Trong - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨawŋ˧˧ | tʂawŋ˧˥ | tʂawŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʂawŋ˧˥ | tʂawŋ˧˥˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- 工: cung, cuông, trong, cong, gồng, côông, công
- 中: truồng, đúng, trong, trung, chung, truông, trúng
- : trong
- 𤄯: trong
- : trong
- : trong
- 𡧲: trữa, giữa, trong
- 冲: xong, trong, xung, xông, xống
- 沖: trong, xung, trùng
- 𤁘: trong
- 𪚚: trong
- 𥪝: trong
- 𥪞: trong
Giới từ
trong
- chỉ sự chứa, đựng
Đồng nghĩa
- ở trong
Trái nghĩa
- ngoài
Dịch
- Tiếng Anh: in
- Tiếng Hà Lan: in
- Tiếng Nga: в + cách giới từ (v)
- Tiếng Pháp: dans
- Tiếng Thái: ใน
- Tiếng Nhật: なか(中)
- Tiếng Trung Quốc: 内
Tính từ
trong
- Nằm ở vị trí giữa, bên trong. Người trong nhà.
- Như trong suốt, trái với đục. Mặt hồ trong.
- Giọng, tiếng nói thanh, không rè. Tiếng hát trong.
Dịch
- Tiếng Anh: inner
- Tiếng Hà Lan: binnenste
- Tiếng Nga: внутренный (vnútrennyj)
- Tiếng Pháp: intérieur, interne
Tham khảo
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Chơ Ro
[sửa]Danh từ
[sửa]trong
- đường đi.
Tham khảo
[sửa]- Thomas, David. (1970) Vietnam word list (revised): Chrau Jro. SIL International.
Tiếng M'Nông Trung
[sửa]Danh từ
[sửa]trong
- đường đi.
Tiếng Rơ Ngao
[sửa]Danh từ
trong
- đường đi.
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Giới từ/Không xác định ngôn ngữ
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Tính từ tiếng Việt
- Phó từ tiếng Việt
- Mục từ tiếng Chơ Ro
- Danh từ tiếng Chơ Ro
- Mục từ tiếng M'Nông Trung
- Danh từ tiếng M'Nông Trung
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Mục từ tiếng Rơ Ngao
- Danh từ tiếng Rơ Ngao
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Trang có đề mục ngôn ngữ
- Trang có 2 đề mục ngôn ngữ
Từ khóa » Trong
-
Trong - Wiktionary
-
Trống – Wikipedia Tiếng Việt
-
Trống điện - Việt Thương Music
-
Đen - Đi Trong Mùa Hè Ft. Nhạc Sĩ Trần Tiến (M/V) - YouTube
-
Tin Tức | Tin Nhanh | Tin Mới Trong Ngày Cập Nhật Liên Tục 24h
-
Bán Bộ Trống & Bộ Gõ, Trống Jazz, Trống Điện Tử
-
Nghĩa Của Từ Trông - Từ điển Việt
-
Nhân Và Chia Các Số Trong Excel - Microsoft Support
-
Vai Trò Trong Cuộc Teams Tiên - Microsoft Support
-
Giá Vàng Hôm Nay 1-8: Giá Vàng Thế Giới Giảm, Trong Nước đứng Yên
-
Tin Thế Giới - Phân Tích An Ninh, Quân Sự, Thời Sự Quốc Tế - VnExpress
-
Tin Tức Thời Sự Trong Nước, điểm Nóng, Các Sự Kiện Nổi Bật