Trong CSDL Mạng, Khi Thực Hiện Các Phép Tìm Kiếm:
Có thể bạn quan tâm
- TIỂU HỌC
- THCS
- THPT
- ĐẠI HỌC
- HƯỚNG NGHIỆP
- FLASHCARD
- TÀI LIỆU THAM KHẢO
- Trang chủ
- CNTT
- 750+ Câu hỏi trắc nghiệm Lập trình cơ sở dữ liệu SQL kèm đáp án chi tiết
Trong CSDL mạng, khi thực hiện các phép tìm kiếm:
A.Câu hỏi và kết quả các câu hỏi tìm kiếm không đối xứng với nhau
B.CSDL càng lớn thì tìm kiếm càng phức tạp
C.Câu hỏi và kết quả các câu hỏi tìm kiếm thường đối xứng với nhau
D.Không phức tạp
Trả lời:Đáp án đúng: C
Trong cơ sở dữ liệu mạng, mối quan hệ giữa câu hỏi tìm kiếm và kết quả thường có tính đối xứng. Điều này có nghĩa là, nếu một câu hỏi tìm kiếm trả về một tập hợp kết quả, thì một câu hỏi tìm kiếm khác có thể được xây dựng để trả về tập hợp kết quả tương tự hoặc liên quan mật thiết. Tính đối xứng này là một đặc điểm quan trọng trong việc thiết kế và sử dụng cơ sở dữ liệu mạng hiệu quả. Các lựa chọn khác không chính xác vì: - CSDL càng lớn thì việc tìm kiếm có thể phức tạp hơn, nhưng không phải lúc nào cũng đúng. - Việc tìm kiếm có thể phức tạp hoặc không phức tạp tùy thuộc vào thiết kế CSDL và truy vấn.750+ Câu hỏi trắc nghiệm lập trình cơ sở dữ liệu SQL kèm đáp án chi tiết - Phần 8
Tổng hợp câu hỏi trắc nghiệm lập trình cơ sở dữ liệu SQL có đáp án đầy đủ nhằm giúp các bạn dễ dàng ôn tập lại toàn bộ các kiến thức.
50 câu hỏi 60 phút Bắt đầu thiCâu hỏi liên quan
Câu 22:Hệ tiên đề Armstrong cho các phụ thuộc hàm gồm các quy tắc:
A.Phản xạ, hợp và tách
B.Phản xạ, bắc cầu, hợp và tách
C.Phản xạ, gia tăng, hợp và tách
D.Phản xạ, gia tăng, bắc cầu
Lời giải:Đáp án đúng: DHệ tiên đề Armstrong là một tập hợp các quy tắc suy diễn dùng để suy ra các phụ thuộc hàm từ một tập các phụ thuộc hàm ban đầu. Hệ tiên đề này bao gồm ba quy tắc cơ bản:1. Phản xạ (Reflexivity): Nếu Y là một tập con của X, thì X → Y.2. Gia tăng (Augmentation): Nếu X → Y, thì XZ → YZ (trong đó Z là một tập thuộc tính).3. Bắc cầu (Transitivity): Nếu X → Y và Y → Z, thì X → Z.Do đó, đáp án đúng là "Phản xạ, gia tăng, bắc cầu".Câu 23:Trong SQL, ngôn ngữ thao tác dữ liệu DML bao gồm các chức năng:
A.Truy vấn thông tin, thêm, sửa, xoá dữ liệu
B.Bảo mật và quyền truy nhập
C.Tạo, sửa và xóa cấu trúc quan hệ
D.Tạo, sửa và xóa cấu trúc và đảm bảo bảo mật và quyền truy nhập
Lời giải:Đáp án đúng: DDML (Data Manipulation Language) là ngôn ngữ thao tác dữ liệu, dùng để truy vấn và thay đổi dữ liệu trong cơ sở dữ liệu. Các thao tác cơ bản bao gồm:* Truy vấn thông tin: Sử dụng câu lệnh SELECT để lấy dữ liệu.* Thêm dữ liệu: Sử dụng câu lệnh INSERT để thêm bản ghi mới.* Sửa dữ liệu: Sử dụng câu lệnh UPDATE để thay đổi dữ liệu đã tồn tại.* Xóa dữ liệu: Sử dụng câu lệnh DELETE để xóa bản ghi.Các phương án khác không đúng vì:* Bảo mật và quyền truy nhập là chức năng của DCL (Data Control Language).* Tạo, sửa và xóa cấu trúc quan hệ là chức năng của DDL (Data Definition Language).* Phương án cuối cùng kết hợp DDL và DCL, không phải DML.Câu 24:Quan hệ R được gọi là dạng chuẩn 2NF, khi và chỉ khi:
A.1NF và các thuộc tính không khoá phụ thuộc đầy đủ vào khoá
B.1NF và các thuộc tính không khoá phụ thuộc không đầy đủ vào khoá
C.Tồn tại X Y F+ sao cho X là tập con của khóa và Y là thuộc tính không khóa
D.1NF và tồn tại các thuộc tính không khoá phụ thuộc đầy đủ vào khoá
Lời giải:Đáp án đúng: ADạng chuẩn 2NF (Second Normal Form) được định nghĩa như sau: Một lược đồ quan hệ R ở dạng 1NF và mọi thuộc tính không khóa của R phụ thuộc đầy đủ vào khóa chính của R. Điều này có nghĩa là, không có thuộc tính không khóa nào phụ thuộc một phần vào một phần của khóa chính (nếu khóa chính là khóa ghép).
