Trôi Nổi - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Động từ
    • 1.3 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ʨoj˧˧ no̰j˧˩˧tʂoj˧˥ noj˧˩˨tʂoj˧˧ noj˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tʂoj˧˥ noj˧˩tʂoj˧˥˧ no̰ʔj˧˩

Động từ

trôi nổi

  1. (ít dùng) Nổi trên mặt nước và trôi lênh đênh, không có hướng nhất định. bèo trôi nổi trên mặt nước cỏ rác trôi nổi trên sông
  2. Sống vất vưởng nay đây mai đó, không ổn định. sống trôi nổi nay đây mai đó
  3. Để cho tồn tại và biến động một cách tự nhiên trên thị trường, không có sự kiểm soát. hàng giả trôi nổi trên thị trường

Tham khảo

“Trôi nổi”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam

Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=trôi_nổi&oldid=2069106” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
  • Từ mang nghĩa hiếm/Không xác định ngôn ngữ
  • Động từ tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Trang đưa đối số thừa vào bản mẫu
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục trôi nổi 2 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Trôi Nổi La Gi