Trống Trải - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Tính từ
    • 1.3 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary Xem thêm: trồng trái

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa] IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ʨəwŋ˧˥ ʨa̰ːj˧˩˧tʂə̰wŋ˩˧ tʂaːj˧˩˨tʂəwŋ˧˥ tʂaːj˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tʂəwŋ˩˩ tʂaːj˧˩tʂə̰wŋ˩˧ tʂa̰ːʔj˧˩

Tính từ

[sửa]

trống trải

  1. Không có gì che chở. Nhà ở nơi trống trải.
  2. Nói tình cảm bị tổn thương khi mới mất một người cột trụ trong gia đình. Từ ngày thầy cháu mất đi, nhà trở nên trống trải.

Tham khảo

[sửa]
  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “trống trải”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=trống_trải&oldid=2258230” Thể loại:
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ tiếng Việt
  • Tính từ tiếng Việt
  • Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Trang có đề mục ngôn ngữ
  • Trang có 1 đề mục ngôn ngữ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục trống trải 3 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Trong Trải