Trong - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Chữ Nôm
    • 1.3 Giới từ
      • 1.3.1 Đồng nghĩa
      • 1.3.2 Trái nghĩa
      • 1.3.3 Dịch
    • 1.4 Tính từ
      • 1.4.1 Dịch
    • 1.5 Tham khảo
  • 2 Tiếng Chơ Ro Hiện/ẩn mục Tiếng Chơ Ro
    • 2.1 Danh từ
    • 2.2 Tham khảo
  • 3 Tiếng M'Nông Trung Hiện/ẩn mục Tiếng M'Nông Trung
    • 3.1 Danh từ
  • 4 Tiếng Rơ Ngao Hiện/ẩn mục Tiếng Rơ Ngao
    • 4.1 Danh từ
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ʨawŋ˧˧tʂawŋ˧˥tʂawŋ˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tʂawŋ˧˥tʂawŋ˧˥˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Cách viết từ này trong chữ Nôm
  • 工: cung, cuông, trong, cong, gồng, côông, công
  • 中: truồng, đúng, trong, trung, chung, truông, trúng
  • 󰔳: trong
  • 𤄯: trong
  • 󰔲: trong
  • 󰁞: trong
  • 𡧲: trữa, giữa, trong
  • 冲: xong, trong, xung, xông, xống
  • 沖: trong, xung, trùng
  • 𤁘: trong
  • 𪚚: trong
  • 𥪝: trong
  • 𥪞: trong

Giới từ

trong

  1. chỉ sự chứa, đựng

Đồng nghĩa

  • ở trong

Trái nghĩa

  • ngoài

Dịch

  • Tiếng Anh: in
  • Tiếng Hà Lan: in
  • Tiếng Nga: в + cách giới từ (v)
  • Tiếng Pháp: dans
  • Tiếng Thái: ใน
  • Tiếng Nhật: なか(中)
  • Tiếng Trung Quốc: 内

Tính từ

trong

  1. Nằm ở vị trí giữa, bên trong. Người trong nhà.
  2. Như trong suốt, trái với đục. Mặt hồ trong.
  3. Giọng, tiếng nói thanh, không rè. Tiếng hát trong.

Dịch

  • Tiếng Anh: inner
  • Tiếng Hà Lan: binnenste
  • Tiếng Nga: внутренный (vnútrennyj)
  • Tiếng Pháp: intérieur, interne

Tham khảo

  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)

Tiếng Chơ Ro

[sửa]

Danh từ

[sửa]

trong

  1. đường đi.

Tham khảo

[sửa]
  • Thomas, David. (1970) Vietnam word list (revised): Chrau Jro. SIL International.

Tiếng M'Nông Trung

[sửa]

Danh từ

[sửa]

trong

  1. đường đi.

Tiếng Rơ Ngao

[sửa]

Danh từ

trong

  1. đường đi.
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=trong&oldid=2286993” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
  • Giới từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Tính từ tiếng Việt
  • Phó từ tiếng Việt
  • Mục từ tiếng Chơ Ro
  • Danh từ tiếng Chơ Ro
  • Mục từ tiếng M'Nông Trung
  • Danh từ tiếng M'Nông Trung
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
  • Mục từ tiếng Rơ Ngao
  • Danh từ tiếng Rơ Ngao
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Trang có đề mục ngôn ngữ
  • Trang có 2 đề mục ngôn ngữ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục trong 14 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Trong