Trừng Phạt - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
trừng phạt IPA theo giọng
- Ngôn ngữ
- Theo dõi
- Sửa đổi
Mục lục
- 1 Tiếng Việt
- 1.1 Từ nguyên
- 1.2 Cách phát âm
- 1.3 Động từ
- 1.4 Tham khảo
Tiếng Việt
sửaTừ nguyên
Âm Hán-Việtcủa chữ Hán 懲罰.
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨɨ̤ŋ˨˩ fa̰ːʔt˨˩ | tʂɨŋ˧˧ fa̰ːk˨˨ | tʂɨŋ˨˩ faːk˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʂɨŋ˧˧ faːt˨˨ | tʂɨŋ˧˧ fa̰ːt˨˨ | ||
Động từ
trừng phạt
- Trị người có tội. Trừng phạt bọn lưu manh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “trừng phạt”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Từ khóa » Trừng Phạt âm Tính Là Gì
-
Sự Khác Biệt Giữa Trừng Phạt Tích Cực Và Trừng Phạt Tiêu Cực (Giáo Dục)
-
Trừng Phạt Tích Cực Và Những điều Bạn Nên Biết - Hello Bacsi
-
Bài 6 - Trừng Phạt Và Củng Cố Tiêu Cực By Tien Pham - Issuu
-
Thế Nào Là Trừng Phạt Tích Cực? | Whypsychology
-
Sự Khác Biệt Giữa Củng Cố Và Trừng Phạt
-
Các định Nghĩa Và Loại Trừng Phạt Tích Cực Và Trừng Phạt Tiêu Cực
-
[PDF] NHÌN TỪ THUYẾT HÀNH VI
-
[PDF] CẤM TRỪNG PHẠT THÂN THỂ TRẺ EM TẠI TRƯỜNG HỌC
-
Nga Nói Gì Về Gói Trừng Phạt Thứ 6 Của Châu Âu Nhắm Vào Dầu ...
-
Mơ đẻ Con Trai Là điềm Gì