TRONG MẮT CÔ ẤY Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
TRONG MẮT CÔ ẤY Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch trong mắt cô ấy
in her eyes
trong mắt côtrong mắt bà
{-}
Phong cách/chủ đề:
Confusion in his eyes.Đó có thể chỉ là điều tôi nhìn thấy trong mắt cô ấy.
It just might be that I had seen it in her eyes.Sự bối rối trong mắt cô ấy.
The confusion in his eyes.Một chút sôi nổi xuất hiện trở lại trong mắt cô ấy.
There's a little bit of light coming back into her eyes.Tôi có thể nhìn thấy trong mắt cô ấy, đó là nỗi sợ hãi.
I can see it in her eyes, she's scared.Trong mắt cô ấy chỉ có Se Joon, không có người nào khác.
In her eyes, there is only Se-Joon, and no one else.Cháu có thể thấy trong mắt cô ấy.
I can see it in her eyes.Trong mắt cô ấy, động cơ của thời trang bền vững ở Peru.
In her eyes,“the engine of sustainable fashion in Peru”.Mặt trời vẫn luôn trong mắt cô ấy.
The sun is always in Her eyes.Cô kết bạn với nhiều người, và chúng tôi bị lạc trong mắt cô ấy.
She befriends many, and we get lost in her eyes.( Tiếng cười) Tôi có thể nhìn thấy trong mắt cô ấy, sự khiếp sợ.
(Laughter) I could see in her eyes, it was terror.Bạn có thể thấy nó trong mắt cô ấy, cô ấy là hoàn toàn trung thực.
You can see it in her eyes- she is absolutely honest.Hãy tìm các côgái với ánh nắng mặt trời trong mắt cô ấy.
Look for the girl with the sun in her eyes.Như thể hiện trong mắt cô ấy, cô ấy lạnh lùng, tàn nhẫn và độc ác.
As shown in her debut, she is cold, ruthless and cruel.Mm- hmm,vậy anh có thể biến tôi thành anh hùng trong mắt cô ấy.
Mm-hmm, then you can make me the hero she sees in me.Isabella sau đó đi vào Phineas với trái tim trong mắt cô ấy và nói rằng khẩu hiệu phổ biến của mình" Whatcha doin'?".
Isabella then goes to Phineas with hearts in her eyes and says her common catchphrase"Whatcha doin'?".Tôi tưởng tượng rằng mỗi một dặm đường màchúng ta lái xe đều bị mắc kẹt trong mắt cô ấy.
I imagine that every singlemile of that road we drove is trapped in her eyes.Nỗi đau trong mắt cô ấy thậm chí không chạm được đến nỗi đau trong tim tôi, vì thế tôi không thấy tệ hại vì những gì mình đã nói.
The pain in her eyes can't even come close to matching the pain in my heart, so I don't feel bad for saying what I said.Anh không muốn ai khác bên cạnh khianh hát lời thề nguyện say đắm trong mắt cô ấy.
I can think of no one else I wouldwant by my side as I sing my vow passionately into her eyes.Nỗi sợ về cái chết trong mắt cô ấy, và sự cam kết để bảo vệ cô khỏi điều đó, trở nên rất thật trong cảnh quay đó.
The fear of death in her eyes, and the commitment to shield her from it in his, were very real in that scene.Và ngay cả khi không có gì nhiều để nói, việc khiếnmột cô gái cười sẽ khiến bạn trở nên đáng nhớ trong mắt cô ấy.
And even if there's nothing much to talk about,making a girl laugh will make you memorable in her eyes.Bài phát biểu rõ ràng nói của cô gái thường ngoan ngoãn,với một ánh sáng mạnh mẽ trong mắt cô ấy, đã Eugeo một cú sốc nhẹ.
The clear speech spoke by the usually docile girl,with a strong light in her eyes, gave Eugeo a slight shock.Mặc dù Charly vẫn còn là một đứa trẻ sơ sinh, bạn có thể thấy cô ấy đã thực sự cảm xúc như thế nào vàcố gắng giữ nước mắt của niềm vui trong mắt cô ấy.
Although Charly is still an infant, you can see how fast she gets really emotional andtries to hold back tears of joy in her eyes.Cô là một cô gái chứa những điều ngọt ngào trong trái tim, nhưng nỗi buồn vĩnh viễn trong mắt cô ấy đã nói lên tất cả và đưa cô vào danh sách này.
