Trong Các Loại Thức ăn Sau, Loại Nào Có Nguồn Gốc Chất Khoáng? A ...
Có thể bạn quan tâm
HOC24
Lớp học Học bài Hỏi bài Giải bài tập Đề thi ĐGNL Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng- Tìm kiếm câu trả lời Tìm kiếm câu trả lời cho câu hỏi của bạn
Lớp học
- Lớp 12
- Lớp 11
- Lớp 10
- Lớp 9
- Lớp 8
- Lớp 7
- Lớp 6
- Lớp 5
- Lớp 4
- Lớp 3
- Lớp 2
- Lớp 1
Môn học
- Toán
- Vật lý
- Hóa học
- Sinh học
- Ngữ văn
- Tiếng anh
- Lịch sử
- Địa lý
- Tin học
- Công nghệ
- Giáo dục công dân
- Tiếng anh thí điểm
- Đạo đức
- Tự nhiên và xã hội
- Khoa học
- Lịch sử và Địa lý
- Tiếng việt
- Khoa học tự nhiên
- Hoạt động trải nghiệm
- Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp
- Giáo dục kinh tế và pháp luật
Chủ đề / Chương
Bài học
HOC24
Khách vãng lai Đăng nhập Đăng ký Khám phá Hỏi đáp Đề thi Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng Khối lớp
- Lớp 12
- Lớp 11
- Lớp 10
- Lớp 9
- Lớp 8
- Lớp 7
- Lớp 6
- Lớp 5
- Lớp 4
- Lớp 3
- Lớp 2
- Lớp 1
Câu hỏi
Hủy Xác nhận phù hợp
- Trương Quỳnh Trang
Trong các loại thức ăn sau, loại nào có nguồn gốc chất khoáng?
A. Cám.
B. Khô dầu đậu tương.
C. Premic vitamin.
D. Bột cá.
Lớp 7 Công nghệ 1 0
Gửi Hủy
Hà Việt Chương 11 tháng 5 2019 lúc 10:43 Đáp án: C. Premic vitamin.
Giải thích: (Loại thức ăn vật nuôi có nguồn gốc chất khoáng là: Premic vitamin – Hình 64 SGK trang 100)
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy Các câu hỏi tương tự
- Huỳnh Nguyễn Ngân Thùy
Trong các loại thức ăn sau , loại nào có nguồn gốc chất khoáng ? A.Cám B. Khô dầu đậu tương C. Premic vitamin D. Bột cá Giúp mình với , mình cần gấp 😭😭😭😭
Xem chi tiết Lớp 7 Công nghệ 5 0
- anh ha
Câu 3: Trong các loại thức ăn sau, loại nào có nguồn gốc từ động vật?
A. Cám.
B. Khô dầu đậu tương.
C. Premic vitamin.
D. Bột cá.
Câu 4: Trong hỗn hợp thức ăn cho lợn không có thành phần nào sau đây?
A. Cám.
B. Ngô.
C. Premic khoáng.
D. Bột tôm.
Câu 5: Trong các loại thức ăn sau, loại nào có nguồn gốc chất khoáng?
A. Cám.
B. Khô dầu đậu tương.
C. Premic vitamin.
D. Bột cá.
Câu 6: Trong các loại thức ăn sau, loại nào có tỉ lệ nước chiếm cao nhất?
A. Rau muống.
B. Khoai lang củ.
C. Ngô hạt.
D. Rơm lúa.
Câu 7: Trong các loại thức ăn sau, loại nào có tỉ lệ Protein chiếm cao nhất?
A. Rau muống.
B. Khoai lang củ.
C. Bột cá.
D. Rơm lúa.
Câu 8: Trong các loại thức ăn sau, loại nào có tỉ lệ Gluxit chiếm cao nhất?
A. Rau muống.
B. Khoai lang củ.
C. Ngô hạt.
D. Rơm lúa.
Câu 9: Hàm lượng chất khô có trong bột cá là bao nhiêu %?
A. 87,3%
B. 73,49%
C. 91,0%
D. 89,4%
Câu 10: Dạ dày của một số vật nuôi ăn cỏ như trâu, bò, dê, cừu… có mấy túi?
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Xem chi tiết Lớp 7 Công nghệ 3 1
- Lương Ngọc Anh
-
Câu 1: Nhóm thức ăn nào thuộc loại thức ăn giàu protein ?
A. Cây họ đậu, lúa, khô dầu dừa B. Bột cá, đậu nành, khô dầu mè
C. Lúa, ngô, khoai, sắn D.Rơm lúa, cỏ, các loại rau
Câu 2: Bột cá có nguồn gốc từ ?
