Trú Chữ Nôm Là Gì? - Từ điển Hán Nôm
- Từ điển
- Chữ Nôm
- trú
Bạn đang chọn từ điển Chữ Nôm, hãy nhập từ khóa để tra.
Chữ Nôm Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
trú chữ Nôm nghĩa là gì?
Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ trú trong chữ Nôm và cách phát âm trú từ Hán Nôm. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ trú nghĩa Hán Nôm là gì.
Có 7 chữ Nôm cho chữ "trú"住trụ, trú [住]
Unicode 住 , tổng nét 7, bộ Nhân 人 (亻)(ý nghĩa bộ: Người).Phát âm: zhu4 (Pinyin); zyu6 (tiếng Quảng Đông);
Nghĩa Hán Việt là: (Động) Thôi, ngừng◎Như: trụ thủ 住手 ngừng tay, viên thanh đề bất trụ 猿聲啼不住 tiếng vượn kêu không thôi, vũ trụ liễu 雨住了 mưa tạnh rồi.(Động) Ở, ở lâu◎Như: trụ sơn hạ 住山下 ở dưới núi.(Động) Nghỉ trọ◎Như: tá trụ nhất túc 借住一宿 nghỉ trọ một đêm.(Động) Còn đấy§ Nhà Phật 佛 nói muôn sự muôn vật ở thế gian cái gì cũng có bốn thời kì: thành trụ hoại không 成住壞空Hễ cái gì đang ở vào thời kì còn đấy thì gọi là trụ◎Như: trụ trì Tam bảo 住持三寶Phật tuy tịch rồi, nhưng còn tượng ngài lưu lại, cũng như Phật ở đời mãi thế là trụ trì Phật bảo 住持佛寶Phật tuy tịch rồi, nhưng kinh sách còn lưu truyền lại thế là trụ trì Pháp bảo 住持法寶Phật tuy tịch rồi, nhưng còn các vị xuất gia tu hành kế tiếp làm việc của Phật, thế là trụ trì Tăng bảo 住持僧寶Vì thế nên một vị nào làm chủ trông nom cả một ngôi chùa gọi là vị trụ trì 住持.(Động) Lưu luyến, bám víu◎Như: vô sở trụ 無所住 không lưu luyến vào đấy, không bám víu vào đâu cả.(Phó) Đứng sau động từ biểu thị sự cố gắng◎Như: kí trụ 記住 nhớ lấy, nã trụ 拿住 nắm lấy◇Thủy hử truyện 水滸傳: Chúng tăng nhẫn tiếu bất trụ 眾僧忍笑不住 (Đệ tứ hồi) Các sư nhịn cười chẳng được.(Phó) Biểu thị sự gì ngưng lại, khựng lại◎Như: lăng trụ liễu 愣住了ngây người ra, ngốc trụ liễu 呆住了 ngẩn ra.(Danh) Họ Trụ.Ta còn đọc là trú.Dịch nghĩa Nôm là:trú, như "trú chân" (vhn) trọ, như "ở trọ" (btcn) giọ, như "giẹo giọ" (gdhn)Nghĩa bổ sung: 1. [居住] cư trú 2. [記住] kí trụ 3. [住址] trú chỉ 4. [住民] trú dân 5. [住房] trú phòng 6. [住舘] trú quán 7. [住所] trú sở 8. [住宿] trú túc 9. [住持] trú trì昼 trú [晝]
Unicode 昼 , tổng nét 9, bộ Nhật 日(ý nghĩa bộ: Ngày, mặt trời).Phát âm: zhou4 (Pinyin); zau3 (tiếng Quảng Đông);
Nghĩa Hán Việt là: Giản thể của chữ 晝.Dịch nghĩa Nôm là: trú, như "trú (ban ngày)" (gdhn)晝trú [昼]
Unicode 晝 , tổng nét 11, bộ Nhật 日(ý nghĩa bộ: Ngày, mặt trời).Phát âm: zhou4 (Pinyin); zau3 (tiếng Quảng Đông);
Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Ban ngày◇Nguyễn Du 阮攸: Trú kiến yên hà dạ kiến đăng 晝見煙霞夜見燈 (Thương Ngô Trúc Chi ca 蒼梧竹枝歌) Ngày nhìn khói ráng đêm nhìn đèn.(Danh) Tên đất, một ấp nước Tề thời Xuân Thu, nay ở vào khoảng tỉnh Sơn Đông 山東.Dịch nghĩa Nôm là:chú, như "chú phục dạ xuất (vật đi ăn đêm)" (gdhn) trú, như "trú (ban ngày)" (gdhn)Nghĩa bổ sung: 1. [白晝] bạch trú柱 trụ, trú [柱]
