Trọn Bộ Công Thức Vật Lí Lớp 11 Chương 4: Từ Trường Quan Trọng
- Trọn bộ Công thức Vật Lí 11
- Trọn bộ Công thức Vật Lí 11
- Chương 1: Điện tích - Điện trường
- Công thức tính lực tĩnh điện
- Công thức định luật Cu - lông
- Công thức lực tương tác giữa hai điện tích điểm
- Công thức tính cường độ điện trường
- Công thức tính cường độ điện trường tổng hợp
- Công thức tính cường độ điện trường tại trung điểm
- Công thức tính cường độ điện trường giữa hai bản tụ
- Công thức tính cường độ điện trường gây ra bởi điện tích q
- Công thức tính công của lực điện
- Công thức tính thế năng của điện tích
- Công thức tính điện thế
- Công thức tính hiệu điện thế
- Công thức tính tụ điện
- Công thức tính tụ điện mắc nối tiếp
- Công thức tính tụ điện mắc song song
- Công thức tính năng lượng tụ điện
- Chương 2: Dòng điện không đổi
- Công thức tính cường độ dòng điện
- Công thức tính suất điện động
- Công thức tính điện năng hao phí trong nguồn điện có điện trở trong
- Công thức tính điện năng tiêu thụ
- Công thức tính công suất tỏa nhiệt của vật dẫn khi có dòng điện chạy qua
- Công thức tính công của nguồn điện
- Công thức tính công suất của nguồn điện
- Công thức định luật Jun – Len xơ
- Công thức tính hiệu suất của nguồn điện
- Công thức tính hiệu suất ấm điện, bếp điện khi đun nước
- Công thức định luật ôm cho toàn mạch
- Công thức tính cường độ dòng điện khi đoản mạch
- Công thức tính suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn
- Công thức tính số pin của bộ nguồn
- Chương 3: Dòng điện trong các môi trường
- Công thức tính điện trở suất
- Công thức định luật Faraday
- Công thức tính đương lượng điện hóa
- Công thức tính khối lượng vật được giải phóng
- Chương 4: Từ trường
- Công thức tính lực từ
- Công thức tính cảm ứng từ
- Công thức tính cảm ứng từ tổng hợp
- Công thức tính cảm ứng từ tại tâm vòng dây
- Công thức tính từ trường của dòng điện
- Công thức tính lực Lo-ren-xơ
- Công thức tính bán kính quỹ đạo của electron
- Chương 5: Cảm ứng điện từ
- Công thức tính từ thông
- Công thức tính từ thông cực đại
- Công thức tính suất điện động cảm ứng
- Công thức tính từ thông riêng
- Công thức tính độ tự cảm của ống dây
- Công thức tính suất điện động tự cảm
- Công thức tính năng lượng từ trường của ống dây
- HOTLuyện 100 đề thi thử 2021. Đăng ký ngay!
Trọn bộ Công thức Vật Lí lớp 11 Chương 4: Từ trường quan trọng
Nhằm mục đích giúp học sinh dễ dàng nhớ và nắm vững các công thức Vật Lí lớp 11, VietJack biên soạn tài liệu trọn bộ công thức Vật Lí 11 Chương 4: Từ trường đầy đủ công thức quan trọng, lý thuyết và bài tập tự luyện giúp học sinh vận dụng và làm bài tập thật tốt môn Vật Lí lớp 11.
Công thức tính lực từ
Công thức tính cảm ứng từ
Công thức tính cảm ứng từ tổng hợp
Công thức tính cảm ứng từ tại tâm vòng dây
Công thức tính từ trường của dòng điện
Công thức tính lực Lo-ren-xơ
Công thức tính bán kính quỹ đạo của electron

Công thức tính lực từ
1. Định nghĩa
- Từ trường là một dạng vật chất tồn tại trong không gian mà biểu hiện cụ thể là sự xuất hiện của lực từ tác dụng lên một dòng điện hay một nam châm đặt trong nó.
- Từ trường đều là từ trường mà đặc tính của nó giống nhau tại mọi điểm; các đường sức từ là những đường thẳng song song, cùng chiều và cách đều nhau.
- Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều có phương vuông góc với các đường sức từ và vuông góc với đoạn dây dẫn, có độ lớn phụ thuộc vào từ trường và cường độ dòng điện chay qua dây dẫn.
Ví dụ: Một đoạn dây dẫn AB được đặt trong từ trường đều của một nam châm hình chữ U như hình vẽ, đoạn dây chịu tác dụng của lực từ và bị lệch đi.