She is a sweet girl at heart, but the perpetual sadness in her eyes speaks volumes, putting her on this list.Nhiều lúc cháu tình cờbắt gặp một ánh nhìn trong mắt cô ấy dường như biểu lộ sự oán giận và khinh ghét… thoáng qua thật nhanh thôi… nhưng cháu đã thấy, cháu chắc chắn điều đó.
Sometimes I surprise a look in her eyes that seems to show resentment and dislike- it goes so quickly- but I have seen it, I'm sure of that.Anna có mái tóc đỏ và đôi bàn tay mạnhmẽ, cơ thể cô ấy cũng mạnh mẽ và một quyết định nhất định trong mắt cô ấy, điều mà bạn không mong đợi khi nó mở ra sự ngọt ngào.
Anna has red hair and strong hands,her body is also strong and a certain decision in her eyes, which you don't expect when it opens up to sweetness….Anh ấy tiếp tục:" Trong khi tôi huấn luyện cô ấy trong 2- 3 năm khi cô ấy đang học trung học,tôi đã biết cô ấy có sự khác biệt vào lúc tôi thấy sự thể hiện trong mắt cô ấy.
He continued,“While I was coaching her for 2-3 years when she was still in middle school,I knew she was different from the moment I saw the expressions in her eyes.Nó đại diện cho một cái mỏ cả các loại ngắm trongmột kiểu giật của cách vào giữa khoảng cách với một cái nhìn trong mắt cô ấy dường như nói," Chắc chắn đó là George bước tôi nghe trên thảm!
It represents a flapper of sorts gazing in a startledsort of way into the middle distance with a look in her eyes that seems to say,"Surely that is George's step I hear on the mat!Tôi nhìn cô ấy, sự căng thẳng trong mắt cô ấy phản bội lại nụ cười mỉa ngụ ý‘ cậu muốn cắn mình một miếng lắm hả?' trên gương mặt, còn tôi đang bị lấn át bởi cảm giác biết ơn vì được làm bạn với một người dường như còn hiểu tôi hơn chính bản thân tôi.
I looked at her, the nervous look in her eyes betraying the“you wanna piece of me?” smirk on her face, and I was overwhelmed with gratitude to be friends with someone who often seemed to understand me better than I understood myself.Cô nói suốt cuộc sống của mình, cô đã có liên hệ với ánh mắt chỉ thoáng qua vàmột khi nhìn vào một người nào đó trong mắt, cô ấy thấy bị đau ở phía sau đầu của mình.
She said that all of her life she had fleeting eye contact andwhen she would look someone in the eye she would get head pain in the back of her head.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 681, Thời gian: 0.0179 ![]()
trong và ngoài thành phốtrong và ngoài trường học

Tiếng việt-Tiếng anh
trong mắt cô ấy English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Trong mắt cô ấy trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
tronggiới từinduringwithinoftrongtính từinnermắtdanh từeyelaunchdebutsightmắttính từocularcôđại từyoushehericôđộng từmissấyđại từheherhimsheấyngười xác địnhthatTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » đôi Mắt Cô ấy Biết Hát
-
[Vietsub] Đôi Mắt Cô ấy Biết Hát - 匿名情书、潘攀 - YouTube
-
[Vietsub] Đôi Mắt Cô ấy Biết Hát - 她的眼睛会唱歌 [TikTok] - YouTube
-
Đôi Mát Cô Ấy Biết Hát (她的眼睛会唱歌) / DJ Hoa Tiếu Bản (DJ花哨版)
-
Nặc Danh Tình Thư, Phan Phàn[ 她的眼睛会唱歌 - 匿名情书、潘攀 ...
-
[Vietsub] Đôi Mắt Cô ấy Biết Hát - 匿名情书、潘攀] - Bilibili - Bilibili
-
[Lyrics] Đôi Mắt Cô Ấy Biết Hát - Nặc Danh Tình Thư, Phan Phàn
-
Tình Yêu Cao Thượng 2 - Phạm Quỳnh Anh
-
Nặc Danh Tình Thư, Phan Phàn[ 她的眼睛会唱歌 - 匿名情书、潘攀]
-
Đôi Mắt Cô ấy Có Mưa Rơi - Joe - NhacCuaTui
-
Tình Yêu Cao Thượng 2 - Phạm Quỳnh Anh - NhacCuaTui
-
Lời Bài Hát Tình Yêu Cao Thượng 2, Nhạc Trẻ
-
Sao Hoa Ngữ - - Cô ấy Có đôi Mắt Biết Hát ❤️ - Facebook
-
Top 14 Bài Văn Tả Cô Giáo Hay Và Ngắn Gọn
-
Top 21 Bản Nhạc Phim Việt Nam Hay Nhất Mọi Thời đại