Unicode 柱 , tổng nét 9, bộ Mộc 木 (ý nghĩa bộ: Gỗ, cây cối).Phát âm: zhu4, zhu3 (Pinyin); cyu5 (tiếng Quảng Đông);
Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Cái cột§ Cũng gọi là trụ tử 柱子◇Sử Kí 史記: Tần vương phương hoàn trụ tẩu, tốt hoàng cấp, bất tri sở vi 秦王方環柱走, 卒惶急, 不知所為 (Kinh Kha truyện 荊軻傳) Vua Tần cứ chạy quanh cái cột, cuống quít không biết làm thế nào.(Danh) Vật có hình như cái cột◎Như: thủy trụ 水柱 cột nước, hoa trụ 花柱 cột hoa.(Danh) Trục để căng dây đàn◇Lí Thương Ẩn 李商隱: Cẩm sắt vô đoan ngũ thập huyền, Nhất huyền nhất trụ tứ hoa niên 錦瑟無端五十弦, 一弦一柱思華年 (Cẩm sắt 錦瑟) Ðàn gấm không đâu có năm chục dây, Mỗi dây, mỗi trục làm nhớ tới tuổi trẻ.(Động) Chống đỡ◇Vương Sung 王充: Thả ngao túc khả dĩ trụ thiên, thể tất trường đại, bất dong vu thiên địa, Nữ Oa tuy thánh, hà năng sát chi? 且鼇足可以柱天, 體必長大, 不容于天地, 女媧雖聖, 何能殺之 (Luận hành 論衡, Đàm thiên 談天) Vả lại chân con ngao có thể chống trời, thân mình ắt dài lớn, không chứa trong trời đất được, Nữ Oa dù là thánh, làm sao giết nó được?(Động) Châm biếm, chê bai§ Thông trụ 拄.Dịch nghĩa Nôm là: trụ, như "cây trụ cột" (vhn)Nghĩa bổ sung: 1. [抱柱信] bão trụ tín翥chứ [翥]
Unicode 翥 , tổng nét 14, bộ Vũ 羽 (羽)(ý nghĩa bộ: Lông vũ).Phát âm: zhu4 (Pinyin); zyu3 (tiếng Quảng Đông);
Nghĩa Hán Việt là: (Động) Bay lên◇Hàn Dũ 韓愈: Loan cao phụng chứ 鸞翱鳳翥 (Thạch cổ ca 石鼓歌) Chim loan lượn chim phượng bay.Dịch nghĩa Nôm là:chở, như "che chở" (vhn) chử (btcn) chứa, như "chứa đựng, chứa chấp; chất chứa; nhà chứa" (gdhn) trú, như "trú (dáng chim bay)" (gdhn)駐 trú [驻]
Unicode 駐 , tổng nét 15, bộ Mã 馬 (马)(ý nghĩa bộ: Con ngựa).Phát âm: zhu4 (Pinyin); zyu3 (tiếng Quảng Đông);
Nghĩa Hán Việt là: (Động) Ngừng, đỗ (xe, ngựa)◇Ngụy thư 魏書: Đà văn kì thân ngâm, trú xa vãng thị 佗聞其呻吟, 駐車往視 (Hoa Đà truyện 華佗傳) Hoa Đà nghe rên rỉ, ngừng xe lại xem.(Động) Ở lại, lưu lại◇Vương Bột 王勃: Tuế nguyệt dị tận, Quang âm nan trú 歲月易盡, 光陰難駐 (Thủ tuế tự 守歲序) Năm tháng dễ hết, Thời gian khó ở lại.(Động) Giữ lại, giữ gìn◇Tô Thức 蘇軾: Trường tùng quái thạch nghi sương mấn, Bất dụng kim đan khổ trú nhan 長松怪石宜霜鬢, 不用金丹苦駐顏 (Đỗng tiêu cung 洞霄宮) Thông cao đá kì nên đầu bạc, Chẳng cần kim đan để khổ công giữ nhan sắc.Dịch nghĩa Nôm là: trú, như "trú quân" (vhn)Nghĩa bổ sung: 1. [駐蹕] trú tất驻trú [駐]
Unicode 驻 , tổng nét 8, bộ Mã 馬 (马)(ý nghĩa bộ: Con ngựa).Phát âm: zhu4, xiao1 (Pinyin); zyu3 (tiếng Quảng Đông);
Nghĩa Hán Việt là: Giản thể của chữ 駐.Dịch nghĩa Nôm là: trú, như "trú quân" (gdhn)
Xem thêm chữ Nôm
Cùng Học Chữ Nôm
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ trú chữ Nôm là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Chữ Nôm Là Gì?
