Trung Quốc - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung 
Wikipedia tiếng Việt có bài viết về:Trung Quốc 
Trung Quốc IPA theo giọng
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=Trung_Quốc&oldid=2060640” Thể loại:
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]

Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨuŋ˧˧ kwəwk˧˥ | tʂuŋ˧˥ kwə̰wk˩˧ | tʂuŋ˧˧ wəwk˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʂuŋ˧˥ kwəwk˩˩ | tʂuŋ˧˥˧ kwə̰wk˩˧ | ||
Từ nguyên
Phiên âm Hán Việt của 中國 (phồn thể) hay 中国 (giản thể)
Danh từ riêng
Trung Quốc
- Tên một quốc gia lớn ở khu vực Đông Á.
Đồng nghĩa
- Trung Hoa
Dịch
- Tiếng Anh: China
- Tiếng Thái: ประเทศจีน
- Tiếng Trung Quốc: 中國
| Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai. | |
|---|---|
| Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.) |
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ riêng
- Danh từ tiếng Việt
- Quốc gia/Tiếng Việt
- Quốc gia châu Á/Tiếng Việt
- Trung Quốc/Tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Mục từ dùng mẫu
Từ khóa » Trung Quốc Có Nghĩa Là Gì
-
Nguồn Gốc, ý Nghĩa Tên Gọi Của Các Quốc Gia Trên Thế Giới
-
Tên Gọi Trung Quốc – Wikipedia Tiếng Việt
-
Trung Quốc – Wikipedia Tiếng Việt
-
Ý Nghĩa Tên đất Nước Trung Quốc ?
-
Trung Hoa Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
TẠI SAO NGƯỜI CHÂU ÂU LẠI GỌI TRUNG QUỐC LÀ CHINA
-
Từ Lóng Tiếng Trung Thông Dụng - Hoa Văn SHZ
-
Cớ Sao Gọi Người Trung Quốc Là “Tàu”!
-
đồng Banh Nghĩa Là Gì
-
Ý Nghĩa Các Con Số Trong Tiếng Trung Quốc - Hoa Văn SHZ
-
TRUNG QUỐC - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Nỗi ám ảnh Của Người Trung Quốc Về Những Con Số - BBC
-
Từ điển Cambridge Tiếng Anh-Trung Quốc (Giản Thể)