TRỜI SẮP TỐI RỒI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

TRỜI SẮP TỐI RỒI Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch trời sắp tối rồiit will be dark soonit's getting darkit's gonna be dark soon

Ví dụ về việc sử dụng Trời sắp tối rồi trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Trời sắp tối rồi.It's getting dark.Em yêu, bảo April vào nhà đi, trời sắp tối rồi.Honey, have April come in, okay? It's gonna be dark soon.Thật, trời sắp tối rồi, hãy ở lại và vui vẻ thỏa mái.It will be dark soon; stay here and have a good time.Trời sắp tối rồi, em có biết nơi nào có hay không?.It will be dark soon, do they know where you are staying?.Trời sắp tối rồi, nếu bữa tiệc phiền phức quá thì ngài có thể cáo lỗi rồi để ngày mai hẵn đi…”( Noel.It's going to be dark soon, and if the party is troublesome, you can refuse it and leave tomorrow…”(Noel. Kết quả: 5, Thời gian: 0.0172

Từng chữ dịch

trờidanh từheavengodskysungoodnesssắpđộng từwillsắptrạng từsoonsắptính từupcomingimminentsắpon the vergetốitính từdarktốidanh từnighteveningdinnerpmrồitrạng từthennowalreadyagorồisự liên kếtand

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh trời sắp tối rồi English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Tối Rồi Là Gì