Trùm (danh Xưng) – Wikipedia Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Anh
  • 2 Nhật Bản
  • 3 Xem thêm
  • 4 Tham khảo
  • 5 Nguồn trích dẫn
  • Bài viết
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
In và xuất
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản để in ra
Tại dự án khác
  • Khoản mục Wikidata
Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Jan Zamoyski, một ông trùm khét tiếng của xứ Ba Lan thế kỷ 16

Trùm, thường gọi là ông trùm hay bà trùm, là danh xưng dành cho người đứng đầu, cầm đầu hay bất kỳ ai đứng ở vị trí cao trong xã hội, theo tuổi tác, theo khối tài sản hoặc theo những phẩm chất khác.

Anh

[sửa | sửa mã nguồn]

Tại Anh khi xưa, tầng lớp ông/bà trùm được gọi là magnate và đã trải qua một sự thay đổi vào cuối thời kỳ Trung Cổ. Trước đó tầng lớp này bao gồm tất cả các chúa đất nhiều thế lực dưới trướng nhà vua, một nhóm gồm nhiều hơn 100 gia tộc. Sự nổi lên của Quốc hội dẫn tới sự thiết lập nên giới quý tộc nghị viện vốn nhận được những lời triệu tập cá nhân, hiếm khi nhiều hơn 60 gia đình.[1]

Nhật Bản

[sửa | sửa mã nguồn] Xem thêm thông tin: Daimyō

Trong lịch sử Nhật Bản, những lãnh chúa giàu có nhất được gọi là daimyō, tức "đại danh".[2]

Xem thêm

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Chế độ quý tộc
  • Trùm tư bản
  • Trùm tư bản vô đạo
  • Trùm truyền thông
  • Trùm xã hội đen
  • Trùm ma túy
  • Trùm bài (phim 2015)
  • Trùm mũ đen

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ T. B. Pugh (1972). "The magnates, knights and gentry [Trùm đất, Hiệp sĩ và quý tộc nhỏ]". Trong S. B. Chrimes, C. D. Ross và R. A. Griffiths (biên tập). Fifteenth-Century England, 1399–1509: Studies in Politics and Society [Nước Anh thế kỷ 15 (1399–1509) - Những nghiên cứu về chính trị và xã hội]. NXB Đại học Manchester. tr. 86. ISBN 9780064911269. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2013.
  2. ^ Daimyo. Britanica.

Nguồn trích dẫn

[sửa | sửa mã nguồn]
  •  Bài viết này bao gồm văn bản từ một ấn phẩm hiện thời trong phạm vi công cộng: Chisholm, Hugh, biên tập (1911). "Magnate". Encyclopædia Britannica (ấn bản thứ 11). Cambridge University Press.
  • x
  • t
  • s
Siêu giàu
Khái niệm
  • Tích lũy tư bản
    • Overaccumulation
  • Tích lũy quỹ đất
    • Tích tụ ruộng đất
  • Bất cân bằng kinh tế
  • Giới tinh hoa
  • Chế độ đầu sỏ
  • Overclass
  • Chế độ tài phiệt
  • Plutonomy
  • Giới thượng lưu
    • Đại gia Việt Nam
      • Tỷ phú nông dân
    • Nhà giàu mới nổi
    • Thổ hào Trung Quốc
    • Trâm anh thế phiệt
  • Hàng hóa Veblen
    • Tiêu dùng phô trương
    • Phô trương địa vị
Các nhân vật
  • Tỷ phú
    • Nghìn tỷ phú
    • Trăm triệu phú
    • Triệu phú
  • Vua công nghiệp (Hoa Kỳ)
  • High-net-worth individual
    • UHNWI
  • Trùm
    • Kinh doanh
  • Đầu sỏ
    • Kinh doanh
    • Tài phiệt Nga
    • Tài phiệt Ukraina
  • Trùm tư bản vô đạo (Hoa Kỳ)
Khối tài sản
  • Tập trung của cải
  • Phân phối của cải
  • Dynastic
  • Hiệu ứng tài sản
  • Geography
  • Inherited
  • Management
  • National
  • Paper
  • Religion
  • Tax
Danh sách
Người giàu
  • Danh sách tỷ phú của Forbes
  • Female billionaires
  • Các nhân vật hoàng gia giàu nhất thế giới
  • Danh sách người Mỹ giàu nhất trong lịch sử
  • Danh sách người giàu Việt Nam trong lịch sử
  • Các gia tộc giàu nhất thế giới
    • Các gia tộc giàu nhất Việt Nam
  • Các nhân vật lịch sử giàu có nhất
Các tổ chức
  • Largest companies by revenue
  • Largest corporate profits and losses
  • Largest financial services companies by revenue
  • Largest manufacturing companies by revenue
  • Public corporations by market capitalization
  • Charities
    • Philanthropists
  • Đại học
    • Endowment
    • Number of billionaire alumni
Khác
  • Cities by number of billionaires
  • Countries by number of billionaires
  • Countries by total wealth
  • Most expensive items
    • by category
  • Wealthiest animals
Xem thêm
  • Diseases of affluence
    • Affluenza
  • Argumentum ad crumenam
  • Prosperity theology
Từ thiện
  • Gospel of Wealth
  • The Giving Pledge
  • Chủ nghĩa tư bản phúc thiện
  • Venture philanthropy
Các câu nói
  • Người giàu càng giàu và người nghèo càng nghèo
  • Socialism for the rich and capitalism for the poor
  • Quá lớn để sụp đổ
Truyền thông
  • Capitalism and Freedom
  • Plutus
    • Greek god of wealth
  • Superclass
    • List
  • The Theory of the Leisure Class
  • Wealth
  • Nguồn gốc của cải của các quốc gia
  • Thể loại
    • Theo quốc gia
    • Commons
  • Tìm kiếm
    • Commons
Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Trùm_(danh_xưng)&oldid=66654007” Thể loại:
  • Hộp điều hướng kinh tế
  • Tầng lớp xã hội
  • Địa vị xã hội
  • Tước hiệu quý tộc
Thể loại ẩn:
  • Trang sử dụng div col có các tham số không rõ
  • Bài viết trên Wikipedia kết hợp trích dẫn từ Encyclopædia Britannica năm 1911
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục Trùm (danh xưng) 35 ngôn ngữ Thêm đề tài

Từ khóa » Trúm Là Con Gì