Trúc - Wiktionary Tiếng Việt

trúc
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Mục lục

  • 1 Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Phiên âm Hán–Việt
      • 1.2.1 Phồn thể
    • 1.3 Chữ Nôm
    • 1.4 Từ tương tự
    • 1.5 Danh từ
    • 1.6 Tính từ
    • 1.7 Tham khảo

Tiếng Việt

sửa

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ʨuk˧˥tʂṵk˩˧tʂuk˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tʂuk˩˩tʂṵk˩˧

Phiên âm Hán–Việt

Các chữ Hán có phiên âm thành “trúc”
  • 築: trúc
  • 筑: trúc
  • 𥫗: trúc
  • 竹: trúc
  • 竺: trúc, đốc
  • 茿: trúc

Phồn thể

  • 竹: trúc
  • 筑: trúc
  • 竺: trúc, đốc
  • 築: trúc

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Cách viết từ này trong chữ Nôm
  • 笠: lợp, lấp, rợp, lạp, sụp, rạp, rập, tấp, lẹp, nập, lép, liếp, sệp, sếp, trúc, lớp, lụp, sập
  • 築: trốc, trúc
  • 筑: trúc
  • 𥫗: trúc
  • 竹: trúc
  • 竺: đốc, trúc
  • 茿: trúc

Từ tương tự

Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
  • trực
  • trục

Danh từ

trúc

  1. Loài cây cùng loại với tre, thân nhỏ, mình dày, rễ có mấu, màu vàng, thường uốn làm xe điếu ống.
  2. Nhạc cụ bằng tre như ống sáo. Tiếng tơ tiếng trúc.

Tính từ

trúc

  1. Ngả xuống, đổ xuống. Ngọn cây trúc về phía mặt ao.. Đánh trúc.. Đánh đổ:. Đánh trúc bọn thực dân.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “trúc”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=trúc&oldid=1934670”

Từ khóa » Trúc Là Gì