TRỜI VÀ ĐẤT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
TRỜI VÀ ĐẤT Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Strời và đất
heaven and earth
trời và đấtthiên đường và trái đấtthiên đàng và trái đấtthiên đường và mặt đấtthiên đàng và mặt đấtbầu trời và mặt đấttrái đất và bầu trờithiên đàng và trần gianthiên đàng và trần thếsky and the earth
bầu trời và trái đấttrời và đấtbầu trời và mặt đấtsky and land
trời và đấtheavens and earth
trời và đấtthiên đường và trái đấtthiên đàng và trái đấtthiên đường và mặt đấtthiên đàng và mặt đấtbầu trời và mặt đấttrái đất và bầu trờithiên đàng và trần gianthiên đàng và trần thế
{-}
Phong cách/chủ đề:
Between heaven and earth.Trời và đất chuyển rung.”.
Sky and land merged.”.Sáng tạo trời và đất c.
Order of Heaven and Earth, c.Trời và Đất sẽ nên một.
Earth and heaven shall be one.Đây là nơi trời và đất gặp nhau.
This is where the sky and land seem to meet.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từđất nước giàu vùng đất thiêng mặt đất càng tốt Sử dụng với động từxuống đấtđến trái đấtkhỏi mặt đấtmiền đất hứa mua đấtchạm đấtmặt đất lên xuống mặt đấttrái đất quay thuê đấtHơnSử dụng với danh từđất nước trái đấtmặt đấtvùng đấtđất đai đất sét đất hiếm đất nông nghiệp đất thánh mẫu đấtHơnTrời và đất chính là hai trong một.
In earth and heav'n are one.Khoảng cách giữa trời và đất là bao xa?
How far distance between Earth and Sky?Hỡi trời và đất, hãy vui mừng lên.
Heavens and earth, be happy.Nhưng thực ra còn Trời và Đất nữa chứ.
There really is more to heaven and earth.Trời và đất đã dựng xong rồi.
The heavens and earth were finished…".Trong Đức Giêsu Kitô, trời và đất là một.
In God's realm, earth and heaven are one.Trời và Đất đều bao hàm trong đó!
Heav'n and earth within him stand!Ta sẽ một chốc trở thành thần của trời và đất!!
I am soon to be the king of earth and heaven!Lúc đó trời và đất sẽ thuộc về chúng ta!
The earth and sky belong to us!Có nhiều thứ hơn trên trời và đất, Horatio.
There are more things in earth and heaven, Horatio.Có trời và đất chứng giám cho chúng tôi.
With Heaven and earth as our witness.Không có gì là mãi mãi, nhưng còn đó trời và đất.
Nothing lasts forever but the earth and sky→.Nguyện trời và đất cùng nhau ca ngợi Ngài;
Let the heaven and earth praise him.Không có gì là mãi mãi, nhưng còn đó trời và đất.
Nothing last for ever, not even the earth and sky.Trời và đất chẳng bao giờ gặp nhau đâu con.
The Earth and the Sky never meet.Ban đầu, trời và đất được dựng nên.
In the beginning…""was the Heaven and the Earth.".Trời và đất” ở đây có nghĩa là“ mọi vật.”.
The phrase"sky and land" means precisely"everything".Hôm nay ta bắt trời và đất làm chứng.
Today, I want the sky and the earth to hear my words.Há chẳng phải Ta đầy dẫy các tầng trời và đất sao?”.
Do I not fill the sky and the earth?".Trong hệ thống trời và đất 1, người ta có thể sống rất lâu.
In heaven-and-earth system 1, people could live to be very old.Chỉ có anh và em, chỉ có trời và đất.
Up there, there's nothing but you and the earth and the sky.Aáy là gốc tích trời và đất khi đã dựng nên.
These are the accounts of the sky and the land when they were made.Đây là ngày chào đón các vị thần của trời và đất.
It's a way to welcome the gods of the sky and the earth.Ngài hạ mình xuống Ðặng xem xét trời và đất.
Who humbleth himself to behold the things that are in heaven, and in the earth!Âm thanh và nhịp điệu kết nối chúng ta với trời và đất.
Our language and ceremonies connect us to the sky and the earth.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 543, Thời gian: 0.0304 ![]()
![]()
trời sẽ mưatrời vẫn còn tối

Tiếng việt-Tiếng anh
trời và đất English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Trời và đất trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
trái đất và mặt trờiearth and the suntrái đất và bầu trờiearth and skyheaven and earthtrên trời và dưới đấtin heaven and on earthkhoảng cách giữa trái đất và mặt trờidistance between the earth and the sunbầu trời và mặt đấtsky and the groundheaven and earthtrời mới và đấtnew heaven and earthTừng chữ dịch
trờidanh từheavengodskysungoodnessvàand thea andand thatin , andvàtrạng từthenđấtdanh từlandsoilearthgrounddirt STừ đồng nghĩa của Trời và đất
thiên đường và trái đất thiên đàng và mặt đấtTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Giữa Trời Và đất Tiếng Anh Là Gì
-
CỦA TRỜI VÀ ĐẤT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Trời đất Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Trời đất Trong Tiếng Anh, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Sao Hỏa – Wikipedia Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Giữa Trời Bằng Tiếng Anh
-
Sự Khác Biệt Giữa Trời Và đất - ĐờI SốNg - 2022
-
Cái Gì Nằm Giữa Bầu Trời Và Mặt đất? - VnExpress
-
Đường Chân Trời Là Gì? Ý Nghĩa, ứng Dụng Của Đường Chân Trời?
-
Cái Gì ở Giữa Bầu Trời Và Trái đất? - Đố Vui Dân Gian đặc Sắc
-
Đố Bạn Biết, Cái Gì Nằm Giữa Bầu Trời Và Mặt đất?
-
Đáp án Cho 8 Câu Hỏi Phỏng Vấn Kinh điển Bằng Tiếng Anh
-
Vẻ đẹp Mê Hồn Của 'Tứ đại đỉnh đèo' Huyền Thoại Tây Bắc