Trời Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt

  • nghĩ lại Tiếng Việt là gì?
  • Trường Trung Tiếng Việt là gì?
  • ngựa ô Tiếng Việt là gì?
  • Thượng Thanh Tiếng Việt là gì?
  • nữ hoàng Tiếng Việt là gì?
  • Vạn Phúc Tiếng Việt là gì?
  • Thiệu Ngọc Tiếng Việt là gì?
  • phù Tiếng Việt là gì?
  • dò Tiếng Việt là gì?
  • trộm nghĩ Tiếng Việt là gì?
  • nhập Tiếng Việt là gì?
  • gio Tiếng Việt là gì?
  • nhú Tiếng Việt là gì?
  • ăn hỏi Tiếng Việt là gì?
  • giỏi Tiếng Việt là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của trời trong Tiếng Việt

trời có nghĩa là: - I. dt. . . Khoảng không gian nhìn thấy như hình vòm úp trên mặt đất: trời đầy sao trời xanh ngắt. . . Thiên nhiên: trời hạn mong trời mưa nắng thuận hoà. . . Lực lượng siêu nhân trên trời cao, có vai trò sáng tạo và quyết định mọi sự ở trần gian, theo mê tín: cầu trời bị trời đánh. II. tt. Hoang dại, không do con người nuôi, trồng: vịt trời cải trời. III. tt. Từ nhấn mạnh một khoảng thời gian đã qua được coi là rất dài, lâu: mười ngày trời gần ba năm trời. IV. tht. Tiếng thốt lên để than thở hoặc ngạc nhiên: Trời, sao lại làm như thế?

Đây là cách dùng trời Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Kết luận

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ trời là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ khóa » Trời Lá