Trời Trong Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Việt Trung
- trời trong
Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
trời trong tiếng Trung là gì?
Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ trời trong trong tiếng Trung và cách phát âm trời trong tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ trời trong tiếng Trung nghĩa là gì.
trời trong (phát âm có thể chưa chuẩn)
澄空; 晴空 《晴朗无云的天空。》好天儿 《指晴朗的天气。》晴 《天空中没有云或云很少。》晴朗 《没有云雾, 日光充足。》 (phát âm có thể chưa chuẩn) 澄空; 晴空 《晴朗无云的天空。》好天儿 《指晴朗的天气。》晴 《天空中没有云或云很少。》晴朗 《没有云雾, 日光充足。》Nếu muốn tra hình ảnh của từ trời trong hãy xem ở đây
Xem thêm từ vựng Việt Trung
- công khanh tiếng Trung là gì?
- văn học cổ điển tiếng Trung là gì?
- giần tiếng Trung là gì?
- chức quan nhàn tản tiếng Trung là gì?
- nhân viên kiểm phẩm tiếng Trung là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của trời trong trong tiếng Trung
澄空; 晴空 《晴朗无云的天空。》好天儿 《指晴朗的天气。》晴 《天空中没有云或云很少。》晴朗 《没有云雾, 日光充足。》
Đây là cách dùng trời trong tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Trung
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ trời trong tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.
Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.
Từ điển Việt Trung
Nghĩa Tiếng Trung: 澄空; 晴空 《晴朗无云的天空。》好天儿 《指晴朗的天气。》晴 《天空中没有云或云很少。》晴朗 《没有云雾, 日光充足。》Từ điển Việt Trung
- nối mạch tiếng Trung là gì?
- hậu sinh tiểu tử tiếng Trung là gì?
- hạt đậu tằm tiếng Trung là gì?
- họ Cố tiếng Trung là gì?
- tẫn mẫu tiếng Trung là gì?
- cái sát tiếng Trung là gì?
- nhà chỉ có bốn bức tường tiếng Trung là gì?
- bên trong tiếng Trung là gì?
- cánh vỏ tiếng Trung là gì?
- thạch bút tiếng Trung là gì?
- cầu bất cầu bơ tiếng Trung là gì?
- múa đơn tiếng Trung là gì?
- dải đồng tiếng Trung là gì?
- yếm cua tiếng Trung là gì?
- chứng tràn khí ngực tiếng Trung là gì?
- kén chọn tiếng Trung là gì?
- độ khoan sâu tiếng Trung là gì?
- tá canh tiếng Trung là gì?
- nham thạch cứng tiếng Trung là gì?
- chọn bên tiếng Trung là gì?
- nhân loại tiếng Trung là gì?
- nâng ống kính tiếng Trung là gì?
- xấu hổ ray rức tiếng Trung là gì?
- gặng hỏi tiếng Trung là gì?
- bánh ga tô hạnh nhân tiếng Trung là gì?
- sai suyễn tiếng Trung là gì?
- đái tội lập công tiếng Trung là gì?
- cuộn cảm ứng tiếng Trung là gì?
- Lưỡng Giang tiếng Trung là gì?
- đô đốc tiếng Trung là gì?
Từ khóa » Trời Nồm Tiếng Trung Là Gì
-
TỪ VỰNG VỀ THỜI TIẾT - Tiếng Trung Cầm Xu
-
Học Tiếng Hoa :: Bài Học 21 Các Mùa Và Thời Tiết - LingoHut
-
TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ THỜI TIẾT - Facebook
-
Từ Vựng Chủ đề Về Thời Tiết - Các Mùa Trong Tiếng Trung
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Các MÙA TRONG NĂM
-
Thời Tiết Tiếng Trung: Tổng Hợp Từ Vựng Và Mẫu Câu Hỏi
-
"nồm" Là Gì? Nghĩa Của Từ Nồm Trong Tiếng Trung. Từ điển Việt-Trung
-
Học Tiếng Trung - Thời Tiết
-
Trồi Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Tiếng Trung Chủ đề Thời Tiết
-
Tìm Hiểu Chữ Lộc Tiếng Trung | Ý Nghĩa & Cách Viết Chính Xác
-
Từ Lóng Tiếng Trung Thông Dụng - SHZ
-
Từ Ngữ Tiếng Hoa Thường Dùng Trong Cuộc Sống P2
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Tình Yêu