A. Chất khoáng B. Động vật
C. Thực vật D. Vitamin
Câu 3: Gluxit khi qua đường tiêu hóa được biến đổi thành :
A. Ion khoáng B. Axit amin
C. Glyxerin D.Đường đơn
Xem chi tiết Lớp 7 Công nghệ 7 0
- châu _ fa
-
Câu 16 : trong các loại thức ăn sau , loại nào có nguồn gốc từ động vật :
A .cám
B .ngô dầu đậu tương
C .premic vitamin
D .bột cá
Xem chi tiết Lớp 7 Công nghệ 6 0
- Trương Quỳnh Trang
Dựa vào các thành phần dinh dưỡng chủ yếu, em hãy phân loại và điền vào vở bài tập các loại thức ăn sau đây thuộc loại thức ăn nào.
| ên thức ăn | Thành phần dinh dưỡng chủ yếu | Phân loại |
| Bột cá Hạ Long. | 46% protein. | |
| Đậu tương. | 36% protein. | |
| Khô dầu lạc. | 40% protein. | |
| Hạt ngô vàng. | 8.9% protein và 69% gluxit. | |
| Rơm lúa. | > 30% xơ. |
Xem chi tiết Lớp 7 Công nghệ 1 1
- dai vu
MỌI NGƯỜI ƠI LÀM ƠN GIÚP MÌNH VỚI Thức ăn nào có nguồn gốc từ thực vật: A giun,rau,bột sắn B Thức ăn hỗn hợp,cám,rau C cám,bột Ngô,rau D gạo,bột cá,rau xanh
Xem chi tiết Lớp 7 Công nghệ 3 1
- Delwynne
Câu 1:Cho cá ăn khoảng thời gian nào trong ngày?A.4-5 giờB.5-6 giờC.7-8 giờD.11-12 giờCâu 2:Những loại thức ăn nào sau đây giàu ProteinA.Ngô,khoai,sắnB.Khô dầu đậu tương,bột cáC.Rơm rạ,cỏ khôD.Thân cây họ đậu,thân cây ngôCâu 3:Vắc xin được chế từ:A.Mần bệnhB.Thuốc láC.Thuốc hóa họcD.Hóa bệnhCâu 4:Chăn nuôi không có vai trò nào?A.Cung cấp thực phẩm cho con ngườiB.Cung cấp sức kéo trong sản xuấtC.Cung cấp lương thực cho con ngườiD.Cung cấp nguyên liệu chế biếnCâu 5:Khoảng nhiệt độ cho tôm sinh trưởng và phát triển tốt nhất là:A.20 độ C-25 độ CB.20 độ C-30 độ CC.25 độ C-35 độ CD.30 độ C-35 độ C
Xem chi tiết Lớp 7 Công nghệ 1 0
- Nguyễn Trí Thành
Câu 41: Bột cá là thức ăn có nguồn gốc từ
A. chất khoáng B. động vật
C. thực vật D. sinh vật
Câu 42: Hiện nay việc khai thác rừng ở Việt Nam chỉ được phép
A. khai thác trắng B. khai thác chọn
C. khai thác dần. D. cả 3 yếu tố trên
Câu 43: Giống vật nuôi quyết định đến
A. năng suất và chất lượng sản phẩm vật nuôi . B. lượng thịt.
C. lượng mỡ. D. lượng sữa
Câu 44: Qua đường tiêu hóa của vật nuôi nước được hấp thụ dưới dạng
A. Axít amin B. Axít béo
C. Đường đơn D. Nước
Câu 45: Nhóm thức ăn nào có nguồn gốc từ động vật
A. Giun , rau , bột sắn B. Cá , bột sắn , ngô
C. Tép , vỏ sò , bột cá D. Bột sắn, giun, bột cá.
Câu 46: Thức ăn giàu gluxit nhất là
A. rau muống B. cỏ
C. rơm lúa D. ngô bắp hạt
Câu 47: Nhiệm vụ trồng rừng của nước ta để phủ xanh diện tích đất lâm nghiệp là
A. 18,9 triệu ha B. 17,9 triệu ha
C. 19,8 triệu ha D. 19,7 triệu ha
Câu 48: Thức ăn thô (giàu chất xơ), phải có hàm lượng xơ khoảng
A. 30% B. >30%
C. <30% D.
30%
Câu 49: Phương pháp nhân giống thuần chủng là phương pháp chọn ghép đôi giao phối:
