Trường Đại Học Bách Khoa - ĐHQG TP.HCM - Thông Tin Tuyển Sinh

  • Trang chủ
  • Bản tin
  • ĐẠI HỌC
  • Cao đẳng
  • Trung cấp
  • SAU ĐẠI HỌC
  • VLVH
  • Liên thông - Bằng 2
  • LỚP 10
  • ĐIỂM CHUẨN
  • Đề thi - Đáp án
  • Thi cử - Tuyển sinh
  • Đào tạo - Dạy nghề
  • Hướng nghiệp - Chọn nghề
  • Điểm nhận hồ sơ xét tuyển
  • Điểm chuẩn trúng tuyển
  • Xét tuyển NV bổ sung
  • Hỏi - Trả lời
  • Kinh nghiệm học & ôn thi
  • TP.Hà Nội
  • TP.HCM
  • Miền Bắc
  • Miền Trung
  • Miền Nam
  • Quân đội - Công an
  • TP. Hà Nội
  • TP.HCM
  • Miền Bắc
  • Miền Trung
  • Miền Nam
  • Đào tạo Sư phạm
  • TP. Hà Nội
  • TP. HCM
  • Miền Bắc
  • Miền Trung
  • Miền Nam
  • Khu vực Hà Nội
  • Khu vực TP.HCM
  • Khu vực phía Bắc
  • Khu vực phía Nam
  • Khu vực Hà Nội
  • Khu vực TP. HCM
  • Khu vực phía Bắc
  • Khu vực phía Nam
  • Đại học từ xa
  • LT - Khu vực Hà Nội
  • LT - Khu vực TP. HCM
  • LT - Khu vực phía Bắc
  • LT - Khu vực phía Nam
  • VB2 - Các trường phía Bắc
  • VB2 - Các trường phía Nam
  • Thành phố Hà Nội
  • Thành phố Hồ Chí Minh
  • Trường tư tại Hà Nội
  • Trường tư tại TP.HCM
  • Điểm chuẩn ĐH
  • Điểm chuẩn lớp 10 THPT
  • Đề thi & Đáp án chính thức
  • Đề thi - Đáp án minh họa
  • ĐIỂM NHẬN HỒ SƠ ĐKXT
  • XÉT TUYỂN NV BỔ SUNG
  • Thủ tục - Hồ sơ tuyển sinh
  • Quy chế đào tạo-tuyển sinh
  • Chương trình đào tạo
  • Những điều cần biết
  • Hướng dẫn hồ sơ
  • Đại học
  • Cao đẳng & Trung cấp
  • Sơ cấp

ĐẠI HỌC » TP.HCM

Trường Đại học Bách Khoa - ĐHQG TP.HCM - THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2025 ******* TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA – ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP.HCM * Ký hiệu trường: QSB * Địa chỉ: 268 Lý Thường Kiệt, phường 14, quận 10, TP.Hồ Chí Minh; * Điện thoại: (028) 38654087; Fax: (028) 38637002 * Website: http://tuyensinh.hcmut.edu.vn 1. NGÀNH TUYỂN SINH Năm 2025, Trường Đại học Bách khoa - ĐHQG-HCM dự kiến tuyển sinh 41 ngành đào tạo bậc đại học chính quy với khoảng 5.550 chỉ tiêu.