Chú ý: Chỉ có chữ Nôm chứ không có tiếng Nôm
Chữ Nôm (рЎЁё喃), còn gọi là Quốc âm (國音) là hệ thống văn tự ngữ tố dùng để viết tiếng Việt (khác với chữ Quốc Ngữ tức chữ Latinh tiếng Việt là bộ chữ tượng thanh). Chữ Nôm được tạo ra dựa trên cơ sở là chữ Hán (chủ yếu là phồn thể), vận dụng phương thức tạo chữ hình thanh, hội ý, giả tá của chữ Hán để tạo ra các chữ mới bổ sung cho việc viết và biểu đạt các từ thuần Việt không có trong bộ chữ Hán ban đầu.
Đến thời Pháp thuộc, chính quyền thuộc địa muốn tăng cường ảnh hưởng của tiếng Pháp (cũng dùng chữ Latinh) và hạn chế ảnh hưởng của Hán học cùng với chữ Hán, nhằm thay đổi văn hoá Đông Á truyền thống ở Việt Nam bằng văn hoá Pháp và dễ bề cai trị hơn. Bước ngoặt của việc chữ Quốc ngữ bắt đầu phổ biến hơn là các nghị định của những người Pháp đứng đầu chính quyền thuộc địa được tạo ra để bảo hộ cho việc sử dụng chữ Quốc ngữ: Ngày 22 tháng 2 năm 1869, Phó Đề đốc Marie Gustave Hector Ohier ký nghị định "bắt buộc dùng chữ Quốc ngữ thay thế chữ Hán" trong các công văn ở Nam Kỳ.
Chữ Nôm rất khó học, khó viết, khó hơn cả chữ Hán.
Chữ Nôm và chữ Hán hiện nay không được giảng dạy đại trà trong hệ thống giáo dục phổ thông Việt Nam, tuy nhiên nó vẫn được giảng dạy và nghiên cứu trong các chuyên ngành về Hán-Nôm tại bậc đại học. Chữ Nôm và chữ Hán cũng được một số hội phong trào tự dạy và tự học, chủ yếu là học cách đọc bằng tiếng Việt hiện đại, cách viết bằng bút lông kiểu thư pháp, học nghĩa của chữ, học đọc và viết tên người Việt, các câu thành ngữ, tục ngữ và các kiệt tác văn học như Truyện Kiều.
Theo dõi TuDienSo.Com để tìm hiểu thêm về Từ Điển Hán Nôm được cập nhập mới nhất năm 2026.
Từ điển Hán Nôm
Nghĩa Tiếng Việt: 住 trụ, trú [住] Unicode 住 , tổng nét 7, bộ Nhân 人 (亻)(ý nghĩa bộ: Người).Phát âm: zhu4 (Pinyin); zyu6 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-0 , 住 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Động) Thôi, ngừng◎Như: trụ thủ 住手 ngừng tay, viên thanh đề bất trụ 猿聲啼不住 tiếng vượn kêu không thôi, vũ trụ liễu 雨住了 mưa tạnh rồi.(Động) Ở, ở lâu◎Như: trụ sơn hạ 住山下 ở dưới núi.(Động) Nghỉ trọ◎Như: tá trụ nhất túc 借住一宿 nghỉ trọ một đêm.(Động) Còn đấy§ Nhà Phật 佛 nói muôn sự muôn vật ở thế gian cái gì cũng có bốn thời kì: thành trụ hoại không 成住壞空Hễ cái gì đang ở vào thời kì còn đấy thì gọi là trụ◎Như: trụ trì Tam bảo 住持三寶Phật tuy tịch rồi, nhưng còn tượng ngài lưu lại, cũng như Phật ở đời mãi thế là trụ trì Phật bảo 住持佛寶Phật tuy tịch rồi, nhưng kinh sách còn lưu truyền lại thế là trụ trì Pháp bảo 住持法寶Phật tuy tịch rồi, nhưng còn các vị xuất gia tu hành kế tiếp làm việc của Phật, thế là trụ trì Tăng bảo 住持僧寶Vì thế nên một vị nào làm chủ trông nom cả một ngôi chùa gọi là vị trụ trì 住持.(Động) Lưu luyến, bám víu◎Như: vô sở trụ 無所住 không lưu luyến vào đấy, không bám víu vào đâu cả.