Phân tích các đáp án:
- Đáp án 1: "1NF và các thuộc tính không khoá phụ thuộc đầy đủ vào khoá" - Đây là định nghĩa chính xác của dạng chuẩn 2NF.
- Đáp án 2: "1NF và các thuộc tính không khoá phụ thuộc không đầy đủ vào khoá" - Điều này trái ngược với định nghĩa 2NF.
- Đáp án 3: "Tồn tại X Y F+ sao cho X là tập con của khóa và Y là thuộc tính không khóa" - Đây là dấu hiệu vi phạm 2NF khi có phụ thuộc hàm từ một tập con của khóa đến thuộc tính không khóa.
- Đáp án 4: "1NF và tồn tại các thuộc tính không khoá phụ thuộc đầy đủ vào khoá" - Mặc dù có phần đúng, nhưng chưa đủ để khẳng định quan hệ ở dạng 2NF vì cần *mọi* thuộc tính không khóa phụ thuộc đầy đủ vào khóa.
Vậy, đáp án chính xác nhất là đáp án 1.
Câu 25:Quan hệ 3NF có thể chấp nhận được trong quá trình tìm kiếm, vì:
A.Thưc hiện được các phép cập nhật
B.Đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu
C.Bao đóng phụ thuộc hàm quá lớn
D.Không xuất hiện di thường thông tin khi thực hiện các phép lưu trữ
Lời giải:Đáp án đúng: DQuan hệ ở dạng chuẩn 3NF (Third Normal Form) giúp giảm thiểu dư thừa dữ liệu và đảm bảo tính nhất quán. Điều này đạt được bằng cách loại bỏ các phụ thuộc hàm bắc cầu. Do đó, quan hệ 3NF có thể chấp nhận được trong quá trình tìm kiếm vì nó không xuất hiện dị thường thông tin khi thực hiện các phép lưu trữ (thêm, sửa, xóa). Các dị thường này có thể dẫn đến việc mất mát hoặc sai lệch dữ liệu.Các lựa chọn khác không đúng vì:- Thực hiện được các phép cập nhật: Đúng, nhưng không phải là lý do chính để 3NF được chấp nhận trong tìm kiếm. Các dạng chuẩn khác cũng hỗ trợ cập nhật.- Đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu: Đúng, nhưng đây là hệ quả của việc loại bỏ dư thừa, không phải là lý do trực tiếp.- Bao đóng phụ thuộc hàm quá lớn: Sai. Mục tiêu của chuẩn hóa là giảm thiểu bao đóng phụ thuộc hàm không cần thiết.Câu 26:Phép kết nối JOIN là phép toán:
A.Tạo một quan hệ mới
B.Tạo một quan hệ mới, các thuộc tính là các thuộc tính quan hệ nguồn
C.Tạo một quan hệ mới, thoả mãn một tân từ xác định
D.Tạo một quan hệ mới, kêt nối nhiều quan hệ trên miền thuộc tính chung
Lời giải:Đáp án đúng: DPhép kết nối JOIN là một phép toán quan trọng trong đại số quan hệ, cho phép kết hợp dữ liệu từ hai hoặc nhiều quan hệ dựa trên một hoặc nhiều thuộc tính chung. Kết quả của phép JOIN là một quan hệ mới chứa các bộ thỏa mãn điều kiện kết nối được chỉ định. Trong các lựa chọn đã cho, phương án 4 mô tả chính xác nhất bản chất của phép JOIN, đó là tạo ra một quan hệ mới bằng cách kết nối nhiều quan hệ trên miền thuộc tính chung. Các phương án khác không hoàn toàn chính xác hoặc mô tả không đầy đủ về phép JOIN.Câu 27:Phép toán tập hợp trong mệnh đề WHERE bao gồm:
A.Các phép số học và các phép so sánh
B.Các phép đại số quan hệ
C.Các phép so sánh
D.Biểu thức đại số
Lời giải: Bạn cần đăng ký gói VIP để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn. Nâng cấp VIP Câu 28:Chọn một khẳng định nào sau đây là đúng nhất khi nói về các bước triển khai mô hình thực thể quan hệ:
A.Xác định nội dung, yêu cầu của các thực thể
B.Phân tích yêu cầu, xác định các thực thể và các mối lien kết, tích hợp yêu cầu, chuyển đổi về các quan hệ, chuẩn hoá dữ liệu và thiết kế vật lý