2. Công thức – đơn vị đo
Lực từ tác dụng lên phần tử dòng điện
đặt trong từ trường đều
:
+ Có điểm đặt tại trung điểm của đoạn dây dẫn;
+ Có phương vuông góc với
và
;
+ Có chiều tuân theo qui tắc bàn tay trái;
+ Có độ lớn F = IlBsina.
Trong đó:
+ F là độ lớn của lực, có đơn vị Niu tơn (N);
+ I là cường độ dòng điện chạy qua dây, có đơn vị ampe (A);
+ l là chiều dài đoạn dây dẫn, có đơn vị mét (m);
+ B là độ lớn cảm ứng từ của từ trường, có đơn vị tesla (T);
+ α là góc giữa vecto
và
.
Qui tắc bàn tay trái: đặt bàn tay trái sao cho các đường sức từ hướng vào trong lòng bàn tay, chiều từ cổ tay đến ngón giữa hướng theo chiều của dòng điện, lúc này ngón tay cái choãi ra 900 chỉ chiều của lực từ tác dụng lên dòng điện.

3. Mở rộng
Cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường đều được đo bằng thương số: 
(khi đoạn dây dẫn được được đặt vuông góc với các đường sức từ)
Trong đó :
+ F là lực tác dụng lên đoạn dây dẫn có chiều dài l có dòng điện I chạy qua đặt tại điểm ta xét.
+ I là cường độ dòng điện chạy qua dây, có đơn vị ampe (A);
+ l là chiều dài đoạn dây dẫn, có đơn vị mét (m);
Từ biểu thức xác định lực từ, có thể suy ra biểu thức tính cường độ dòng điện, chiều dài đoạn dây, góc giữa vecto
và
, độ lớn cảm ứng từ B như sau:


4. Ví dụ minh họa
Bài 1: Phần tử dòng điện
được treo nằm ngang trong một từ trường đều. Hướng và độ lớn của cảm ứng từ
phải như thế nào để lực từ cân bằng với trọng lực
của phần tử dòng điện ?
Bài giải :
Giả sử phần tử dòng điện
đặt nằm ngang trong trang giấy như hình vẽ.

Khi đó trọng
lực tác dụng lên phần tử dòng điện
sẽ có phương thẳng đứng và hướng từ trên xuống. Để lực từ
tác dụng lên phần tử
của dòng điện cân bằng với dòng điện thì
phải hướng thẳng đứng lên, do đó cảm ứng từ
phải có phương vông góc với mặt phẳng trang giấy và hướng từ ngoài vào.
Bài 2: Một đoạn dây dẫn dài 5 (cm) đặt trong từ trường đều và vuông góc với vectơ cảm ứng từ. Dòng điện chạy qua dây có cường độ 0,75 (A). Lực từ tác dụng lên đoạn dây đó là bao nhiêu? Biết cảm ứng từ của từ trường đó có độ lớn 0,8T.
Bài giải:
Áp dụng công thức F = B.I.l.sinα = 0,8.0,75.0,05.sin900 = 3,2.10-2 (N)
Đáp án: 3.10-2 (N).
Công thức tính cảm ứng từ
1. Định nghĩa
- Từ trường là một dạng vật chất tồn tại trong không gian mà biểu hiện cụ thể là sự xuất hiện của của lực từ tác dụng lên một dòng điện hay một nam châm đặt trong nó. Từ trường đều là từ trường mà đặc tính của nó giống nhau tại mọi điểm; các đường sức từ là những đường thẳng song song, cùng chiều và cách đều nhau.
- Cảm ứng từ là đại lượng đặc trưng cho mức độ mạnh hay yếu của từ trường tại điểm mà ta xét trong từ trường.
- Cảm ứng từ là đại lượng vecto, có phương tiếp tuyến với đường sức từ, chiều của vecto cảm ứng là chiều đường sức từ.
Chú ý : Trong từ trường đều thì cảm ứng từ tại mọi điểm trong không gian là như nhau.
2. Công thức – đơn vị đo
Véc tơ cảm ứng từ
tại một điểm trong từ trường:
+ Có hướng trùng với hướng của từ trường tại điểm đó;
+ Có độ lớn là:
(khi đoạn dây dẫn được được đặt vuông góc với các đường sức từ)
Trong đó :
+ B là cảm ứng từ.
+ F là lực tác dụng lên đoạn dây dẫn có chiều dài l có dòng điện I chạy qua đặt tại điểm ta xét.
+ I là cường độ dòng điện chạy qua dây, có đơn vị ampe (A);
+ l là chiều dài đoạn dây dẫn, có đơn vị mét (m);
Trong hệ SI đơn vị cảm ứng từ là tesla (T).

