TRUNG TÂM TĨNH TÂM In English Translation - Tr-ex
What is the translation of " TRUNG TÂM TĨNH TÂM " in English? trung tâm tĩnh tâm
retreat centers
trung tâm tĩnh tâmtĩnh tâm
{-}
Style/topic:
I started to feel as if my heart was failing andI was dying on the floor of the retreat center.Tôi nghĩ rằng[ Trung Tâm Tĩnh Tâm và Đào Tạo Đức Tin mang tên Tổng Giám Mục Brunett] là một thí dụ về điều này.
I think[the Archbishop Brunett Retreat and Faith Formation Center] is an example of that.Pháp có hơn hai trăm thiền viện Phật giáo,trong đó có khoảng 20 trung tâm tĩnh tâm lớn ở nông thôn.
France has over two hundred Buddhist meditation centers,including about twenty sizable retreat centers in rural areas.Trung tâm tĩnh tâm Gregory là một chương trình Công Giáo tại gia cho những người trưởng thành đang chiến đấu với nghiện ma túy ở Adair, tiểu bang Iowa.
St. Gregory Retreat Center is a Catholic residential program for adults struggling with substance abuse located in Adair, Iowa.Họ đặt Joe vào một chiếc ô tô và chở anh ta suốt quãng đường trở về trung tâm tĩnh tâm, giúp anh ta lên giường và sau đó thông báo cho trung tâm tĩnh tâm rằng anh ta bị thương.
They put Joe in a car and drove him all the way back to the retreat center, helped him into his bed and then notified the retreat center that he was hurt.Combinations with other parts of speechUsage with adjectivesnước tĩnhUsage with verbstiêm tĩnh mạch chống tĩnh điện sơn tĩnh điện giãn tĩnh mạch truyền tĩnh mạch suy tĩnh mạch nội dung tĩnhviêm tĩnh mạch khoảnh khắc yên tĩnhchụp ảnh tĩnhMoreUsage with nounstĩnh mạch thủy tĩnhhà tĩnhtrang web tĩnhgóc yên tĩnháp suất tĩnhtrang tĩnhtrạng thái tĩnhbụi tĩnh điện tải tĩnhMoreVào ngày 1 tháng 6, ông đã tới Hoa Kỳ bằng thị thực du lịch, bề ngoài là vì mục đích y tế,và đã ở vài tháng tại một trung tâm tĩnh tâm Rajneeshee nằm ở Kip' s Castle tại Montclair, New Jersey.
On the 1st of June that year he travelled to the United States on a tourist visa, ostensibly for medical purposes,and spent several months at a Rajneeshee retreat centre located at Kip's Castle in Montclair, New Jersey.Các lớp học và chương trình giảmcăng thẳng dựa trên chánh niệm đã có mặt tại nhiều bệnh viện, trung tâm tĩnh tâm và cơ sở yoga. Điển hình các chương trình tập trung vào giảng dạy.
Mindfulness-based stress reduction classes andprograms are offered by various facilities including hospitals, retreat centers, and various yoga facilities.[15] Typically the programs focus on teaching.Christine Dahdouh, một người Canada sống ở Havana, tổ chức một nhóm khách mới hầunhư mỗi tuần tại Mhai Yoga, trung tâm tĩnh tâm mà cô đồng sáng lập với maestro de yoga, Eduardo Pimentel, vào năm 2011.
Christine Dahdouh, a Canadian living in Havana, hosts a new group ofguests virtually every week at Mhai Yoga, the retreat center she co-founded with maestro de yoga, Eduardo Pimentel, in 2011.Rồi chúng ta nghĩ rằng Trái Đất là trung tâm tĩnh của vạn vật vì nó có vẻ như vậy.
Then we thought that the Earth is the unmoving center of reality because it looks that way.Sau đó chúng ta nghĩ Trái Đất là trung tâm tĩnh của Vũ trụ, một lần nữa, vì nó trông giống như thế.
Then we thought that the Earth is the unmoving center of the Universe, again because it looks that way.Hãy nghĩ về mũi tên như một trung tâm tĩnh lặng và bạn đang cố gắng để mang phần cuối của cây cung và dây cung gần lại với nhau.
Think of the arrow as the still centre and that you are trying to bring the ends of bow and bow-string closer together.Bằng cách nhìn qua kính thiên văn chúngta phát hiện ra Trái Đất không phải là trung tâm tĩnh của vạn vật, và qua cách nhìn của thuyết tiến hóa chúng ta phát hiện ra không- thời gian và vật chất không phải là tính chất của vạn vật.
By peering through the lens of atelescope we discovered that the Earth is not the unmoving center of reality, and by peering through the lens of the theory of evolution we discovered that spacetime and objects are not the nature of reality.Bệnh viện này được đặt tại trung tâm các huyện Tĩnh An của Thượng Hải. Nó có….
The hospital is centrally located in the Jing An district of Shanghai. It has….Ông Gia cho biết, con trai ông đã rời nhà ở trung tâm Hà Tĩnh đi lao động ở Nga vào năm 2017, sau đó sang Ukraine.