tuyển sinh TÊN NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH Chỉ tiêu Tổ hợp xét tuyển
A. CHƯƠNG TRÌNH TIÊU CHUẨN
106 Khoa học Máy tính (Chuyên ngành: Khoa học Máy tính, Công nghệ Dữ liệu và Dữ liệu lớn, An ninh Hệ thống và Mạng, Trí tuệ Nhân tạo, Công nghệ Phần mềm) 240 Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ}
107 Kỹ thuật Máy tính (Chuyên ngành: Kỹ thuật Máy tính, Hệ thống Tính toán Nâng cao, Internet Vạn vật, Thiết kế Vi mạch số) 100 Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ}
108 Điện - Điện tử - Viễn Thông - Tự động hoá - Thiết kế vi mạch (Nhóm ngành: Kỹ thuật Điện, Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông; Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa; Thiết kế Vi mạch) 670 Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ}
109 Kỹ Thuật Cơ khí (Chuyên ngành: Kỹ thuật Cơ khí; Thiết kế khuôn; Kỹ thuật Chế tạo; Kỹ thuật Thiết kế) 300 Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ}
110 Kỹ Thuật Cơ Điện tử (Chuyên ngành: Kỹ thuật Cơ điện tử, Kỹ thuật Robot) 105 Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ}
112 Dệt - May (Ngành/chuyên ngành: Công nghệ Dệt, May; Công nghệ May - Thời trang; Kỹ thuật Dệt; Công nghệ Sợi dệt) 90 Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ}
128 Logistics và Hệ thống Công nghiệp (Nhóm ngành: Logistics và Quản lý Chuỗi Cung ứng; Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp) 70 Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ}
140 Kỹ thuật Nhiệt (Chuyên ngành Kỹ thuật Nhiệt lạnh; Kỹ thuật nhiệt) 80 Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ}
114 Hoá - Thực phẩm - Sinh học (Chuyên ngành: Công nghệ Thực phẩm; Công nghệ Sinh học; Kỹ thuật Hóa học, Công nghệ Hóa dược, Công nghệ Mỹ phẩm) 330 Toán, Hoá, {Sinh, Lý, Anh, Tin, Công nghệ} Toán, Sinh, Anh
115 Xây dựng và Quản lý Dự án Xây dựng (Ngành/Chuyên ngành: Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông; Kỹ thuật Xây dựng Công trình Thủy; Kỹ thuật Xây dựng Công trình Biển; Kỹ thuật Cơ sở Hạ tầng; Kỹ thuật Trắc địa - Bản đồ; Công nghệ Kỹ thuật Vật liệu Xây dựng; Kỹ thuật Xây dựng/Kỹ thuật Xây dựng, Quản lý Dự án Xây dựng) 470 Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ}
117 Kiến Trúc (Chuyên ngành: Kiến trúc, Kiến trúc Cảnh quan) 90 Toán, Lý, {Anh, Công nghệ} Toán, Văn, {Anh, Công nghệ}
148 Kinh tế Xây dựng 120 Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ}
120 Dầu khí - Địa chất (Nhóm ngành: Kỹ thuật Dầu khí, Kỹ thuật Địa chất) 90 Toán, Lý, {Hoá, Anh, Công nghệ}
147 Địa Kỹ thuật Xây dựng 40 Toán, Lý, {Hoá, Anh, Công nghệ}
129 Kỹ thuật Vật liệu (Chuyên ngành: Kỹ thuật Vật liệu, Kỹ thuật Vật liệu Kim Loại, Kỹ thuật Vật liệu Năng lượng, Kỹ thuật Vật liệu Polyme, Kỹ thuật Vật liệu Silicat) 180 Toán, Lý, {Hoá, Anh, Công nghệ} Toán, Hoá, {Sinh, Anh, Công nghệ}
137 Vật lý Kỹ thuật (Chuyên ngành: Kỹ thuật Y sinh, Vật lý Tính toán, Vật lý Kỹ thuật) 50 Toán, Lý, {Sinh, Hoá, Anh, Tin, Công nghệ}
138 Cơ Kỹ thuật 50 Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ}
146 Khoa học Dữ liệu 30 Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ}
142 Kỹ thuật Ô tô 90 Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ}