3. Mở rộng
Từ biểu thức cảm ứng từ ta suy ra công thức tính độ lớn lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt vuông góc với đường sức từ trong từ trường đều là:

Chú ý:
- Cảm ứng từ là đại lượng đặc trưng cho từ trường, độ lớn của nó không phụ thuộc vào lực từ mà nó tác dụng lên dòng điện hay nam châm khác đặt trong nó. Mà phụ thuộc vào tác dụng của từ trường tại vị trí đặt đoạn dây dẫn.
- Đối với từ trường gây ra bởi một số dòng điện có hình dạng đặc biệt, ta có các công thức xác định cảm ứng của dòng điện, cụ thể như sau:
+ Dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài vô hạn thì cảm ứng từ tại điểm cách dây dẫn một khoảng r là 
+ Dòng điện chạy trong dây dẫn có dạng hình tròn thì cảm ứng từ tại tâm O của vòng dây là
; nếu khung dây tròn tạo bởi N vòng dây sít nhau thì: 
+ Dòng diện chạy trong ống dây hình trụ thì cảm ứng từ trong lòng ống dây có độ lớn: 
Trong đó:
+ I là cường độ dòng điện trong dây dẫn, có đơn vị ampe (A);
+ r là khoảng cách từ dây dẫn đến điểm ta xét, có đơn vị mét (m);
+ R là bán kính vòng dây tròn, có đơn vị mét (m);
+ N là tổng số vòng dây;
+ l là chiều dài ống dây, có đơn vị mét (m);
+ n =
là số vòng dây quấn trên một đơn vị dài của ống dây.

