TRONG CUỘC ĐỜI CỦA CÔ ẤY Tiếng Anh Là Gì - Tr-ex

TRONG CUỘC ĐỜI CỦA CÔ ẤY Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch trong cuộc đời của cô ấyin her lifetrong cuộc đời côtrong cuộc sống của côtrong cuộc sống của mìnhtrong cuộc đời bàtrong cuộc sống của bàtrong đời , nàngtrong đời bàtrong cuộc đời mẹtrong cuộc sống của mẹtrong cuộc sống của nàngin her lifetimetrong suốt cuộc đời mìnhtrong đời mìnhtrong cuộc đời cô

Ví dụ về việc sử dụng Trong cuộc đời của cô ấy trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Cô ấy không cốđạt được sự khác biệt nào trong cuộc đời của cô ấy.Sue wasn't trying to achieve difference in her life.Hãy nhớ rằng, nếu bạn làm cho cô ấy cảm thấy mối quan hệ của hai người không bao giờ là ưu tiên hàng đầu của bạn, chắc chắn một ngày đẹp trời,bạn sẽ biến mất trong cuộc đời của cô ấy.Remember that if you make her feel that this relationship is never going to be a top priority for you, then mate,be sure that you will end up in losing her.Sharon biết em đang bị tổn thương và cô ấy rấthiểu điều đó, nhưng em cũng phải hiểu đây là quãng thời gian rất quan trọng trong cuộc đời của cô ấy, và cô ấy cũng cần một người bạn thân ở bên cạnh để giúp cô ấy vượt qua thời khắc quan trọng này.Sharon knows you're hurting and she understands,but you have to understand that this is a hugely important time in her life, too, and she needs her best friend to help her through it.Theo ước tính, trung bình một người phụnữ phải cắt tóc ít nhất 150 lần trong cuộc đời của cô ấy.It is said that the averagewoman changes her hairstyle about 150 times in her lifetime.Lấy ví dụ về người mẹ vừa đilàm vừa đi học: Nghiên cứu cho thấy sự tự tin đối với khả năng để xử lý tất cả những gì đang diễn ra trong cuộc đời của cô ấy sẽ tăng lên nếu cô chạy bộ vào sáng sớm hoặc đến lớp học nhảy Zumba sau khi làm việc.Our research suggests that herconfidence in her ability to handle all that's going on in her life is likely to increase if she goes for a run early in the morning or goes to Zumba classes after work.Người làm vợ hãy luôn luôn bày tỏ rằng chồng mình là người quan trọng nhất trong cuộc đời của cô ấy.The husband has to constantly make his wife feel that she is the most important thing in his life.Theo ước tính, trung bình một người phụ nữ phảicắt tóc ít nhất 150 lần trong cuộc đời của cô ấy.In fact, it's estimated that the average womanchanges her hair more than 150 times in her lifetime.Danna sẽ trả tiền và chăm sóc cho geisha trong suốt cuộc đời của cô ấy.The danna would pay and take care of the geisha throughout her life.Nhưng dù cho bao nhiêu đi nữa,thì số bước chân của Anna phải bằng số đó nhân với từng ấy ngày trong cuộc đời của cô.”.However many it was,Anna had to multiply that number by every day of her life.Một lá thư từ một thành viên của nhóm phả hệ di chúc của chúng tôi gửi cho Margret chitiết rằng Mary đã không có ý chí trong suốt cuộc đời của cô ấy và với tư cách là chị cùng cha khác mẹ của mình, cô ấy đã được hưởng di sản mà Mary đã bỏ lại sau khi cô ấy đi qua.A letter from a member of our probate genealogy team to Margretdetailed that Mary had made no will during her life and that as her half-sister, she was entitled to the estate Mary had left behind after her passing.Khi Ran chứng kiến một cố gắng trong cuộc đời của một người bạn trong cảnh sát, cô ấy mất trí nhớ.When Ran witnesses an attempt on the life of one of her friends in the police, she loses her memory.Thật khó để tìm một nữ tiếp viên không nấu trứngcá muối từ zucchini cho mùa đông trong toàn bộ cuộc đời của cô ấy ít nhất một lần.It is difficult to find a hostess who wouldnot cook the caviar from zucchini for the winter in her entire life at least once.Một người phụ nữ sẽ sản xuất nhiều estrogen hơn trong một lần mang thai hơn là trong suốt cuộc đời của cô ấy khi không mang thai.A woman will produce more estrogen during one pregnancy than during her entire life when not pregnant.Nhưng tối hôm qua, cứ như thể cô ấyđã thắp nến tỏa sáng khắp các ô cửa sổ trong ngôi nhà cuộc đời của cô ấy.But last night it was as ifshe had set lighted candles in all the windows of her house of life.Trên hết, bạn có thể để các mũi tên không thể kháng cự được của thần Cupid bằng kim cương biến thành Nhẫn Đính Hôn Kim Cương vàbắn vào người phụ nữ đặc biệt trong cuộc đời của bạn ngay tại trái tim của cô ấy!Above all, you can let Cupid's irresistible arrows tipped with diamonds transform into diamond engagement rings andshoot that special lady in your life directly at her heart!Hãy biết ơn vì sự có mặt của cô ấy trong cuộc đời bạn.Be grateful for his/her presence in your life.