TRỜI LẠNH NHƯNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
TRỜI LẠNH NHƯNG Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch trời lạnh nhưng
it was cold but
{-}
Phong cách/chủ đề:
It is cold but I don't care.Tại sao xe của tôi khởi động khi trời lạnh nhưng không nóng?
Why does my car start when it's cold but not hot?Trời lạnh, nhưng chúng tôi ngồi ở đó.
Cold, but we stayed there.Mùa xuân ở Netherlands Trời lạnh nhưng thi thoảng có nắng.
In the Netherlands right now the Spring is cold, but sometimes the sun shines.Trời lạnh, nhưng chúng tôi ngồi ở đó.
It was cold, but we stayed there.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từchân trời mới bầu trời đỏ mặt trời đỏ Sử dụng với động từmặt trời mọc trời mưa mặt trời lặn lên trờimặt trời lên qua bầu trờichúa trời ngươi mặt trời nằm khỏi bầu trờimặt trời bị HơnSử dụng với danh từmặt trờingoài trờibầu trờihệ mặt trờiánh mặt trờiđường chân trờibầu trời đêm điện mặt trờinước trờigió mặt trờiHơnTại sao xe của tôi khởi động khi trời lạnh nhưng không nóng?
What does it meanwhen the car gets started when it is cold but not when it is hot?Sáng nay trời lạnh nhưng không có gió.
Cold this morning but no wind.Phân lớp là cáchtốt nhất để giữ ấm khi trời lạnh, nhưng tìm quần áo mà cả hai….
Layering up is the best way to keep warm when it's cold outside, but finding clothing that both….Trời lạnh nhưng nó ko cảm thấy điều đó.
It was cold, but I didn't feel it..Bạn có thể không cảm thấy khát khi trời lạnh, nhưng bạn vẫn đang bị mất nước qua mồ hôi và khi bạn thở.
We may not feel as thirsty in cold weather, but we still lose fluids through sweat and breathing.Trời lạnh nhưng nó ko cảm thấy điều đó.
It was cold, but he did not feel it..Lúc đấy đang mùa đông nên trời lạnh, nhưng cậu cũng không cần phải làm cái giọng run cầm cập thế đâu.
It's cold because it was winter, but you don't have to make that trembling voice like that.Trời lạnh nhưng nó ko cảm thấy điều đó.
It was cold but he couldn't feel it..Bạn có thể không cảm thấy khát khi trời lạnh, nhưng bạn vẫn đang bị mất nước qua mồ hôi và khi bạn thở.
You may not feel as thirsty in cold weather, but you still lose fluids through your sweat and when you breathe.Trời lạnh nhưng chúng ta sẽ đông cứng lại đúng kiểu.
It's cold but we will be freezing in style.Có người thích trời nóng, có người thì thích trời lạnh, nhưng mọi người đều thích tiết kiệm năng lượng và tiền bạc.
Some like it hot, some like it cold, but everyone likes to be energy efficient and save money.Trời lạnh, nhưng chúng tôi không dám đốt thuốc hút.
It was not cold, and we were not smoking.Điều này không chỉ chứng minh rằng bạn có đủ quyết tâm vàvui chơi khi trời lạnh, nhưng nó cũng cho thấy bạn đã chịu đựng đủ các thử nghiệm phân lớp thử và sai để phát triển thuật toán của riêng bạn để đi xe đạp một cách hạnh phúc.
Not only does this prove you have enough determination andgrit to ride when it's cold out, but it also shows you have endured enough trial-and-error layering experiments to develop your own algorithm for happy riding.Dù trời lạnh nhưng bầu trời vẫn rất xanh trong.
No matter how cold, the sky remains blue.Mặc dù trời lạnh nhưng tôi đã đi ra ngoài.
Cold though it was, we went out.Trời lạnh nhưng sẽ có một bộ phận mà ta thấy chúng chẳng bao giờ bị rét.
It was cold, but it was great to see a bit of land I figured I would never in my life get to see.Ngay cả khi trời lạnh nhưng bọn trẻ cũng rất thích thú.
Even though it was cold, the kids were so happy.Trời lạnh nhưng vẫn còn sống và đầy những con tuần lộc hoang dã, những người không thể ăn cỏ ở Bắc Cực.
It was cold but still inhabitable and full of wild reindeer, who couldn't possibly graze at the North Pole.Mặc dù trời lạnh, nhưng không khí rất mát mẻ và tôi nhớ tới một bài thơ của Sư phụ.
Despite the cold, the air was so fresh and I remembered a poem from Master.Nhưng trời lạnh.
It's cold.Nhưng trời lạnh quá, anh chẳng biết đi đâu.
But it's so cold and I don't know where.Nhưng trời lạnh nên các cửa đều đóng chặt.
As it was cold, they kept the doors closed.Nhưng trời lạnh nên các cửa đều đóng chặt.
Always cold, so the pores close.Trời vẫn lạnh, nhưng mặt trời đầu mùa đã khiến trời ấm lên lên vài độ.
It's still cold, but the early season sun does lift the temperature by a few degrees.Nhưng ngoài trời lạnh quá và anh chẳng biết nơi nào cả.
But it's so cold and I don't know where.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 3629, Thời gian: 0.0395 ![]()
trời sắp mưatrời và đất

Tiếng việt-Tiếng anh
trời lạnh nhưng English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Trời lạnh nhưng trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
trờidanh từheavengodskysungoodnesslạnhtính từcoldcoollạnhdanh từrefrigerationrefrigerantchillnhưngtrạng từhoweverstillnhưnggiới từthoughalthoughnhưngđại từitTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Trời Lạnh Tiếng Anh Là Gì
-
Trời Lạnh Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Mô Tả Thời Tiết Lạnh Tron Tiếng Anh - Pasal
-
Trời Lạnh In English - Glosbe Dictionary
-
Thời Tiết - Tiếng Anh - Speak Languages
-
TRỜI ĐANG LẠNH Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Bạn Đã Biết Hết 40 Từ Vựng Tiếng Anh Về Thời Tiết Này Chưa?
-
“LẠNH QUÁ” NÓI NHƯ THẾ NÀO... - Tiếng Anh Giao Tiếp Pasal
-
"Hôm Nay Trời Lạnh Quá." Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Bộ Từ Vựng Tiếng Anh Về Thời Tiết đầy đủ Nhất Hiện Nay - AMA
-
Diễn Tả Cái Lạnh Mùa đông Bằng Tiếng Anh Như Thế Nào
-
Những Từ để Miêu Tả Thời Tiết Lạnh - VnExpress
-
Thời Tiết - Tiếp Theo: Từ Vựng Tiếng Anh
-
Mẫu Câu Nói Về Thời Tiết Trong Tiếng Anh - Freetuts
-
41 Câu Giao Tiếp Chủ đề Thời Tiết | Tiếng Anh Nghe Nói