Truck - Wiktionary Tiếng Việt

truck
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Mục lục

  • 1 Tiếng Anh
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Danh từ
    • 1.3 Động từ
      • 1.3.1 Chia động từ
    • 1.4 Danh từ
    • 1.5 Ngoại động từ
      • 1.5.1 Chia động từ
    • 1.6 Tham khảo
  • 2 Tiếng Pháp
    • 2.1 Cách phát âm
    • 2.2 Danh từ
    • 2.3 Tham khảo

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈtrək/
Hoa Kỳ[ˈtrək]

Danh từ

truck /ˈtrək/

  1. Sự trao đổi, sự đổi chác.
  2. Đồ linh tinh, hàng vặt.
  3. (Nghĩa bóng) Chuyện nhảm, chuyện tầm bậy.
  4. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Rau (trồng để bán).
  5. Quan hệ. to have no truck with — không có quan hệ gì với, không có dính dáng gì đến
  6. (Sử học) Chế độ trả lương bằng hiện vật ((cũng) truck system).

Động từ

truck /ˈtrək/

  1. Buôn bán; đổi chác. to truck with someone — buôn bán với ai to truck a horse for a cow — đổi con ngựa lấy con bò
  2. Bán rong (hàng hoá).

Chia động từ

truck
Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫu to truck
Phân từ hiện tại trucking
Phân từ quá khứ trucked
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại truck truck hoặc truckest¹ trucks hoặc trucketh¹ truck truck truck
Quá khứ trucked trucked hoặc truckedst¹ trucked trucked trucked trucked
Tương lai will/shall² truck will/shall truck hoặc wilt/shalt¹ truck will/shall truck will/shall truck will/shall truck will/shall truck
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại truck truck hoặc truckest¹ truck truck truck truck
Quá khứ trucked trucked trucked trucked trucked trucked
Tương lai were to truck hoặc should truck were to truck hoặc should truck were to truck hoặc should truck were to truck hoặc should truck were to truck hoặc should truck were to truck hoặc should truck
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại truck let’s truck truck
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Danh từ

truck /ˈtrək/

  1. Xe ba gác.
  2. Xe tải.
  3. (Ngành đường sắt) Toa chở hàng (không có mui).
  4. (Ngành đường sắt) Xe dỡ hành lý (ở ga xe lửa).

Ngoại động từ

truck ngoại động từ /ˈtrək/

  1. Chở bằng xe ba gác.
  2. Chở bằng xe tải.
  3. Chở bằng toa chở hàng.

Chia động từ

truck
Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫu to truck
Phân từ hiện tại trucking
Phân từ quá khứ trucked
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại truck truck hoặc truckest¹ trucks hoặc trucketh¹ truck truck truck
Quá khứ trucked trucked hoặc truckedst¹ trucked trucked trucked trucked
Tương lai will/shall² truck will/shall truck hoặc wilt/shalt¹ truck will/shall truck will/shall truck will/shall truck will/shall truck
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại truck truck hoặc truckest¹ truck truck truck truck
Quá khứ trucked trucked trucked trucked trucked trucked
Tương lai were to truck hoặc should truck were to truck hoặc should truck were to truck hoặc should truck were to truck hoặc should truck were to truck hoặc should truck were to truck hoặc should truck
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại truck let’s truck truck
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “truck”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /tʁyk/

Danh từ

Số ít Số nhiều
truck/tʁyk/ trucks/tʁyk/

truck /tʁyk/

  1. Ô tô tải (lớn).
  2. (Đường sắt) Toa sàn.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “truck”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Mục từ này còn sơ khai.
Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=truck&oldid=2024703”

Từ khóa » Truck đọc Tiếng Anh Là Gì