..........................
..........................
..........................
Trên đây là phần tóm tắt một số công thức Vật Lí lớp 11 Chương 4: Từ trường năm học 2021 - 2022 quan trọng, để xem chi tiết mời quí bạn đọc vào từng công thức trên!
👉 Giải bài nhanh với AI Hay:- HOT 500+ Đề thi thử tốt nghiệp THPT, ĐGNL các trường ĐH fle word có đáp án (2025).
Sách VietJack thi THPT quốc gia 2026 cho 2k8:
- Sổ tay toán, lý, hóa, văn, sử, địa 12 (29k/ 1 cuốn)
- Tổng ôn tốt nghiệp 12 toán, sử, địa, kinh tế pháp luật.... (80k/1 cuốn)
- 30 đề Đánh giá năng lực đại học quốc gia Hà Nội, tp. Hồ Chí Minh 2026 (cho 2k8)
TÀI LIỆU FILE WORD DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 12
+ Bộ giáo án, đề thi tốt nghiệp THPT, DGNL các trường các trường có lời giải chi tiết 2025 tại https://tailieugiaovien.com.vn/
+ Hỗ trợ zalo: VietJack Official
+ Tổng đài hỗ trợ đăng ký : 084 283 45 85
500+ đề thi thử tốt nghiệp THPT Quốc gia form 2025
( 128 tài liệu )
100+ đề thi ĐGNL ĐHQG Hà Nội, Tp.Hồ Chí Minh...
( 84 tài liệu )
Đề thi giữa kì, cuối kì 12
( 143 tài liệu )
Bài giảng Powerpoint Văn, Sử, Địa 12....
( 31 tài liệu )
Chuyên đề dạy thêm Toán, Lí, Hóa ...12
( 104 tài liệu )
Đề thi HSG 12
( 4 tài liệu )
xem tất cảĐã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:
Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
Trang trước Trang sau Đề thi, giáo án các lớp các môn học- Đề thi lớp 1 (các môn học)
- Đề thi lớp 2 (các môn học)
- Đề thi lớp 3 (các môn học)
- Đề thi lớp 4 (các môn học)
- Đề thi lớp 5 (các môn học)
- Đề thi lớp 6 (các môn học)
- Đề thi lớp 7 (các môn học)
- Đề thi lớp 8 (các môn học)
- Đề thi lớp 9 (các môn học)
- Đề thi lớp 10 (các môn học)
- Đề thi lớp 11 (các môn học)
- Đề thi lớp 12 (các môn học)
- Giáo án lớp 1 (các môn học)
- Giáo án lớp 2 (các môn học)
- Giáo án lớp 3 (các môn học)
- Giáo án lớp 4 (các môn học)
- Giáo án lớp 5 (các môn học)
- Giáo án lớp 6 (các môn học)
- Giáo án lớp 7 (các môn học)
- Giáo án lớp 8 (các môn học)
- Giáo án lớp 9 (các môn học)
- Giáo án lớp 10 (các môn học)
- Giáo án lớp 11 (các môn học)
- Giáo án lớp 12 (các môn học)
Học cùng VietJack
Dịch vụ nổi bật:
-
Giải bài tập SGK & SBT -
Tài liệu giáo viên -
Sách -
Khóa học -
Thi online -
Hỏi đáp
Trang web chia sẻ nội dung miễn phí dành cho người Việt.
Giải bài tập:
Lớp 1-2-3 Lớp 4 Lớp 5 Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9 Lớp 10 Lớp 11 Lớp 12 Lập trình Tiếng Anh
Chính sách
Chính sách bảo mật
Hình thức thanh toán
Chính sách đổi trả khóa học
Chính sách hủy khóa học
Tuyển dụng
Liên hệ với chúng tôi
Tầng 2, G4 - G5 Tòa nhà Five Star Garden, số 2 Kim Giang, Phường Khương Đình, Hà Nội
Phone: 084 283 45 85
Email: [email protected]
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ DỊCH VỤ GIÁO DỤC VIETJACK
Người đại diện: Nguyễn Thanh Tuyền
Số giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh: 0108307822, ngày cấp: 04/06/2018, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội.
2015 © All Rights Reserved.
Từ khóa » Ct Lý 11 Chương 4
-
Công Thức Vật Lí Lớp 11 Chương 4 Chi Tiết Nhất
-
Công Thức Vật Lý 11 Chương 4, Vật Lý 11 Chương 4: Từ Trường
-
Tổng Hợp Công Thức Tính Từ Trường Vật Lý 11 - Kiến Guru
-
Tổng Hợp Công Thức Vật Lí 11 - Hocmai
-
TÓM TẮT LÍ THUYẾT CHƯƠNG TỪ TRƯỜNG-VẬT LÍ 11 - Hocmai
-
Ôn Tập Vật Lý 11 Chương 4 Từ Trường
-
Công Thức Lý Lớp 11 Chương 4 Và 5 - 123doc
-
Công Thức Vật Lý 11 Chương 4: Từ Trường
-
Công Thức Vật Lý 11 - Chương 4: Từ Trường - Tính Hút đẩy
-
Công Thức Vật Lý 11 Chương 4
-
Hệ Thống Kiến Thức Vật Lý 11 Nâng Cao - Chương 4: Từ Trường
-
Top 11 Công Thức Vật Lý 11 Chương 4 - Ôn Thi HSG
-
[PDF] TÓM TẮT CÔNG THỨC VÀ LÍ THUYẾT VẬT LÝ 11 - Havamath