145 (Song ngành) Tàu thủy - Hàng không (Ngành Kỹ thuật Tàu thủy, Kỹ thuật Hàng không) 60 Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ}
123 Quản lý Công nghiệp (Chuyên ngành: Quản lý Công nghiệp, Quản lý Chuỗi Cung ứng & Vận hành) 80 Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ} Toán, Anh, {Văn, Hoá, Tin, Công nghệ}
153 Quản trị Kinh doanh (Ngành mới) 40 Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ} Toán, Anh, {Văn, Hoá, Tin, Công nghệ}
125 Tài nguyên và Môi trường (Chuyên ngành: Quản lý Tài nguyên và Môi trường, Quản lý và Công nghệ Môi trường, Kỹ thuật Môi trường) 120 Toán, Lý, {Hoá, Anh, Công nghệ} Toán, Hoá, {Sinh, Anh, Công nghệ}
141 Bảo dưỡng Công nghiệp 110 Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ}
B. CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN (GIẢNG DẠY BẰNG TIẾNG ANH)
208 Kỹ thuật Điện - Điện tử (Chuyên ngành: Vi mạch – Hệ thống Phần cứng, Hệ thống Năng lượng, Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa, Hệ thống Viễn thông) 150 Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ}
C. CHƯƠNG TRÌNH DẠY VÀ HỌC BẰNG TIẾNG ANH
206 Khoa học Máy tính (Chuyên ngành: Khoa học Máy tính, Công nghệ Dữ liệu và Dữ liệu lớn, An ninh Hệ thống và Mạng, Trí tuệ Nhân tạo, Công nghệ Phần mềm) 130 Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ}
207 Kỹ thuật Máy tính (Chuyên ngành: Kỹ thuật Máy tính, Hệ thống Tính toán Nâng cao, Internet Vạn vật, Thiết kế Vi mạch số) 80 Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ}
258 Thiết kế Vi mạch (Ngành mới) 40 Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ}
257 Năng lượng Tái tạo (Ngành mới) (Chuyên ngành của ngành Kỹ thuật Điện) 40 Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ}
209 Kỹ thuật Cơ khí (Chuyên ngành: Kỹ thuật Cơ khí; Thiết kế khuôn; Kỹ thuật Chế tạo; Kỹ thuật Thiết kế) 50 Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ}
210 Kỹ thuật Cơ Điện tử 50 Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ}
211 Kỹ thuật Robot (Chuyên ngành của ngành Kỹ thuật Cơ Điện tử) 50 Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ}
214 Kỹ thuật Hóa học (Chuyên ngành: Kỹ thuật Hóa học; Công nghệ Hóa dược; Công nghệ Mỹ phẩm) 150 Toán, Hoá, {Sinh, Lý, Anh, Tin, Công nghệ} Toán, Sinh, Anh
218 Công nghệ Sinh học 40 Toán, Sinh, {Hóa, Lý, Anh, Tin, Công nghệ} Toán, Hóa, Anh
254 Công nghệ Sinh học số (Ngành mới) (Chuyên ngành của ngành Công nghệ Sinh học) 40 Toán, Sinh, {Hóa, Lý, Anh, Tin, Công nghệ} Toán, Hóa, Anh
219 Công nghệ Thực phẩm 40 Toán, Hoá, {Sinh, Lý, Anh, Tin, Công nghệ} Toán, Sinh, Anh
215 Quản lý Dự án Xây dựng và Kỹ thuật Xây dựng (Chuyên ngành: Kỹ thuật Xây dựng, Quản lý Dự án Xây dựng; Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông) 120 Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ}
217 Kiến trúc Cảnh quan (Chuyên ngành của ngành Kiến trúc) 45 Toán, Lý, {Anh, Công nghệ} Toán, Văn, {Anh, Công nghệ}
220 Kỹ thuật Dầu khí 55 Toán, Lý, {Hoá, Anh, Công nghệ}
223 Quản lý Công nghiệp (Chuyên ngành: Quản lý Công nghiệp, Quản lý Chuỗi Cung ứng & Vận hành) 90 Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ} Toán, Anh, {Văn, Hoá, Tin, Công nghệ}