Ông sẽ trởthành hứng thú duy nhất của cô ấy trong cuộc đời”.You will be her sole interest in life.".Tôi và Karlie gặp nhau vài thángtrước để bàn bạc về những kế hoạch trong cuộc đời và sự nghiệp của cô ấy.Karlie and I met several monthsago to discuss the many things she hoped to do in her life and career.Trong 2 năm sau đó,tôi thường nghĩ về Ann và tầm quan trọng của cô ấy trong cuộc đời chúng tôi.In the two years since then,I have often thought about Ann and the important role she played in our lives.Cô ấy đã chiến đấu rất nhiều trong cuộc đời mình, trận chiến với Sarcoidosis là cuộc chiến gần đây nhất của cô ấy.She's fought through a lot in her life, her battle with Sarcoidosis being her most recent fight.Mặc dù không phải là con đường của cô ấy trong cuộc đời này, vợ tôi ủng hộ ý định của tôi, chủ yếu là vì cô ấy biết rằng tôi sẽ không phải là người đàn ông đích thực mà cô ấy yêu nếu tôi không chú ý đến những gì tôi phải làm.Although not her path in this lifetime, my wife supports my intentions, mostly because she knows that I wouldn't be the authentic man she loves if I weren't paying attention to what I have to do.Tazeen là một trong những nhà báo tài năng nhất trong thế hệ của cô ấy và trong suốt cuộc đời cô ấy đã gây ấn tượng đáng kinh ngạc cho tất cả những người gặp cô ấy..Tazeen was one of the most gifted journalists of her generation and during her life made an incredible impression on all those who met her..Cô ấy thật may mắn, cô ấy là một ngôi saoNhưng cô lại khóc, khóc, khóc trong trái tim cô đơn của mình, nghĩ xemNếu chẳng có gì mất đi trong cuộc đời côSao cô ấy lại khóc lúc nửa đêm.And they say… She's so lucky, she's a star But she cry, cry, cries in her lonely heart, thinking If there's nothing missing in my life Then why do these tears come at night.Một người phụ nữ sẽ sản xuất nhiều estrogen hơn trong một lần mang thai hơn là trong suốt cuộc đời của cô ấy khi không mang thai.For example, a woman will produce more estrogen during one pregnancy than throughout her entire life when not pregnant.Ca sĩ Miley Cyrus chia sẻ nhiều khoảnh khắc thúvị hơn trong các bài đăng trong ngày cho cuộc đời của cô ấy dẫn tới việc cô trình diễn tại MTV Video Music Awards.Singer Miley Cyrus sharing many more candid moments in day-in-the-life posts leading up to her performance at the MTV Video Music Awards.Tiếp tục thể hiện tình yêu thương với cô ấy trong giai đoạn tuyệt vời này để giành được tình yêu của cô ấy suốt cuộc đời..Continue to show your love for her during this beautiful phase so as to win her love for a lifetime.Là một người sợ kim tiêm vàđã cố gắng tránh chúng trong phần lớn cuộc đời của cô ấy, tôi hoàn toàn mất cảnh giác khi bác sĩ nói rằng họ thực sự sẽ cần phải cắt bỏ toàn bộ nốt ruồi, cần phải khâu.As someone who is scared of needles andhas managed to avoid them for most of her life, I was totally caught off guard when the doctor said they would actually need to excise the entire mole, which required stitches.Trong cuộc đời của con bạn, cô ấy hoặc anh ta có thể có nhiều nghề nghiệp và pivots cá nhân.In your child's lifetime, she or he may have multiple careers and personal pivots.Thu hút cô ấy vào các cuộc thảo luận về quá khứ của cô ấy và nơi cô ấy đang ở trong giai đoạn này của cuộc đời….Engage her in discussions about her past and where she is now in this stage of her life….Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 29, Thời gian: 0.0261

Từng chữ dịch

tronggiới từinduringwithinoftrongtính từinnercuộcdanh từlifecallwarmeetingstrikeđờidanh từlifelifetimedeathspousematecủagiới từofbyfromcủatính từowncủasđại từyousheheriđộng từmissấyđại từheherhimshe trong suốt thập kỷ vừa quatrọng tài

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh trong cuộc đời của cô ấy English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Cô ấy Cuộc đời