TRONG THẬP KỶ VỪA QUA Tiếng Anh Là Gì - Tr-ex

TRONG THẬP KỶ VỪA QUA Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Strong thập kỷ vừa quaover the past decadetrong thập kỷ quatrong thập niên quatrong 10 năm quatrong thập kỉ quatrong thập kỷ trướcin the last decadetrong thập kỷ quatrong thập niên quatrong 10 năm quatrong thập kỷ trướctrong thập kỉ vừa quatrong thập niên cuốitrong thập kỉ trướctrong thập kỷ cuối cùngtrong thập niên trướctrong mười năm qua

Ví dụ về việc sử dụng Trong thập kỷ vừa qua trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Đáng kể trong thập kỷ vừa qua.Considerably during the last decade.Bất bình đẳng về thunhập tại Syria đã gia tăng trong thập kỷ vừa qua.Income inequality in Syria has increased during the last decade.Tuy nhiên trong thập kỷ vừa qua, dưới lực.However, during the past decade, vigorous.Bất bình đẳngthu nhập ở Mỹ tăng nhanh trong thập kỷ vừa qua.Income inequality in America has risen sharply in recent decades.Trong thập kỷ vừa qua tôi có bán đồ nội thất Đan Mạch và Mỹ hiện đại.For the past decade I have been selling Danish furniture and American modern. Mọi người cũng dịch trongsuốtthậpkỷvừaquaCanada vàAustralia đã dành được thị phần lớn hơn trong thập kỷ vừa qua.Both Canada andAustralia have gained a greater share of international students over the last decade.Trong thập kỷ vừa qua biến thành nơi ăn nghỉ và bây giờ đang được rao bán.During the past decade turned into accommodation and is now up for sale.Mô hình tài chínhdoanh nghiệp chiếm ưu thế trong thập kỷ vừa qua là mô hình của Apple.The dominant corporate-finance pattern for the last decade has been Apple's.Trong thập kỷ vừa qua, số người Mỹ có tăng huyết áp đã tăng 30%.During the last decade, the number of Americans with high blood pressure has increased by 30%.Melbourne được công nhận là thủ đô thể thao của thế giới trong thập kỷ vừa qua.Melbourne has been the sporting capital of the world for the past decade.SKĐS- Trong thập kỷ vừa qua, số người Mỹ có tăng huyết áp đã tăng 30%.Risk FactorsDuring the last decade, the number of Americans with high blood pressure has increased by 30%.Hơn 7.8 nghìn tỷ USD tiền bất hợp pháp đã chảy rakhỏi các nước đang phát triển trong thập kỷ vừa qua.Over $7.8 trillion of illicitmoney has flowed out of developing countries in last decade.Trong thập kỷ vừa qua, chúng ta đã thích nghi các khoảng chú ý với những thay đổi của truyền thông tin tức.For the past decade, we have been adapting our attention spans to changes in news media.Công ty cho biết họ đã trả hơn 100tỷ USD cho các nhà phát triển trong thập kỷ vừa qua.The company says it haspaid out more than $100 billion to developers during the past decade.".Web đang thay đổi rất nhiều trong thập kỷ vừa qua, nhưng không phải tất cả đều thay đổi.The web has changed a lot over the last decade, and at the same time it hasn't changed at all.Trong thập kỷ vừa qua, roller derby đã được chủ yếu là một nhà chuyên môn thể dục thể thao hay trả tiền cho cả phụ nữ và nam giới.In past decades, roller derby had been primarily a professional or paid sport for both women and men.Điều này đặc biệt đúng trong thập kỷ vừa qua đã được thấy mạng không dây đang được thích nghi để cho phép di động.It is particularly true within the past decade, which has seen wireless networks being adapted to enable mobility.Trong thập kỷ vừa qua, Jony là một trong số những giám đốc sản phẩm tuyệt vời nhất trong ban giám đốc Apple.For the last decade, Jony's been one of the great product leaders on the executive team.