Trực Tuyến - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Tính từ
      • 1.2.1 Đồng nghĩa
      • 1.2.2 Trái nghĩa
      • 1.2.3 Dịch
    • 1.3 Phó từ
      • 1.3.1 Đồng nghĩa
      • 1.3.2 Dịch
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ʨɨ̰ʔk˨˩ twiən˧˥tʂɨ̰k˨˨ twiə̰ŋ˩˧tʂɨk˨˩˨ twiəŋ˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tʂɨk˨˨ twiən˩˩tʂɨ̰k˨˨ twiən˩˩tʂɨ̰k˨˨ twiə̰n˩˧

Tính từ

trực tuyến

  1. Mô tả hệ thống (thường là máy tính) đang được kết nối với một mạng lưới lớn hơn (thường là mạng máy tính).
  2. Có sẵn trên mạng Internet. Tối nay sẽ có buổi phỏng vấn trực tuyến tại báo điện tử của chúng tôi.

Đồng nghĩa

  • trên mạng

Trái nghĩa

  • ngoại tuyến
  • gián tuyến

Dịch

  • Tiếng Anh: online
  • Tiếng Tây Ban Nha: en línea, online, on-line

Phó từ

trực tuyến

  1. Thực hiện thông qua mạng lưới Internet. Tôi sẽ phỏng vấn trực tuyến các bạn vào sáng mai.

Đồng nghĩa

  • trên mạng

Dịch

  • Tiếng Anh: online
  • Tiếng Tây Ban Nha: en línea, online, on-line
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=trực_tuyến&oldid=2008571” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Phó từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Tính từ tiếng Việt
  • Phó từ tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục trực tuyến 4 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Trực Tuyến Là Gì