(Phó) Đứng sau động từ biểu thị sự cố gắng◎Như: kí trụ 記住 nhớ lấy, nã trụ 拿住 nắm lấy◇Thủy hử truyện 水滸傳: Chúng tăng nhẫn tiếu bất trụ 眾僧忍笑不住 (Đệ tứ hồi) Các sư nhịn cười chẳng được.(Phó) Biểu thị sự gì ngưng lại, khựng lại◎Như: lăng trụ liễu 愣住了ngây người ra, ngốc trụ liễu 呆住了 ngẩn ra.(Danh) Họ Trụ.Ta còn đọc là trú.Dịch nghĩa Nôm là: trú, như trú chân (vhn)trọ, như ở trọ (btcn)giọ, như giẹo giọ (gdhn)Nghĩa bổ sung: 1. [居住] cư trú 2. [記住] kí trụ 3. [住址] trú chỉ 4. [住民] trú dân 5. [住房] trú phòng 6. [住舘] trú quán 7. [住所] trú sở 8. [住宿] trú túc 9. [住持] trú trì昼 trú [晝] Unicode 昼 , tổng nét 9, bộ Nhật 日(ý nghĩa bộ: Ngày, mặt trời).Phát âm: zhou4 (Pinyin); zau3 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-1 , 昼 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: Giản thể của chữ 晝.Dịch nghĩa Nôm là: trú, như trú (ban ngày) (gdhn)晝 trú [昼] Unicode 晝 , tổng nét 11, bộ Nhật 日(ý nghĩa bộ: Ngày, mặt trời).Phát âm: zhou4 (Pinyin); zau3 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-2 , 晝 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Ban ngày◇Nguyễn Du 阮攸: Trú kiến yên hà dạ kiến đăng 晝見煙霞夜見燈 (Thương Ngô Trúc Chi ca 蒼梧竹枝歌) Ngày nhìn khói ráng đêm nhìn đèn.(Danh) Tên đất, một ấp nước Tề thời Xuân Thu, nay ở vào khoảng tỉnh Sơn Đông 山東.Dịch nghĩa Nôm là: chú, như chú phục dạ xuất (vật đi ăn đêm) (gdhn)trú, như trú (ban ngày) (gdhn)Nghĩa bổ sung: 1. [白晝] bạch trú柱 trụ, trú [柱] Unicode 柱 , tổng nét 9, bộ Mộc 木 (ý nghĩa bộ: Gỗ, cây cối).Phát âm: zhu4, zhu3 (Pinyin); cyu5 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-3 , 柱 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Cái cột§ Cũng gọi là trụ tử 柱子◇Sử Kí 史記: Tần vương phương hoàn trụ tẩu, tốt hoàng cấp, bất tri sở vi 秦王方環柱走, 卒惶急, 不知所為 (Kinh Kha truyện 荊軻傳) Vua Tần cứ chạy quanh cái cột, cuống quít không biết làm thế nào.(Danh) Vật có hình như cái cột◎Như: thủy trụ 水柱 cột nước, hoa trụ 花柱 cột hoa.(Danh) Trục để căng dây đàn◇Lí Thương Ẩn 李商隱: Cẩm sắt vô đoan ngũ thập huyền, Nhất huyền nhất trụ tứ hoa niên 錦瑟無端五十弦, 一弦一柱思華年 (Cẩm sắt 錦瑟) Ðàn gấm không đâu có năm chục dây, Mỗi dây, mỗi trục làm nhớ tới tuổi trẻ.(Động) Chống đỡ◇Vương Sung 王充: Thả ngao túc khả dĩ trụ thiên, thể tất trường đại, bất dong vu thiên địa, Nữ Oa tuy thánh, hà năng sát chi? 且鼇足可以柱天, 體必長大, 不容于天地, 女媧雖聖, 何能殺之 (Luận hành 論衡, Đàm thiên 談天) Vả lại chân con ngao có thể chống trời, thân mình ắt dài lớn, không chứa trong trời đất được, Nữ Oa dù là thánh, làm sao giết nó được?(Động) Châm biếm, chê bai§ Thông trụ 拄.Dịch nghĩa Nôm là: trụ, như cây trụ cột (vhn)Nghĩa bổ sung: 1. [抱柱信] bão trụ tín翥 chứ [翥] Unicode 翥 , tổng nét 14, bộ Vũ 羽 (羽)(ý nghĩa bộ: Lông vũ).Phát âm: zhu4 (Pinyin); zyu3 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-4 , 翥 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Động) Bay lên◇Hàn Dũ 韓愈: Loan cao phụng chứ 鸞翱鳳翥 (Thạch cổ ca 石鼓歌) Chim loan lượn chim phượng bay.Dịch nghĩa Nôm là: chở, như che chở (vhn)chử (btcn)chứa, như chứa đựng, chứa chấp; chất chứa; nhà chứa (gdhn)trú, như trú (dáng chim bay) (gdhn)駐 trú [驻] Unicode 駐 , tổng nét 15, bộ Mã 馬 (马)(ý nghĩa bộ: Con ngựa).Phát âm: zhu4 (Pinyin); zyu3 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-5 , 駐 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Động) Ngừng, đỗ (xe, ngựa)◇Ngụy thư 魏書: Đà văn kì thân ngâm, trú xa vãng thị 佗聞其呻吟, 駐車往視 (Hoa Đà truyện 華佗傳) Hoa Đà nghe rên rỉ, ngừng xe lại xem.