Đã quan sát thấy các cuộc tấn công vào cácchính sách nguồn mở nhiều trong thập kỷ vừa qua, chúng là khác nhau về kiểu dạng và giọng điệu.Having observed attacks on open source policies for much of the last decade, these are different in style and tone.Và kết quả là, trong thập kỷ vừa qua riêng quân đội Mỹ đã ký hơn 3.000 hợp đồng với các nhà thầu quân sự tư nhân.As a result, over the last decade alone the US military has signed more than 3,0 00 contracts with PMCs.Một trong những bài học quan trọng nhất tôi đã học được trong thập kỷ vừa qua về học tập, đào tạo và huấn luyện người khác là.One of the most important lessons I have learned in the last decade of studying, training, and coaching others is this.Trong thập kỷ vừa qua tại bảo tàng phòng thu, cô đã thúc đẩy cả hai đang nổi lên và bỏ qua các nghệ sĩ gốc Phi.For the past decade at the Studio Museum she has promoted both emerging and overlooked artists of African descent.Màn hình plasma là một trong các sản phẩm thiết bị điện tử tiêu dùngthú vị nhất để ra mắt trong thập kỷ vừa qua.The Plasma Television screen is one of the most exciting consumer electronics andHome Theater products to debut in the past decade.Trong thập kỷ vừa qua, sáu trong số 10 phim hàng đầu phòng vé trong kỳ nghỉ Chuseok là phim chính kịch lịch sử.Over the recent decade, six out of the 10 top films for the holiday box office were historical dramas.Chỉ có một vài vụ xâm phạm đạt quy mô này trong thập kỷ vừa qua,” Chris Wysopal, giám đốc công nghệ công ty bảo mật Veracode, nói.There have only been a few of them of this scale and scope in the last decade,” said Chris Wysopal, chief technology officer of Veracode, a security company.Trong thập kỷ vừa qua, bảy nhà nghiên cứu và cựu sinh viên của trường nhận giải Nobel và một người được nhận Huy chương Fields.In the last decade, seven researchers and alumni of the University received the Nobel Prize and one was awarded the Fields Medal.Cảng Melaka sắp tới là cảng mới nhất trong chuỗi các cảng biển của Malaysia đãđược Trung Quốc đầu tư trong thập kỷ vừa qua.The upcoming Melaka port is the latest in a string of Malaysianports that have received Chinese investment in the past decade.Game of Thrones" được coi là một trong những phimtruyền hình thành công nhất trong thập kỷ vừa qua, thu hút người xem trên toàn thế giới.Game Of Thrones isconsidered one of the greatest television accomplishments of the past decade and is a worldwide phenomenon.Thương mại giữa Việt Nam và Mỹ tăng 150% trong thập kỷ vừa qua, trong khi Việt Nam tiếp tục thâm hụt thương mại khổng lồ với Trung Quốc.Trade between Vietnam and the US increased 150 per cent over the last decade, while Vietnam continues having a huge trade deficit with China.Không phải ngẫu nhiên mà các quốc gia có têntrong“ danh sách” của Hoa Kỳ trong thập kỷ vừa qua đều là những nước xuất khẩu dầu lớn.It is no coincidence that the vast majority ofcountries subjected to U.S. military attacks over the past several decades have been oil-producing nations.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 313, Thời gian: 0.0229

Xem thêm

trong suốt thập kỷ vừa quaover the past decade

Từng chữ dịch

tronggiới từinduringwithinoftrongtính từinnerthậpdanh từcrossdecadecruciformthậpđộng từcollectgatheredkỷdanh từcenturyyearsrecorddisciplinekỷđộng từcelebratingvừatrạng từjustrecentlyvừangười xác địnhbothvừadanh từmediumvừatính từlast S

Từ đồng nghĩa của Trong thập kỷ vừa qua

trong thập niên qua trong 10 năm qua trong thập kỷ trước trong thập kỉ qua trong thập kỉ vừa qua

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh trong thập kỷ vừa qua English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Thập Kỷ Vừa Qua