TRỨNG GÀ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

TRỨNG GÀ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch trứng gàchicken eggtrứng gàchicken eggstrứng gàhen eggstrứng gàhen eggtrứng gà

Ví dụ về việc sử dụng Trứng gà trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
So sánh với trứng gà.Compared to chicken egg.Trứng gà ấp 21 ngày thì.Days with a chicken egg→.Thích hợp cho: Trứng gà tươi.Suitable for: fresh hen eggs.Còn trứng gà thì sao nhỉ?What about chicken eggs?Đồng thời đánh trứng gà.Simultaneously whisk the chicken eggs.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từgà trống Sử dụng với động từgà rán súp gàgà nướng nuôi gàăn thịt gàhút xì gàgà chiên gà gáy chọi gàgà ăn HơnSử dụng với danh từcon gàthịt gàxì gàgà con gà tây trứng gàchuồng gàho gàgà thịt điếu xì gàHơnLòng đỏ trứng gà, trứng chim cút.Yolk of chicken eggs, quail eggs..Trứng gà có tốt hay xấu cho cholesterol của mình?Are Chicken Eggs Good or Bad for My Cholesterol?Trồng một vài loại rau hoặc quả, bán trứng gà.Plant some vegetable or fruit, or sell the chicken egg.Có lẽ mọi người đều biết trứng gà trông như thế nào.Perhaps everyone knows what a chicken egg looks like.Trồng một số loại rau, trái cây, hoặc bán trứng gà.Plant some vegetable or fruit, or sell the chicken egg.Vietnamese: trái trứng gà, cay trứng gà.English: egg fruit tree, canistel, yellow zapote, yiessas.Khi nói về trứng, chúng ta thường chỉ đề cập trứng gà.When used in food, eggs usually refers to chicken eggs.Thích hợp cho: trứng vịt/ trứng gà, trứng muối.Suitable for: fresh duck/hen eggs, salted eggs..Bức ảnh trứng gà đã trở thành bài đăng phổ biến nhất trên Instagram.The photo of chicken egg became the most popular Instagram post.Khi nói về trứng, chúng ta thường chỉ đề cập trứng gà.When we are talking about eggs we generally talk about chicken eggs.Xem thêm: Trứng gà khổng lồ chứa quả trứng khác bên trong.See how a chicken egg can contain another egg inside itself.Một quả trứng vịt Bali có nhiềuaxit béo Omega 3 hơn trứng gà.A Blekinge duck Egghas more Omega 3 fatty acids than a chicken egg.Sản lượng trứng gà của giống này đạt 200 trứng mỗi năm.The chicken egg production of this breed reaches 200 eggs per year.Khung máy được làm bằng thép không gỉ, đẹp và thiết thực,thích hợp để phân trứng gà và trứng vịt;The machine frame is made of stainless steel, beautiful and practical,suitable for grading hen eggs and duck eggs;.Trứng vịt trông có gì to hơn trứng gà( 30%) và vỏ của nó cũng mạnh hơn nhiều.What does a duck egg look bigger than a chicken egg(30 percent), and its shell is also much stronger.Thuốc chủng ngừa cúm không thích hợp cho một số nhóm người, chẳng hạn nhưnhững người bị dị ứng nghiêm trọng với trứng gà.The flu vaccine is not suitable for certain groups of people,such as those who have a severe allergy to chicken eggs.Rượu được bổ sung với trứng gà, nước chanh mới vắt và dầu gội, nếu các lọn tóc khỏe mạnh và sáng bóng.Alcohol is supplemented with chicken eggs, freshly squeezed lemon juice and shampoo, if the curls are healthy and shiny.Trứng gà và trứng nói chung được biết là có chứa cholesterol( 884 mg/ 100 g hoặc khoảng 438 mg/ trứng cỡ trung bình).Chicken eggs and eggs in general are known to contain cholesterol(884 mg/100 g or about 442 mg/medium-sized egg)..Dấu chân toàn cầu bình quân của trứng gà là 3.300 m3/ tấn, trong khi đó giá trị này của sữa bò là 1.000 m3/ tấn.The global average water footprint of chicken egg is 3300 m3/ton, while the water footprint of cow milk amounts to 1000 m3/ton.Trong trứng gà rất giàu protein, chất béo và các loại vitamin khác nhau, vì vậy chúng chủ yếu được sử dụng để tăng sức đề kháng của cơ thể.In chicken eggs are rich in protein, fat and various vitamins, so they are mainly used to increase the body's resistance.Ông giải thích rằng thông thường trứng gà có chứa đủ phân nửa số dưỡng tốcần thiết cho não bộ, thần kinh và các cơ quan nội tạng.He told me that common hen eggs contain fully half of the elements required by the brain, nerves and organs of the body.Một loại trứng gà kỳ dị khác là trứng xuất hiện hoàn toàn nguyên vẹn nhờ vào màng trong, nhưng không có vỏ cứng.Another bizarre type of chicken egg is one that comes out fully intact thanks to the inner membrane, but without the hard shell.Nhiệt độ: Trứng gà nên được ủ ở nhiệt độ giữa 99 và 102 độ Fahrenheit( 99,5 thường được coi là lý tưởng).Temperature: Chicken eggs should be incubated at a temperature between 99 and 102 degrees Fahrenheit(99.5 is often considered to be ideal).Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 28, Thời gian: 0.0205

Xem thêm

gà và trứngchicken and eggquả trứng gàchicken eggchicken eggstrứng gà làchicken eggs areăn trứng gàeat chicken eggslòng đỏ trứng gàchicken egg yolkcon gà đẻ trứng vàngthe goose that laid the golden egggà mái đẻ trứngegg-laying hens

Từng chữ dịch

trứngdanh từeggniteggsnitstrứngđộng từeggeddanh từchickenchickpoultryhensfowl trứng được thụ tinhtrứng gà là

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh trứng gà English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Trái Trứng Gà Tiếng Anh Là Gì