Trừng Phạt - Wiktionary Tiếng Việt

trừng phạt
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Mục lục

  • 1 Tiếng Việt
    • 1.1 Từ nguyên
    • 1.2 Cách phát âm
    • 1.3 Động từ
    • 1.4 Tham khảo

Tiếng Việt

sửa

Từ nguyên

Âm Hán-Việtcủa chữ Hán 懲罰.

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ʨɨ̤ŋ˨˩ fa̰ːʔt˨˩tʂɨŋ˧˧ fa̰ːk˨˨tʂɨŋ˨˩ faːk˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tʂɨŋ˧˧ faːt˨˨tʂɨŋ˧˧ fa̰ːt˨˨

Động từ

trừng phạt

  1. Trị người có tội. Trừng phạt bọn lưu manh.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “trừng phạt”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=trừng_phạt&oldid=2185687”

Từ khóa » Trừng Phạt âm Tính Là Gì