TRONG THỜI GIAN QUA Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

TRONG THỜI GIAN QUA Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Strong thời gian quain the past timetrong thời gian qualast timelần cuối cùnglần cuốilần trướcthời gian qualần chótlần gầnin recent timestrong thời gian gần đâytrong thời gian quaduring the passagetrong thời gian quatrong quá trình đi quatrên đường điduring the crossingin recent timetrong thời gian gần đâytrong thời gian quaduring the past yearstrong năm quatrong năm trướcsuốt năm vừa quain the last periodtrong giai đoạn cuốithời gian quatrong thời kỳ cuốitime of yearthời gian trong nămthời điểm trong nămthời gian trong ngàytrong thời gian qua

Ví dụ về việc sử dụng Trong thời gian qua trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Triệu trong thời gian qua.Million over that period.Của rồng Trung Quốc trong thời gian qua.The Chinese dragon during the day.Người trong thời gian qua đã được nhiều như chúng tôi.People in past times were much like us.Hướng dẫn em trong thời gian qua.Guide me through this time.Có thể bạn đãlàm việc kém hiệu quả trong thời gian qua;Maybe you did a poor job last time;Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từqua đêm đêm quabăng quaqua thời gian thời gian trôi quaqua biên giới thế giới quathời gian quaqua cửa sổ qua sông HơnSử dụng với trạng từqua từng tràn quatrèo quaném quangay qualọt quangó quakhoan quaHơnSử dụng với động từdi chuyển quathực hiện thông quasống sót quathanh toán quakết nối thông quakết nối quaphát triển thông quagiải quyết thông quahoạt động thông quacố gắng vượt quaHơnTrong thời gian qua, người ta nói về rất nhiều mục tiêu.This time of year, a lot of people talk about goals.Họ chơi ngày càng hay trong thời gian qua.They are playing more and more during the day.Chúng tôi tự hào về những gì đã đạt được trong thời gian qua.We are proud of what we have achieved over that time.Trong thời gian qua một vài lần, Andrew, cơ sở thất bại….In the last time, a couple of times Andrew Jr. failed….Chị giúp đỡ em và các bạn trong thời gian qua.You and your staff helped us through this moment.Trong thời gian qua cung cấp và tiền thưởng đang chờ đợi những trở ngại.During the passage of offers and bonuses await obstacles.Bạn bè đãđộng viên giúp đỡ em trong thời gian qua.Some good friends helped me through this time.Phương đông nư vu công frozen trong thời gian qua dude KinkyTube 05: 30.Oriental ballerina frozen in time by dude KinkyTube 05:30.Mình rất vui vì được các bạn ủng hộ trong thời gian qua.I'm glad you had support through that time.Á châu nư vu công frozen trong thời gian qua dude FreePornVideo 05: 30.Asian ballerina frozen in time by dude FreePornVideo 05:30.Dưới đây là 1 số phim tôi đã xem trong thời gian qua.Below are a few movies that I have watched lately.Trong thời gian qua đã kiến tạo thành công hơn 3000 vẻ đẹp đẳng….During these years, it has completed over 3,000 successful installations….Ðó là những gì đảng Cộng Hòa đã nói trong thời gian qua.And that's what the Republicans said last time around.Các cơ chế chính sách trong thời gian qua đã hỗ trợ mạnh cho mục.The implementation of national policies over a period of time supports the process.Đội đã có nhiều tiến bộ trong thời gian qua.The system has got a lot of advancements over the time.Đó là tất cả những gì chúng tôi đã làm được trong thời gian qua.It was everything that we have done over the time.Facebook đang thựchiện rất nhiều thay đổi trong thời gian qua.Facebook has made a lot of changes in recent times.Cô thấy mừng là cháu đã có những người bạn tốt trong thời gian qua.Glad to see she has had so many good friends over time.Vì sao giá cà phê giảm giá mạnh trong thời gian qua?Why has coffee become so inexpensive during the past few decades?Khả năng mạng của Iranđã gia tăng đáng kể trong thời gian qua.Iran's influence has grown considerably in recent times.Sơ lược sự phát triển thị trường trong thời gian qua.You have missed out on the growth of the market over that time.Rất hân hạnh đượcphục vụ quý khách hàng trong thời gian qua!I have been extremely lucky to serve clients over that time.Nguyên nhân là Napolikhông có thành tích tốt trong thời gian qua.The reason is that Napolihas not had a good record in recent times.Hà Nội xử lý hàng chục công trình xây dựng sai phạm trong thời gian qua.They had worked on dozens of building-permit applications over that time.Dân số đô thị tại Việt Namđang gia tăng nhanh chóng trong thời gian qua.The population growth in Vietnam increases rapidly over the time.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 248, Thời gian: 0.0513

Xem thêm

trong suốt thời gian quaduring the past timeduring the past yearsduring the last timeover the course of timetrong suốt thời gian vừa quaduring the past time

Từng chữ dịch

tronggiới từinduringwithinoftrongtính từinnerthờidanh từtimeperioderaagemomentgiantính từgianspatialgiandanh từspaceperiodgianof timequagiới từthroughacrossquatính từpastlastquađộng từpass S

Từ đồng nghĩa của Trong thời gian qua

lần cuối cùng lần cuối lần trước trong năm qua lần gần last time

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh trong thời gian qua English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Thời Gian Qua Tiếng Anh Là Gì