TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch trung tâm ngoại ngữforeign language centertrung tâm ngoại ngữforeign language centretrung tâm ngoại ngữ

Ví dụ về việc sử dụng Trung tâm ngoại ngữ trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Trung tâm Ngoại ngữ.Foreign Language Center.Hiện đang mở trung tâm ngoại ngữ tại nhà.Now your language center is at home.Trung tâm ngoại ngữ Seiko.Seiko Foreign Language Center.Newsky là trung tâm ngoại ngữ nào?NewsSchoolWhat is a Language Development Centre?Đó là cách để thành lập một trung tâm ngoại ngữ.That means setting up a language center.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từngôn ngữ mới ngôn ngữ đẹp ngôn ngữ rất khó Sử dụng với động từhọc ngôn ngữngôn ngữ nói ngôn ngữ viết học ngoại ngữngôn ngữ thiết kế nói ngôn ngữngôn ngữ giảng dạy hiểu ngôn ngữthuật ngữ tìm kiếm ngôn ngữ sử dụng HơnSử dụng với danh từngôn ngữthuật ngữtừ ngữngoại ngữngữ pháp ngữ cảnh đa ngôn ngữphương ngữsong ngữngữ nghĩa HơnPICTURE trung tâm ngoại ngữ everest.PICTURE everest foreign language center.Ta quen nhau tại một trung tâm ngoại ngữ.Somewhere we will meet in the linguistic middle.Nhiều trung tâm ngoại ngữ đã được mở ra.Many language centers have since opened.Khu giáo dục: trường học, trung tâm ngoại ngữ, nhà văn hóa.Areas of education: schools, language centers, cultural.Trung tâm Ngoại Ngữ WiderWorld được thành lập tháng 11 năm 2008.Foreign Language Center was founded in November WiderWorld 2008.Để tránh chuyện này,bạn có thể dạy buổi tối và cuối tuần tại trung tâm ngoại ngữ.To avoid this you could work evenings and weekends at a language centre.Trung tâm ngoại ngữ- đơn vị giảng dạy phụ trách giáo dục ngôn ngữ..Foreign Language Centre- teaching unit in charge of linguistic education.RMIT English Worldwide là một trung tâm ngoại ngữ hàng đầu với kinh nghiệm hơn 40 năm.RMIT English Worldwide is a leading language centre with 50 years' experience.Ở những làng quê nghèo như MỹLai này, đa số trẻ em không được học tiếng Anh ở trung tâm ngoại ngữ.In poor villages like Mỹ Lai,most children are not able to attend English class at foreign languages centres.Khi tôi học tiếng Anh, tôi cũng đã đi đến trung tâm ngoại ngữ nơi có nhiều sinh viên quốc tế rồi.When I was studying English I went to an English Centre where there were also international students.Các khóa học được dạy trên 30 trung tâm nghiên cứu và 19 tòa nhà,cùng một trung tâm ngoại ngữ.Courses are taught on 30 research centers and 19 buildings,as well as a foreign language center.Ngày nay, Trung tâm Ngoại ngữ của Trường DLI có 26 ban đào tạo, để hỗ trợ nhiều loại sứ mạng khác nhau trên khắp thế giới.Today, the Institute's Foreign Language Center[DLIFLC] has 26 Language Training Detachments, supporting different types of missions worldwide.Tốt nghiệp Đại học Cần Thơ ngành Sư phạm tiếng Anh,Trang giảng dạy tại một trung tâm ngoại ngữ.Majoring in English Teacher Education at Can Tho University,she became a teacher at a language center after graduation.Trung tâm Ngoại ngữ( FLC) được thành lập nhằm nâng cao kỹ năng ngoại ngữ cho học sinh, sinh viên và cán bộ viên chức tại TP. HCM và khu vực phía Nam.The Foreign Language Center(FLC) was established to improve language skills for students, staff and students in HCMC and the South.Một số trong số này là các e- mail miễn phí và dịch vụ quảng cáo hoc cho học sinh khuyết tật,các khóa học ngôn ngữ tại Trung tâm ngoại ngữ.Some of these are the free e-mail and ad hoc services for disabled students,language courses at the Foreign Language Centre.Trung tâm Ngoại ngữ( FLC) được thành lập nhằm nâng cao kỹ năng ngoạingữ cho học sinh, sinh viên và cán bộ viên chức tại TP. HCM và khu vực phía Nam.The Foreign Language Center(FLC) was established to improve English skills of students and faculties in HCMC and the Southern of Vietnam.Trong suốt 1 năm, buổi sáng tôi học lái xe, buổi trưa tôi học văn hóa tại trường Trưng Vương,buổi tối thì học tiếng Anh ở trung tâm ngoại ngữ.During 21 years, in the morning I learned to drive, in the afternoon I studied culture at Trung Vuong school,at night I studied English in a foreign language center.