Truck - Wiktionary Tiếng Việt
truck
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=truck&oldid=2024703”
- Ngôn ngữ
- Theo dõi
- Sửa đổi
Mục lục
- 1 Tiếng Anh
- 1.1 Cách phát âm
- 1.2 Danh từ
- 1.3 Động từ
- 1.3.1 Chia động từ
- 1.4 Danh từ
- 1.5 Ngoại động từ
- 1.5.1 Chia động từ
- 1.6 Tham khảo
- 2 Tiếng Pháp
- 2.1 Cách phát âm
- 2.2 Danh từ
- 2.3 Tham khảo
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈtrək/
| [ˈtrək] |
Danh từ
truck /ˈtrək/
- Sự trao đổi, sự đổi chác.
- Đồ linh tinh, hàng vặt.
- (Nghĩa bóng) Chuyện nhảm, chuyện tầm bậy.
- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Rau (trồng để bán).
- Quan hệ. to have no truck with — không có quan hệ gì với, không có dính dáng gì đến
- (Sử học) Chế độ trả lương bằng hiện vật ((cũng) truck system).
Động từ
truck /ˈtrək/
- Buôn bán; đổi chác. to truck with someone — buôn bán với ai to truck a horse for a cow — đổi con ngựa lấy con bò
- Bán rong (hàng hoá).
Chia động từ
truck| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to truck | |||||
| Phân từ hiện tại | trucking | |||||
| Phân từ quá khứ | trucked | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | truck | truck hoặc truckest¹ | trucks hoặc trucketh¹ | truck | truck | truck |
| Quá khứ | trucked | trucked hoặc truckedst¹ | trucked | trucked | trucked | trucked |
| Tương lai | will/shall² truck | will/shall truck hoặc wilt/shalt¹ truck | will/shall truck | will/shall truck | will/shall truck | will/shall truck |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | truck | truck hoặc truckest¹ | truck | truck | truck | truck |
| Quá khứ | trucked | trucked | trucked | trucked | trucked | trucked |
| Tương lai | were to truck hoặc should truck | were to truck hoặc should truck | were to truck hoặc should truck | were to truck hoặc should truck | were to truck hoặc should truck | were to truck hoặc should truck |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | truck | — | let’s truck | truck | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Danh từ
truck /ˈtrək/
- Xe ba gác.
- Xe tải.
- (Ngành đường sắt) Toa chở hàng (không có mui).
- (Ngành đường sắt) Xe dỡ hành lý (ở ga xe lửa).
Ngoại động từ
truck ngoại động từ /ˈtrək/
- Chở bằng xe ba gác.
- Chở bằng xe tải.
- Chở bằng toa chở hàng.
Chia động từ
truck| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to truck | |||||
| Phân từ hiện tại | trucking | |||||
| Phân từ quá khứ | trucked | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | truck | truck hoặc truckest¹ | trucks hoặc trucketh¹ | truck | truck | truck |
| Quá khứ | trucked | trucked hoặc truckedst¹ | trucked | trucked | trucked | trucked |
| Tương lai | will/shall² truck | will/shall truck hoặc wilt/shalt¹ truck | will/shall truck | will/shall truck | will/shall truck | will/shall truck |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | truck | truck hoặc truckest¹ | truck | truck | truck | truck |
| Quá khứ | trucked | trucked | trucked | trucked | trucked | trucked |
| Tương lai | were to truck hoặc should truck | were to truck hoặc should truck | were to truck hoặc should truck | were to truck hoặc should truck | were to truck hoặc should truck | were to truck hoặc should truck |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | truck | — | let’s truck | truck | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “truck”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /tʁyk/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| truck/tʁyk/ | trucks/tʁyk/ |
truck gđ /tʁyk/
- Ô tô tải (lớn).
- (Đường sắt) Toa sàn.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “truck”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
| Mục từ này còn sơ khai. | |
|---|---|
| Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.) |
Từ khóa » Truck đọc Tiếng Anh Là Gì
-
TRUCK | Phát âm Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Ý Nghĩa Của Truck Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Cách Phát âm Truck - Forvo
-
Truck đọc Tiếng Anh Là Gì
-
Học Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ đề - Truck - YouTube
-
Truck Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
"trucks" Là Gì? Nghĩa Của Từ Trucks Trong Tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt
-
TRUCK - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Truck đọc Tiếng Anh Là Gì | HoiCay - Top Trend News
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'truck' Trong Từ điển Lạc Việt - Coviet
-
Trucks Tiếng Anh Là Gì?
-
Xe Tải Tiếng Anh Là Gì - SGV
-
Xe Cần Cẩu Tiếng Anh Là Gì - 1 Số Ví Dụ - .vn