TRONG BUỔI THỬ VAI In English Translation - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
What is the translation of " TRONG BUỔI THỬ VAI " in English? trong
induringwithinofbuổi thử vai
auditionauditions
{-}
Style/topic:
If you don't like the audition, then don't hire me.Nếu họ yêu cần bất cứ điều gì trong buổi thử vai, cứ đồng ý.
They say no matter what you're asked during an audition, say yes.Hepburn trong buổi thử vai cho Roman Holiday( 1953), đồng thời được sử dụng làm tư liệu quảng bá.
Hepburn in a screentest for RomanHoliday(1953) which was also used as promotional material.Đây là trang phục ma thuật thiếu nữ… mà chị gái đã chuẩn bị cho mình… trong buổi thử vai.”.
I-It's the magical girl's costume…… that my sister prepared for me…… for the audition.”.Và đúng, tôi cũng có sử dụng một vài đoạn trong buổi thử vai thất bại gần đây cho phim" Gia Đình Danh Giá 2 Tôi Không Hài Lòng".
And yes,I may be borrowing a few lines from my recent unsuccessful audition for Family Honor 2: This A-Time It's A-Personal.Combinations with other parts of speechUsage with nounsnếm thửthử tên lửa giai đoạn thử nghiệm kết quả thử nghiệm thử thai cơ hội để thửthời gian thử nghiệm thử máu báo cáo thử nghiệm chương trình thử nghiệm MoreUsage with adverbsthử lại chưa thửthử nhiều đừng thửthử nghiệm rộng rãi thử lại sau thử nghiệm nhiều hơn thử ngay luôn thửthử nghiệm tiên tiến MoreUsage with verbsthử hạt nhân bắt đầu thử nghiệm thử nghiệm thành công dùng thử miễn phí muốn thử nghiệm thử nghiệm miễn phí chạy thử nghiệm thử nghiệm thêm thử nghiệm cho thấy tiếp tục thử nghiệm MoreÝ kiến nói rằng số tiền thật đã bị lấy lại từ tay bọn trẻ trong buổi thử vai là sai lầm và đáng buồn.
The suggestion that real money was taken from a child during an audition is false and upsetting.Họ sẽ vượt trội hơn về mặt nâng cao tinh thần trong buổi thử vai, và thay vào đó là việc được xem như là một tín đồ cuồng nhiệt vậy.
They will exceed the level of having high spirits for this audition, and instead they will look like enthusiastic believers.Ý kiến nói rằngtiền thật bị lấy lại từ tay bọn trẻ trong buổi thử vai là sai lầm và đáng buồn.
The suggestion that there isreal money of a child was taken away from them during the audition is false and hurtful.Năm 2008, Vanessa, trong buổi thử vai đầu tiên của mình, đã được chọn vào vai chính trong một bộ phim độc lập của Anh' The Secret Philistic'.
In 2008 Vanessa, on her very first audition, was cast in a lead role in a British independent film'The Secret Philosophy'.Bắt đầu sự nghiệp nghệ thuật của mình với tư cách là một vũ công flamenco tại một số công ty ở Tây Ban Nha( Carmen Cortes, Zambra) vàtrong các bộ phim nhận được vai chính trong buổi thử vai đầu tiên của bà cho bộ phim Bazar Viena bên cạnh Alfredo Landa.
Started her artistic career as a Flamenco dancer in several companies in Spain(Carmen Cortes, Zambra)and in films getting the lead role in her first audition for the film Bazar Viena besides Alfredo Landa.Buổi thử vai trong 2h và tớ không thể hiểu đc game show này.
The audition's in a couple hours, and I don't even understand the game.Khi mà buổi thử vai của Serafall- sama trong đó-“.
When Serafall-sama auditioned in that-.”.Ben đi bộ vớ vẩn trong công viên và nhận được buổi thử vai?
Ben takes one lousy walk in the park and gets an audition?Anh ta đã bỏ lỡ buổi thử vai.
He missed his audition.Tớ phải dậy sớm cho buổi thử vai.
I gotta get up early for an audition.Vì tuần tới tôi có buổi thử vai.
Cause I have an audition next week.Yeah, Ben có buổi thử vai thứ 2.
Yeah, Ben got a second audition.Tôi nghĩ buổi thử vai vậy là xong rồi.
I think this audition is over.Cô chưa nói về buổi thử vai nào hết.
You never said anything about an audition.Có 1 buổi thử vai cho game show mới.
I got an audition to be the host of a game show.Đây là buổi thử vai phim" King Kong.".
This is the audition for"King Kong.".Uh, đó đúng là buổi thử vai của tớ.
Yep, that's my audition.- Yeah.Không phải cậu có buổi thử vai hôm nay à?
Don't you have an audition today? Yeah?Và rồi, oh, em đi tới buổi thử vai đó.
And then, oh, I went to that audition.Trong suốt buổi thử vai, Suraj đã thể hiện cho chúng tôi thấy rất nhiều cảm xúc, đặc biệt là đôi mắt của cậu ấy.
During his audition, Suraj filled the room with emotion, much of which he conveyed simply through his eyes.Năm sau,bà Rowling mời cô tham dự buổi thử vai.
Years later, Rowling invited the girl to attend an audition.Hôm qua ở buổi thử vai, tớ cực kì mót tè.
Yesterday at my audition, I had to pee.Vậy sau buổi thử vai này chúng ta sẽ quyết định nhé?
So after this audition, who decides who gets it?Tớ có 1 buổi thử vai cho bộ phim All My Children!
I got an audition for All My Children!Vậy là Estelle xếp cho tớ vài buổi thử vai vào ngày mai.
So Estelle lined up a bunch of auditions for me tomorrow.Display more examples
Results: 235, Time: 0.0213 ![]()
trong và ngoài thành phốtrong và ngoài trường học

Vietnamese-English
trong buổi thử vai Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Trong buổi thử vai in Vietnamese and their translations into English
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Word-for-word translation
trongprepositioninduringwithinoftrongadjectiveinnerbuổinounsessionmorningeveningmeetingnightthửverbtrythửnountestattempttrialtestervainounshoulderroleplayvaiverbplayingportrayingTop dictionary queries
Vietnamese - English
Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Thủ Vai In English
-
Thủ Vai In English - Glosbe Dictionary
-
Thủ Vai Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
Nghĩa Của Từ : Thủ Vai | Vietnamese Translation
-
Thủ Vai In English – Vietnamese-English Dictionary
-
Thử Vai In English, Vietnamese English Dictionary - VocApp
-
Results For Thủ Vai Chính Translation From Vietnamese To English
-
MỘT VÀI THỨ In English Translation - Tr-ex
-
ĐÓNG VAI - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Thủ Vai Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
"sự Gọi Trở Lại Cho Một Buổi Thử Vai" English Translation
-
Translate From English To Vietnamese - Cambridge Dictionary