Câu Thành Ngữ Tiếng Trung Thông Dụng Nhất (Phần 1)
-
Thành Ngữ Tục Ngữ I | Hoasinh_Anhca
-
1000 Câu Thành Ngữ Tiếng Trung - SHZ
-
Thành Ngữ Tiếng Trung Về Cuộc Sống, Tình Yêu, Tình Bạn Thường Gặp
-
Tuyển Tập Thành Ngữ Trung Quốc Hay Về Các Chủ đề Trong Cuộc Sống
-
Từ điển Hàn-Việt
-
Một Số Thành Ngữ Việt Nam Tương đương Thành Ngữ Trung