TRỨNG ỐP LẾT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

TRỨNG ỐP LẾT Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Danh từtrứng ốp lếtomelettrứng ốp latrứngmón trứng trángtrứng ốp lếttráng

Ví dụ về việc sử dụng Trứng ốp lết trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Trứng ốp lết thơm ngon được mọi người biết đến từ nhỏ.Lush delicious omelet is known to people since childhood.Tuy nhiên, như Collins đã nói, tập trung vào yếu tố cá nhân giống nhưđánh giá món trứng ốp lết bằng cách xem bếp trưởng đập vỏ trứng;But, as Collins put it, to focus on personal expression is likejudging an omelet by the chef's passion for breaking eggs;Trứng ốp lết là một lựa chọn tuyệt vời cho bữa sáng, đặc biệt là nếu bạn ăn sáng trong một nhà hàng.An omelet is a great choice for breakfast, especially if you're eating at a restaurant.Một biến thể nổi tiếng khác của Omuraisu là Omusoba, không dùng gạo mà sử dụng yakisoba thay thế để tạo nên Omusoba phong cách Nhật Bản,được chuẩn bị bằng cách thêm một lớp trứng ốp lết ở trên lớp bánh mềm mại.Other popular rice-free Omurice variations are‘Omusoba' which uses yakisoba instead of rice to create a Japanese style Omusoba, and‘Omupan',which is prepared by adding a layer of Omelette on top of fluffy layers of bread.Trứng ốp lết là một lựa chọn tuyệt vời cho bữa sáng, đặc biệt là nếu bạn ăn sáng trong một nhà hàng.Eggs are a great option for breakfast, especially if your workouts are in the mornings.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từcốt lếtTrứng ốp lết với dăm bông, phô mai và rau chân vịt Thời gian chuẩn bị15 phútPhục vụ kích thước1Thời gian 5 phútNguyên liệu3 quả trứng gà 15ml Sữa tươi tiệt trùng Meadow Fresh 2 lát dăm bông 2 lát phô mai Cheddar 100g lá rau chân vịt nhúng trong một….Ham, Cheese and Spinach Omelet Prep time 10 MinutesServings 1 OmeletCooking time 5-10 MinutesIngredients3 eggs 15 ml Meadow Fresh Full Cream Milk 2 slices ham 2 slices cheddar cheese slices 100g baby spinach leaves wilted in a little….Rồi đến sự hủy diệt, đến máu- trứng đã vỡ nhưng ốp lết thì chưa thấy đâu, chỉ có vô số quả trứng, sinh mạng con người, đang chờ bị đập.And then to destruction, blood- eggs are broken, but the omelette is not in sight, there is only an infinite number of eggs, human lives, ready for the breaking.Anh từng nghe chuyện" để làm ốp- lết thì phải đập trứng", đúng không?You have heard that whole"make an omelet, break some eggs" bit, right?Và cuối cùng các nhà lý tưởng đầyđam mê ấy quên mất món ốp lết mà chỉ chăm chăm đập trứng.And in the end the passionateidealists forget the omelette, and just go on breaking eggs.Rồi đến sự hủy diệt, đến máu-trứng đã vỡ nhưng ốp lết thì chưa thấy đâu, chỉ có vô số quả trứng, sinh mạng con người, đang chờ bị đập.Soon, he wrote,“… destruction, blood---eggs are broken, but the omelet is not in sight, there is only an infinite number of eggs, human lives, ready for the breaking.Ngoài các sản phẩm sữa tươi hoặc chế biến,quán bar sữa còn phục vụ trứng( trứng ốp la hoặc cốt lết), các bữa ăn có ngũ cốc hoặc bột như pierogi.Apart from raw or processed dairy products, milk bars also served egg(omelets or egg cutlets), cereal or flour-based meals such as pierogi. Kết quả: 11, Thời gian: 0.0152

Từng chữ dịch

trứngdanh từeggniteggsnitstrứngđộng từeggedốpđộng từcladdingpaneledốpdanh từtilescaseốptính từtangentlếtđộng từgetcrawlinglếtdanh từdrag trưng bày và bántrứng cá hồi

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh trứng ốp lết English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Trứng ốp Lết Tiếng Anh Là Gì