Trời Nắng Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số

Skip to content
  1. Từ điển
  2. Việt Trung
  3. trời nắng
Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

trời nắng tiếng Trung là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ trời nắng trong tiếng Trung và cách phát âm trời nắng tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ trời nắng tiếng Trung nghĩa là gì.

phát âm trời nắng tiếng Trung trời nắng (phát âm có thể chưa chuẩn) phát âm trời nắng tiếng Trung 天晴。《天空晴朗。》 (phát âm có thể chưa chuẩn)
天晴。《天空晴朗。》
Nếu muốn tra hình ảnh của từ trời nắng hãy xem ở đây

Xem thêm từ vựng Việt Trung

  • vòng trục tiếng Trung là gì?
  • quãng thời gian tiếng Trung là gì?
  • hoa li ly tiếng Trung là gì?
  • họ Địch tiếng Trung là gì?
  • tức là tiếng Trung là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của trời nắng trong tiếng Trung

天晴。《天空晴朗。》

Đây là cách dùng trời nắng tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Trung

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ trời nắng tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.

Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.

Từ điển Việt Trung

Nghĩa Tiếng Trung: 天晴。《天空晴朗。》

Từ điển Việt Trung

  • áng mây tiếng Trung là gì?
  • trồng quả oliu tiếng Trung là gì?
  • mãn kỳ tiếng Trung là gì?
  • Hoa Lâm tiếng Trung là gì?
  • tủ phân phối tự dùng tiếng Trung là gì?
  • cần bẻ ghi tiếng Trung là gì?
  • thượng tố tiếng Trung là gì?
  • chưn tiếng Trung là gì?
  • tương ớt tiếng Trung là gì?
  • không rãnh tiếng Trung là gì?
  • thò lò sáu mặt tiếng Trung là gì?
  • cuồng dại tiếng Trung là gì?
  • lênh khênh tiếng Trung là gì?
  • phi báo tiếng Trung là gì?
  • giết giặc lập công tiếng Trung là gì?
  • ngược chiều tiếng Trung là gì?
  • xe buýt công cộng tiếng Trung là gì?
  • đoạ thai tiếng Trung là gì?
  • đau xót tiếng Trung là gì?
  • mỏ than tiếng Trung là gì?
  • ăn cỏ tiếng Trung là gì?
  • đê bảo vệ tiếng Trung là gì?
  • thiết bị bảo hộ cá nhân tiếng Trung là gì?
  • ngày tháng tiếng Trung là gì?
  • sườn non tiếng Trung là gì?
  • lầu hồng tiếng Trung là gì?
  • con bệnh tiếng Trung là gì?
  • điều vận tiếng Trung là gì?
  • chảo gang tiếng Trung là gì?
  • móc ngoặc tiếng Trung là gì?
Tìm kiếm: Tìm

Từ khóa » Trời Nắng Tiếng Trung Là Gì