Ấn Độ nhất trí hỗ trợ Việt Nam huấn luyện lực lượng tham gia hoạt động gìn giữ hòa bình,thành lập một trung tâm ngoại ngữ và trao đổi thông tin về hải quân và không quân của hai bên.India had agreed to assist Vietnam in training its forces for UN peacekeeping,establish a foreign language center, and exchange information on their navies and air forces.Nhận thấy nhu cầu học ngoại ngữ ngày càng tăng, nhiều trung tâm ngoại ngữ được thành lập tại Việt Nam và họ ráo riết thuê giáo viên nước ngoài để dạy học sinh.Seeing the rising demand, an increasing number of foreign language centers have been established in Vietnam, and they aggressively hire foreign teachers to teach their students.Nhiều tiện nghi hơn nữa tăng cường các điều kiện học tậphấp dẫn, chẳng hạn như chương trình thể thao trong khuôn viên trường, trung tâm ngoại ngữ,' Studium Generale liên ngành' và thư viện đại học hiện đại.Many further amenities enhance the attractive study conditions,such as the campus sports program, the center for foreign languages, the interdisciplinary‘Studium Generale' and the modern university library.Ngoài ra,trường còn có các tổ chức liên khoa: Trung tâm Ngoại ngữ, Trung tâm Nghề nghiệp, Trường Ngôn ngữ Kinh doanh Silesian, Khoa Giáo dục Thể chất và Thể thao, v. v.Additionally, there are inter-faculty institutions: Inter-Faculty Centre for Foreign Languages, Careers Centre, Silesian Business Language School, Department of Physical Education and Sports etc.Trung tâm Hợp tác Đào tạo Quốc tế- Đại học Cửu Long là đơn vị trực thuộc trường Đại học Cửu Long,tương tự các trung tâm khác của trường như: Trung tâm Ngoại ngữ, Trung tâm Tin học Ứng dụng.Centre for Training- Mekong University is a unit underMekong University similar to MKU's other centers: Center for Foreign Languages, Centre for Applied Informatics.Trung tâm ngoại ngữ Queen Mary, là một thành viên của Queen Mary Group, thành lập vào năm 2017 và cam kết hợp tác để cung cấp các khóa học tiếng anh chất lượng cao cho người học với mọi độ tuổi khác nhau.Queen Mary Foreign Language Center, a member of the Queen Mary Group, was founded in 2017. We are committed to collaborating with the community in to provide high quality English courses for learners of all ages within the education sector of Vietnam.Bộ môn Tiếng Anh trực thuộc Ban Ngoại Ngữ( 1985- 2005), Trung tâm Ngoại ngữ( 2005- 2012) và trực thuộc Trung tâm Đào tạo quốc tế từ ngày 26 tháng 11 năm 2012 theo quyết định của Hiệu trưởng trường Đại học Thủy lợi.The English Division was under the Department of Foreign Languages(1985-2005), Foreign Language Center(2005-2012) and under the School of International Education from 26 November 2012 as decided by the Rector of Thuy loi University.Áp dụng kinh nghiệm giảng dạy của PSB Academy( học viện có hơn 50 năm kinh nghiệm giảng dạy vàđào tạo của Singapore), Trung tâm Ngoại ngữ PSB tự hào giới thiệu phương pháp giảng dạy tiếng Anh theo phương pháp hoàn toàn mới cho học viên Việt Nam.With teaching experiences inherited from PSB Academy- an education institution with more than 50 years of experience in education and training,Cetana PSB intellis Foreign Language Center is proud to introduce a total new set of teaching methods to Vietnamese students.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 210, Thời gian: 0.0217

Từng chữ dịch

trungđộng từtrungtrungtính từcentralchinesetrungdanh từmiddlechinatâmdanh từtâmmindcenterheartcentrengoạitính từforeignexternalmaternalngoạidanh từstateexteriorngữdanh từlanguagetermdialectjargongrammar trung tâm nghiên cứu và phát triểntrung tâm ngoại trú

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh trung tâm ngoại ngữ English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Trung Tâm Ngoại Ngữ Tiếng Anh Là Gì