(Động) Ở lại, lưu lại◇Vương Bột 王勃: Tuế nguyệt dị tận, Quang âm nan trú 歲月易盡, 光陰難駐 (Thủ tuế tự 守歲序) Năm tháng dễ hết, Thời gian khó ở lại.(Động) Giữ lại, giữ gìn◇Tô Thức 蘇軾: Trường tùng quái thạch nghi sương mấn, Bất dụng kim đan khổ trú nhan 長松怪石宜霜鬢, 不用金丹苦駐顏 (Đỗng tiêu cung 洞霄宮) Thông cao đá kì nên đầu bạc, Chẳng cần kim đan để khổ công giữ nhan sắc.Dịch nghĩa Nôm là: trú, như trú quân (vhn)Nghĩa bổ sung: 1. [駐蹕] trú tất驻 trú [駐] Unicode 驻 , tổng nét 8, bộ Mã 馬 (马)(ý nghĩa bộ: Con ngựa).Phát âm: zhu4, xiao1 (Pinyin); zyu3 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-6 , 驻 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: Giản thể của chữ 駐.Dịch nghĩa Nôm là: trú, như trú quân (gdhn)Từ điển Hán Việt
- chư sanh, chư sinh từ Hán Việt là gì?
- bố trần từ Hán Việt là gì?
- tiêu tiêu từ Hán Việt là gì?
- cốc đạo từ Hán Việt là gì?
- nạp muộn từ Hán Việt là gì?
- bạch mao từ Hán Việt là gì?
- ô áp áp từ Hán Việt là gì?
- đích thật từ Hán Việt là gì?
- quán triệt từ Hán Việt là gì?
- biền văn từ Hán Việt là gì?
- học đường từ Hán Việt là gì?
- phân lợi từ Hán Việt là gì?
- phản bạn từ Hán Việt là gì?
- bằng tín từ Hán Việt là gì?
- chánh sóc từ Hán Việt là gì?
- bao y từ Hán Việt là gì?
- đại cương từ Hán Việt là gì?
- chuế ngôn từ Hán Việt là gì?
- bao bì từ Hán Việt là gì?
- bồi tai từ Hán Việt là gì?
- cao niên từ Hán Việt là gì?
- bệnh tình từ Hán Việt là gì?
- tâm kinh đảm chiến từ Hán Việt là gì?
- phún môn từ Hán Việt là gì?
- phụ trách từ Hán Việt là gì?
- định chế từ Hán Việt là gì?
- chiết liễu từ Hán Việt là gì?
- cùng lí từ Hán Việt là gì?
- vũ trang từ Hán Việt là gì?
- hàng không từ Hán Việt là gì?
Từ khóa » Trú Là Gì Hán Việt
-
Hán Tự 住 - TRÚ,TRỤ | Jdict - Từ điển Nhật Việt, Việt Nhật
-
Tra Từ: Trú - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: Trú - Từ điển Hán Nôm
-
Trú Trì Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Trụ - Wiktionary Tiếng Việt
-
Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự CƯ 居 Trang 1-Từ Điển Anh Nhật Việt ...
-
Thẻ Tạm Trú Cho Người Nước Ngoài Tại Việt Nam | VIVA BCS
-
Thị Thực Và Di Trú - Vietnam
-
[PDF] Quốc-hội-ban-hành-Luật-Nhập-cảnh-xuất-cảnh-quá-cảnh-cư-trú ...
-
Giải Thích Về Ngày Hết Hạn Nhập Cảnh, Số Lần Nhập Cảnh Và Thời Gian ...
-
Cách Phân Biệt Cư Trú, Thường Trú, Tạm Trú, Lưu Trú đơn Giản Nhất
-
Tạm Trú Tạm Vắng Là Gì? Khi Nào Phải đăng Ký Tạm Trú, Tạm Vắng?
-
Giấy Miễn Thị Thực Việt Nam 5 Năm – Đối Tượng & Thủ Tục