TRƯỚC GIỜ NGỦ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

TRƯỚC GIỜ NGỦ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Strước giờ ngủbefore bedtimetrước khi đi ngủtrước giờ đi ngủtrước giờ ngủbefore bed time

Ví dụ về việc sử dụng Trước giờ ngủ trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Tiếng không điện thoại trước giờ ngủ.Phone of 2 hours before bed.Chơi các game hưng phấn ngay trước giờ ngủ không phải là một ý hay.Playing sports just before bed is not a good idea.Thức uống nào tốt nhất trước giờ ngủ?What are the best drinks before sleep?Thử cho trẻ tắm nước ấm trước giờ ngủ, sau khi mát xa nhẹ nhàng.Try a warm bath before bedtime, followed by a gentle massage.Chú ý đến những gì bạn ăn và uống trước giờ ngủ.Pay attention to what you eat and drink before bed.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từphòng ngủgiường ngủtúi ngủthời gian ngủngủ trưa thói quen ngủchế độ ngủtư thế ngủem ngủcửa phòng ngủHơnSử dụng với trạng từngủ ngon ngủ ít ngủ cùng ngủ lại ngủ sâu ngủ quá nhiều ngủ muộn thường ngủchưa ngủđừng ngủHơnSử dụng với động từbị mất ngủđi ngủ đi bị thiếu ngủcố gắng ngủngủ ngon giấc bắt đầu ngủngủ trở lại giả vờ ngủchuẩn bị đi ngủcố gắng đi ngủHơnĐiều cuối cùng bạn muốn làm ngay trước giờ ngủ là làm bé không kích động.The last thing you want to do right before bed is to thrill your baby.Vì thế hãy cố gắng tắt phân nửa đèn điện trong nhà trước giờ ngủ.So try to dim down half the lights in your home in the hour before bed.Tuy nhiên chơi tích cực trước giờ ngủ có thể làm trẻ kích thích và không ngủ được.However, active play just before bedtime may leave the child excited and unable to sleep.Vợ chồng vừa cãi nhau trước giờ ngủ.Have a fight with the wife right before sleep?Nếu căn phòng của bạn khá ngột ngạt,bạn nên mở hé cửa sổ một chút trước giờ ngủ.If your room is stuffy,try cracking the window a bit before bed time.Cùng đọc những lời cầu nguyện trước giờ ngủ, được chứ?Let's say our prayer before bedtime, all right?Nếu biết những gì có thể giúp bạn thư giãn,bạn hãy đưa những thứ đó vào trình tự trước giờ ngủ.If you know what can help you relax,try those things before bedtime.Trước giờ ngủ tôi ở trong phòng Jem định mượn một cuốn sách thì bố Atticus gõ cửa bước vào.Before bedtime I was in Jem's room trying to borrow a book when Atticus knocked and entered.Cung cấp adrenaline cho cơ thể trước giờ ngủ sẽ tác động tiêu cực đến giấc ngủ của bạn.Getting your adrenaline flowing before bedtime will negatively impact your sleep schedule.Tuy nhiên, nó cũng không có ảnh hưởng đến khảnăng ngủ của chúng ta thậm chí ngay trước giờ ngủ.However, it has really found topossess no impact on our capability to sleep even before bed time.Hành vi và các hoạt động của bạn trước giờ ngủ có thể ảnh hưởng đến chất lượng giấc ngủ của bạn vào ban đêm.Your behavior and activities before bedtime can affect how well you're sleeping at night.Tuy nhiên, nó cũng không có ảnh hưởng đến khảnăng ngủ của chúng ta thậm chí ngay trước giờ ngủ.However, this has actually found to have noeffect on our ability to sleep even right before bedtime.Thức uống có cồn: Nếu bạn dùng một ly cocktail trước giờ ngủ, thì bạn biết rằng độ cồn có thể giúp bạn đi ngủ..Alcohol: If you enjoy a cocktail before bedtime, you know alcohol may help you get to sleep.