Trước Lạ Sau Quen - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Cụm từ
      • 1.2.1 Đồng nghĩa
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ʨɨək˧˥ la̰ːʔ˨˩ saw˧˧ kwɛn˧˧tʂɨə̰k˩˧ la̰ː˨˨ ʂaw˧˥ kwɛŋ˧˥tʂɨək˧˥ laː˨˩˨ ʂaw˧˧ wɛŋ˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tʂɨək˩˩ laː˨˨ ʂaw˧˥ kwɛn˧˥tʂɨək˩˩ la̰ː˨˨ ʂaw˧˥ kwɛn˧˥tʂɨə̰k˩˧ la̰ː˨˨ ʂaw˧˥˧ kwɛn˧˥˧

Cụm từ

[sửa]

trước lạ sau quen

  1. Mới gặp lần đầu tiên còn bỡ ngỡ, sau gặp nhiều thành quen sẽ hiểu hơn. Trước lạ sau quen một chữ tình. (Nguyễn Khuyến)

Đồng nghĩa

  • lạ trước quen sau
  • sau quen trước lạ
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=trước_lạ_sau_quen&oldid=2119902” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Thành ngữ tiếng Việt
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục trước lạ sau quen Thêm ngôn ngữ Thêm đề tài

Từ khóa » Gần Nhau Trước Lạ Sau Quen