He said his son left home in central Ha Tinh province to work in Russia in 2017, then on to Ukraine.Như bạn có thể tưởng tượng,cuộc nói chuyện ngắn đó dần trở thành trung tâm của sự tĩnh tâm của tôi.
As you can imagine,that short talk by John slowly became the center of my spiritual retreat.Tôi trèo xuống cái thang đó vào trung tâm tĩnh lặng của riêng mình.
I climb down that ladder into my own hub of stillness.Trong quá trình đặt đường trung tâm tĩnh mạch dưới màng cứng, catheter có thể vô tình bị đẩy vào tĩnh mạch cảnh trong cùng phía thay vì tĩnh mạch chủ trên.
During subclavian vein central line placement, the catheter can be accidentally pushed into the internal jugular vein on the same side instead of the superior vena cava.Tĩnh mạch võng mạc trung tâm( tĩnh mạch võng mạc) là một tĩnh mạch ngắn chạy qua dây thần kinh thị giác, tách khỏi dây thần kinh thị giác 10mm từ nhãn cầu và hút máu từ mao mạch võng mạc vào tĩnh mạch nhãn cầu cao cấp hoặc trực tiếp vào xoang hang.
The central retinal vein(retinal vein) is a short vein that runs through the optic nerve, leaves the optic nerve 10 mm from the eyeball and drains blood from the capillaries of the retina into either superior ophthalmic vein or into the cavernous sinus directly.Trung tâm của tĩnh lặng- đó là tim ta.
The hub of calmness-that's your heart.Nhưng đường trung tâm của tĩnh mạch là chính xác.
But the center line of the vein is accurate.Gần ga tàu điện ngầm, trung tâm và yên tĩnh..
Near the Metro station, Central and quiet.Vị trí trung tâm nhưng vẫn yên tĩnh..
Quiet location but still central.Những cơn gió đang thổiqua khu vực bên ngoài trung tâm yên tĩnh này.
The winds were swarming the area outside this calm center.Trung tâm thành phố vẫn yên tĩnh..
The center of town is quiet.Khi được giữ trực tiếp trên đầu, đèn chiếu sáng tĩnhmạch xác định chính xác trung tâm của tĩnh mạch.
When held directly overhead,the vein illuminator accurately locates the center of a vein.Mỗi năm có 300 người đến viếng trung tâm để được tĩnh tâm vào cuối tuần, học nghệ thuật và thiền.
Each year 300 people come a visit the center for weekend retreats, to learn art and meditation.Điều này sẽ ngăn chặn các kích thích thị giác bên ngoài vàngăn bạn khỏi bị phân tâm khi tập trung vào việc tĩnh tâm.
This will block out any external visual stimulation andprevent you from becoming distracted as you focus on calming your mind.Ngôi chùa đang gây quỹ để tiếp tục xây dựng và hy vọng sẽ cóđủ tiền để xây dựng một trung tâm thiền tĩnh tâm kiểu kiến trúc Lào.
The temple is fundraising to continue its construction andhopes to have adequate funds to build an elaborate Lao-style retreat center.Trường nằm ở phía tây trung tâm thànhphố trong khu dân cư yên tĩnh của Newnham, cách trung tâm 10 phút đi xe buýt.
The college is west of the city centrein the quiet, residential area of Newnham, a 10-minute bus ride away from the centre.Hầu hết khách du lịch bỏ qua trung tâmmua sắm tương đối yên tĩnh này để ủng hộ một số trung tâm lớn hơn mà Dubai cung cấp.
Most tourists bypass this relatively quiet mall in favor of some of the bigger malls Dubai has on offer.Display more examples
Results: 887, Time: 0.0215 ![]()
trung tâm tri thứctrung tâm trò chơi

Vietnamese-English
trung tâm tĩnh tâm Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Trung tâm tĩnh tâm in Vietnamese and their translations into English
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Word-for-word translation
trungverbtrungtrungadjectivecentralchinesetrungnounmiddlechinatâmnountâmmindcenterheartcentretĩnhadjectivetĩnhstaticstationarycalmtĩnhadverbstillTop dictionary queries
Vietnamese - English
Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Tĩnh Tâm In English
-
Sự Tĩnh Tâm In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
-
Tĩnh Tâm | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch Tiếng Anh
-
NGỒI TĨNH TÂM - Translation In English
-
Meaning Of 'tĩnh Tâm' In Vietnamese - English
-
Tra Từ Tĩnh Tâm - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
-
How Do You Say "Tĩnh Tâm" In English (US)? | HiNative
-
Tĩnh Tâm Tiếng Anh Là Gì
-
"tĩnh Tâm" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Tịnh Tâm Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
NGỒI TĨNH TÂM - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Tĩnh Tâm Tiếng Anh Là Gì
-
Results For Góc Tĩnh Tâm Hồn Translation From Vietnamese To English
-
Anh Thường Làm Gì để Tĩnh Tâm In English With Examples
-
TIẾNG VIỆT - Montserrat Jesuit Retreat House