Ăn nhiều chuối trước giờ ngủ cũng giúp cho giấc ngủ ngon, vì chuối giúp giảm nồng độ serotonin.Eating bananas before bedtime can also make for a good night's sleep, as bananas help to increase serotonin levels.Nếu việc này dường như quá tốn công sức thì ít nhất bạn phải xỉa răng mỗi ngày một lần để chống hơi thở hôi-tốt nhất là trước giờ ngủ.If this seems too time consuming, you should floss your teeth at least once a day to combat onion breath-preferably before bedtime.Thay vì thưởngthức một món giàu protein vào trước giờ ngủ, bạn hãy chọn một ly sữa ấm hoặc những món có chứa carbohydrate.Avoid the high-protein snack before bedtime and choose a glass of warm milk or some sleep-friendly carbohydrates.Khảo sát 1.600 quản lí từ nhiều công ty, Perlow nhận thấy khoảngmột nửa kiểm tra email liên tục trong khi đang đi nghỉ mát hay trước giờ ngủ.In one survey of 1,600 managers from multiple companies,about half checked e-mail continuously while on vacation or just before bedtime.Sau khi đọc truyện trước giờ ngủ, bố cậu đề nghị lên kế hoạch cho một giấc mơ mà cậu muốn có khi ngủ say.After reading a bedtime story, his father suggests planning a dream that he would like to see when he falls asleep.Và đối với tôi, tôi đoán là, phép thử xem liệu rằng việc này có kết quả không, và nó có ý nghĩa nhưnào luôn là các câu chuyện trước giờ ngủ, bởi đó là nơi cả hành trình này bắt đầu. Và tin tốt là mọi thứ bừng sáng hơn. Bạn biết không, vào cuối ngày, khi đến phòng con trai.And for me, I guess, the litmus test for whether this would work, and what it would mean,was always going to be bedtime stories, because that's sort of where the journey began. And there too the news is rosy. You know, at the end of the day, I go into my son's room.Một trong những lý do tại sao bạn nêntránh sô cô la trước giờ ngủ( đặc biệt là sô cô la đen) là bởi vì nó rất giàu ca- phê- in và những tác nhân khác kích thích hoạt động của trái tim và sự tập trung trí óc, những thứ cần được thư giãn vào ban đêm.One of the reasons why you should avoid chocolate before bedtime(especially dark chocolate) is because it is very rich in caffeine and other stimulants that will put your heart at work and keep your mind focused, rather than allowing it to relax and simply disconnect.Bạn nêntránh làm não bộ kích thích trước giờ ngủ bằng cách tắt tivi và máy tính tối thiểu một giờ trước khi lên giường.You should avoid stimulating the brain before bedtime by turning off the TV and the computer for at least an hour before bed.Thiền, nghe nhạc nhẹ hay đọc một cuốn sách trước giờ ngủ có thể giúp tăng sự thư giãn trong khi tập trung suy nghĩ của bạn vào những chủ để trung tính hay dễ chịu.Meditation, listening to soft music, or reading a book before bedtime can help increase relaxation while focusing your thoughts on neutral or pleasant topics.Bạn cũng nên tránh các món ăn cayvà giàu calorie trước giờ ngủ vì các thức ăn này khiến cơ thể khó tiêu hóa hơn và có thể khiến bạn khó ngủ.[ 25].You should also avoid eating spicy, rich,or heavy food before bedtime because these foods are harder for your body to digest and may make it hard to fall asleep.[25].Sự thức tỉnh của tôi đếnkhi tôi bắt đầu đọc truyện trước giờ ngủ cho con trai tôi, và tôi thấy rằng vào cuối ngày, tôi vào phòng con và không thể đi chậm, bạn biết đấy tôi sẽ đọc lướt cuốn" Chàng mèo đội nón".And my wake-up callcame when I started reading bedtime stories to my son, and I found that at the end of day, I would go into his room and I just couldn't slow down-- you know, I would be speed reading"The Cat In The Hat.".Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 29, Thời gian: 0.0277

Xem thêm

giờ trước khi đi ngủhour before bedtimehours before bedtimehours before going to bedhours before going to sleepgiờ trước khi bạn đi ngủhours before you go to sleephours before you go to bed

Từng chữ dịch

trướcgiới từbeforetrướctrạng từagotrướctính từpreviousfirstpriorgiờtrạng từnowevergiờdanh từhourtimeo'clockngủdanh từsleepbedroomngủto bedngủđộng từsleepingslept S

Từ đồng nghĩa của Trước giờ ngủ

trước khi đi ngủ trước naytrước nhất

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh trước giờ ngủ English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Trước Khi đi Ngủ Tiếng Anh Là Gì