A. Cùng loài B. Khác giống
C. Khác loài D. Cùng giống
Xem chi tiết Lớp 7 Công nghệ 5 0
- Nguyễn Trí Thành
Câu 41: Bột cá là thức ăn có nguồn gốc từ
A. chất khoáng B. động vật
C. thực vật D. sinh vật
Câu 42: Hiện nay việc khai thác rừng ở Việt Nam chỉ được phép
A. khai thác trắng B. khai thác chọn
C. khai thác dần. D. cả 3 yếu tố trên
Câu 43: Giống vật nuôi quyết định đến
A. năng suất và chất lượng sản phẩm vật nuôi . B. lượng thịt.
C. lượng mỡ. D. lượng sữa
Câu 44: Qua đường tiêu hóa của vật nuôi nước được hấp thụ dưới dạng
A. Axít amin B. Axít béo
C. Đường đơn D. Nước
Câu 45: Nhóm thức ăn nào có nguồn gốc từ động vật
A. Giun , rau , bột sắn B. Cá , bột sắn , ngô
C. Tép , vỏ sò , bột cá D. Bột sắn, giun, bột cá.
Câu 46: Thức ăn giàu gluxit nhất là
A. rau muống B. cỏ
C. rơm lúa D. ngô bắp hạt
Câu 47: Nhiệm vụ trồng rừng của nước ta để phủ xanh diện tích đất lâm nghiệp là
A. 18,9 triệu ha B. 17,9 triệu ha
C. 19,8 triệu ha D. 19,7 triệu ha
Câu 48: Thức ăn thô (giàu chất xơ), phải có hàm lượng xơ khoảng
A. 30% B. >30%
C. <30% D.
30%
Câu 49: Phương pháp nhân giống thuần chủng là phương pháp chọn ghép đôi giao phối:
A. Cùng loài B. Khác giống
C. Khác loài D. Cùng giống
Xem chi tiết Lớp 7 Công nghệ 2 0Khoá học trên OLM (olm.vn)
- Toán lớp 7 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Toán lớp 7 (Cánh Diều)
- Toán lớp 7 (Chân trời sáng tạo)
- Ngữ văn lớp 7 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Ngữ văn lớp 7 (Cánh Diều)
- Ngữ văn lớp 7 (Chân trời sáng tạo)
- Tiếng Anh lớp 7 (i-Learn Smart World)
- Tiếng Anh lớp 7 (Global Success)
- Khoa học tự nhiên lớp 7 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Khoa học tự nhiên lớp 7 (Cánh diều)
- Khoa học tự nhiên lớp 7 (Chân trời sáng tạo)
- Lịch sử và địa lý lớp 7 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Lịch sử và địa lý lớp 7 (Cánh diều)
- Lịch sử và địa lý lớp 7 (Chân trời sáng tạo)
- Giáo dục công dân lớp 7 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Giáo dục công dân lớp 7 (Cánh diều)
- Giáo dục công dân lớp 7 (Chân trời sáng tạo)
Khoá học trên OLM (olm.vn)
- Toán lớp 7 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Toán lớp 7 (Cánh Diều)
- Toán lớp 7 (Chân trời sáng tạo)
- Ngữ văn lớp 7 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Ngữ văn lớp 7 (Cánh Diều)
- Ngữ văn lớp 7 (Chân trời sáng tạo)
- Tiếng Anh lớp 7 (i-Learn Smart World)
- Tiếng Anh lớp 7 (Global Success)
- Khoa học tự nhiên lớp 7 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Khoa học tự nhiên lớp 7 (Cánh diều)
- Khoa học tự nhiên lớp 7 (Chân trời sáng tạo)
- Lịch sử và địa lý lớp 7 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Lịch sử và địa lý lớp 7 (Cánh diều)
- Lịch sử và địa lý lớp 7 (Chân trời sáng tạo)
- Giáo dục công dân lớp 7 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Giáo dục công dân lớp 7 (Cánh diều)
- Giáo dục công dân lớp 7 (Chân trời sáng tạo)
Từ khóa » Nguồn Gốc Premic Vitamin
-
Trong Các Loại Thức ăn Sau, Loại Nào Có Nguồn Gốc Chất Khoáng?
-
Bài 37. Thức ăn Vật Nuôi - Tài Liệu Text - 123doc
-
Premix Vitamin Có Nguồn Gốc Từ đâu - Công Nghệ Lớp 7 - Lazi
-
Trong Các Loại Thức ăn Sau, Loại Nào Có Nguồn Gốc Chất Khoáng?
-
Trong Các Loại Thức ăn Sau, Loại Nào Có Nguồn Gốc Chất Khoáng?...
-
Loại Thức ăn Nào Có Nguồn Gốc Từ Chất Khoáng? A) Premic Khoáng B ...
-
Trong Các Loại Thức ăn Sau, Loại Nào Có Nguồn Gốc Chất Khoáng?...
-
Trong Các Loại Thức ăn Sau, Loại Nào Có Nguồn Gốc Chất ...
-
Trong Các Loại Thức ăn Sau, Loại Nào Có Nguồn Gốc Chất Khoáng?
-
Premix Vitamin Là Gì? Giải Pháp Dinh Dưỡng Toàn Diện Dành Cho Trẻ ...
-
[Sách Giải] Bài 37: Thức ăn Vật Nuôi
-
Trong Các Loại Thức ăn Sau, Loại Nào Có Nguồn Gốc động Vật? A. Cám ...
-
Trong Các Loại Thức ăn Sau, Loại Nào Có Nguồn Gốc Chất Khoáng? C ...
-
Trong Các Loại Thức ăn Sau, Loại Nào Có Nguồn Gốc Chất ... - HOC247