Trung Tâm Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số

Thông tin thuật ngữ trung tâm tiếng Nhật

Từ điển Việt Nhật

phát âm trung tâm tiếng Nhật trung tâm (phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ trung tâm

Chủ đề Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành
Nhật Việt Việt Nhật

Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

trung tâm tiếng Nhật?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ trung tâm trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ trung tâm tiếng Nhật nghĩa là gì.

* n - かいかん - 「会館」 - しゅたい - 「主体」 - センター - センター - ちゅうかく - 「中核」 - ちゅうしん - 「中心」 - ちゅうすう - 「中枢」 - ちゅうすうせい - 「中枢性」 - [TRUNG XU TÍNH] - ほんば - 「本場」

Ví dụ cách sử dụng từ "trung tâm" trong tiếng Nhật

  • - Trung tâm giáo dục quốc lâp:国立教育会館
  • - Trung tâm hữu nghị Nhật Trung:(財)日中友好会館
  • - Trung tâm kỹ thuật hải ngoại:海洋技術センター
  • - Trung tâm kỹ thuật viên ngành xây dựng ( Tổ chức CE):(財)建設業技術者センター、CE財団
  • - trung tâm thông tin văn hóa đời sống:文化生活情報センター
  • - Trung tâm của vấn đề:話題の中心
  • - Nhà cô ấy ở trung tâm thành phố Utsunomiya.:彼女の家は宇都宮市の中心にある。
Xem từ điển Nhật Việt

Tóm lại nội dung ý nghĩa của trung tâm trong tiếng Nhật

* n - かいかん - 「会館」 - しゅたい - 「主体」 - センター - センター - ちゅうかく - 「中核」 - ちゅうしん - 「中心」 - ちゅうすう - 「中枢」 - ちゅうすうせい - 「中枢性」 - [TRUNG XU TÍNH] - ほんば - 「本場」Ví dụ cách sử dụng từ "trung tâm" trong tiếng Nhật- Trung tâm giáo dục quốc lâp:国立教育会館, - Trung tâm hữu nghị Nhật Trung:(財)日中友好会館, - Trung tâm kỹ thuật hải ngoại:海洋技術センター, - Trung tâm kỹ thuật viên ngành xây dựng ( Tổ chức CE):(財)建設業技術者センター、CE財団, - trung tâm thông tin văn hóa đời sống:文化生活情報センター, - Trung tâm của vấn đề:話題の中心, - Nhà cô ấy ở trung tâm thành phố Utsunomiya.:彼女の家は宇都宮市の中心にある。,

Đây là cách dùng trung tâm tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Nhật

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ trung tâm trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Thuật ngữ liên quan tới trung tâm

  • ti tiện tiếng Nhật là gì?
  • việc câu cá tiếng Nhật là gì?
  • chài lưới tiếng Nhật là gì?
  • đường lớn cấp tỉnh tiếng Nhật là gì?
  • đài kỷ niệm bằng đá tiếng Nhật là gì?
  • đãy tiếng Nhật là gì?
  • gấu kao-la tiếng Nhật là gì?
  • trúng thầu tiếng Nhật là gì?
  • bị phát sốt tiếng Nhật là gì?
  • bệnh rụng tóc tiếng Nhật là gì?
  • tân thời tiếng Nhật là gì?
  • linh động tiếng Nhật là gì?
  • thiểu tiếng Nhật là gì?
  • chế độ đẳng cấp tiếng Nhật là gì?
  • cây tre xanh tiếng Nhật là gì?

Từ khóa » Trung Tâm Trong Tiếng Nhật đọc Là Gì