C.Mô tả thông tin về các đối tượng và xác định mối quan hệ giữa các đối tượng cần thiết kế
D.Phân tích yêu cầu, xác định các thực thể, chuẩn hoá dữ liệu và thiết kế vật lý
Lời giải: Bạn cần đăng ký gói VIP để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn. Nâng cấp VIP Câu 29:Chọn một khẳng định nào sau đây là đúng nhất khi tách quan hệ:
A.Đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu
B.Đảm bảo tính độc lập dữ liệu
C.Làm tổn thất thông tin
D.Không làm tổn thất thông tin
Lời giải: Bạn cần đăng ký gói VIP để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn. Nâng cấp VIP Câu 30:Cho Ω = {A, B, C} và F = {A --> C, A --> B}:
A.Không tồn tại các thuộc tính không khoá
B.{A, C}, {B, E} là khoá của quan hệ trên
C.Quan hệ trên có dạng chuẩn không 2NF
D.Tồn tại các thuộc tính không khoá
Lời giải: Bạn cần đăng ký gói VIP để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn. Nâng cấp VIP Câu 31:Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khảng định sau: Một mô hình dữ liệu là một hệ thống hình thức toán học, bao gồm các hệ thống các ký hiệu và tập hợp các ............. trên cơ sở dữ liệu:
A.Các phép lưu trữ dữ liệu
B.Các phép tìm kiếm, tra cứu thông tin
C.Phép toán thao tác
D.Các phép toán đại số quan hệ
Lời giải: Bạn cần đăng ký gói VIP để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn. Nâng cấp VIP
FORM.08: Bộ 130+ Biểu Mẫu Thống Kê Trong Doanh Nghiệp
136 tài liệu563 lượt tải
FORM.07: Bộ 125+ Biểu Mẫu Báo Cáo Trong Doanh Nghiệp
125 tài liệu585 lượt tải
FORM.06: Bộ 320+ Biểu Mẫu Hành Chính Thông Dụng
325 tài liệu608 lượt tải
FORM.05: Bộ 330+ Biểu Mẫu Thuế - Kê Khai Thuế Mới Nhất
331 tài liệu1010 lượt tải
FORM.04: Bộ 240+ Biểu Mẫu Chứng Từ Kế Toán Thông Dụng
246 tài liệu802 lượt tải
CEO.22: Bộ Tài Liệu Quy Trình Kiểm Toán, Kiểm Soát Nội Bộ Doanh Nghiệp
138 tài liệu417 lượt tảiĐĂNG KÝ GÓI THI VIP
- Truy cập hơn 100K đề thi thử và chính thức các năm
- 2M câu hỏi theo các mức độ: Nhận biết – Thông hiểu – Vận dụng
- Học nhanh với 10K Flashcard Tiếng Anh theo bộ sách và chủ đề
- Đầy đủ: Mầm non – Phổ thông (K12) – Đại học – Người đi làm
- Tải toàn bộ tài liệu trên TaiLieu.VN
- Loại bỏ quảng cáo để tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Tặng 15 ngày khi đăng ký gói 3 tháng, 30 ngày với gói 6 tháng và 60 ngày với gói 12 tháng.
Từ khóa » Trong Csdl Mạng Khi Thực Hiện Các Phép Tìm Kiếm
-
Trong CSDL Mạng, Khi Thực Hiện Các Phép Tìm Kiếm: - .vn
-
Trong CSDL Mạng, Khi Thực Hiện Các Phép Tìm Kiếm:
-
Trong CSDL Mạng, Khi Thực Hiện Các Phép Tìm Kiếm
-
Trong CSDL Mạng, Khi Thêm Các Bản Ghi Mới: - LamSon Education
-
Sửa Các Câu Lệnh SQL để Tinh Chỉnh Kết Quả Truy Vấn
-
Thông Tin Cơ Bản Về Cơ Sở Dữ Liệu - Microsoft Support
-
Toán Tử Trong SQL
-
91684060 356-cau-trắc-nghiệm-csdl-2 - SlideShare
-
Trắc Nghiệm Quản Trị Cơ Sở Dữ Liệu Có đáp án Phần 6
-
356 Cau Trc Nghim Csdl 2 140112013 514 Phpapp 01 - 1 - StuDocu
-
SQL Injection Là Gì? Cách Bảo Mật Website An Toàn Trước Lỗ Hổng Này
-
Cơ Sở Dữ Liệu Là Gì? Các Mô Hình Cơ Sở Dữ Liệu Thông Dụng
-
Tài Liệu 356 Câu Trắc Nghiệm Cơ Sở Dữ Liệu - Xemtailieu