253 Kinh doanh số (Ngành mới) (Chuyên ngành của ngành Quản trị Kinh doanh) 40 Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ} Toán, Anh, {Văn, Hoá, Tin, Công nghệ}
225 Tài nguyên và Môi trường (Nhóm ngành: Quản lý Tài nguyên và Môi trường, Kỹ thuật Môi trường) 60 Toán, Lý, {Hoá, Anh, Công nghệ} Toán, Hoá, {Sinh, Anh, Công nghệ}
255 Kinh tế Tuần hoàn (Ngành mới) (Chuyên ngành của ngành Kinh tế Tài nguyên Thiên nhiên) 40 Toán, Lý, {Hoá, Anh, Công nghệ} Toán, Hoá, {Sinh, Anh, Công nghệ}
228 Logistics và Hệ thống Công nghiệp (Nhóm ngành: Logistics và Quản lý Chuỗi Cung ứng, Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp) 60 Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ}
229 Kỹ thuật Vật liệu 40 Toán, Lý, {Hoá, Anh, Công nghệ} Toán, Hoá, {Sinh, Anh, Công nghệ}
237 Kỹ thuật Y sinh (Chuyên ngành của ngành Vật lý Kỹ thuật) 30 Toán, Lý, {Sinh, Hoá, Anh, Tin, Công nghệ}
242 Kỹ thuật Ô tô 50 Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ}
245 Kỹ thuật Hàng không 40 Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ}
D. CHƯƠNG TRÌNH ĐỊNH HƯỚNG NHẬT BẢN
266 Khoa học Máy tính (Chuyên ngành: Khoa học Máy tính, Công nghệ Dữ liệu và Dữ liệu lớn, An ninh Hệ thống và Mạng, Trí tuệ Nhân tạo, Công nghệ Phần mềm) 40 Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ}
268 Cơ Kỹ thuật 30 Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ}
E1. CHƯƠNG TRÌNH CHUYỂN TIẾP QUỐC TẾ (ÚC, MỸ, NEW ZEALAND)
306 Khoa học Máy tính | Úc, New Zealand, Mỹ 20 Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ}
307 Kỹ thuật Máy tính | Úc, New Zealand 10 Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ}
308 Kỹ thuật Điện - Điện tử | Úc, Hàn Quốc 20 Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ}
309 Kỹ thuật Cơ khí | Mỹ, Úc 10 Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ}
310 Kỹ thuật Cơ Điện tử | Mỹ, Úc 10 Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ}
314 Kỹ thuật Hóa học | Úc 30 Toán, Hoá, {Sinh, Lý, Anh, Tin, Công nghệ} Toán, Sinh, Anh
315 Kỹ thuật Xây dựng | Úc 10 Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ}
319 Công nghệ Thực phẩm | New Zealand 10 Toán, Hoá, {Sinh, Lý, Anh, Tin, Công nghệ} Toán, Sinh, Anh
323 Quản lý Công nghiệp | Úc 10 Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ} Toán, Anh, {Văn, Hoá, Tin, Công nghệ}
325 Kỹ thuật Môi trường, Quản lý Tài nguyên & Môi trường | Úc 5 Toán, Lý, {Hoá, Anh, Công nghệ} Toán, Hoá, {Sinh, Anh, Công nghệ}
342 Kỹ thuật Ô tô | Úc 5 Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ}
345 Kỹ thuật Hàng không | Úc 5 Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ}
E2. CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT CỬ NHÂN KỸ THUẬT QUỐC TẾ
406 Trí tuệ Nhân tạo | ĐH Công nghệ Sydney (Úc) cấp bằng (Chuyên ngành của ngành Khoa học Máy tính) 100 Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ}
416 Công nghệ Thông tin | ĐH Công nghệ Sydney (Úc) cấp bằng (Chuyên ngành của ngành Khoa học Máy tính) 100 Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ}
2. TỔ HỢP XÉT TUYỂN NĂM 2025 Môn 1, Môn 2, {danh sách các môn còn lại} Trong đó: 02 môn in đậm là môn bắt buộc trong tổ hợp, 01 trong các môn còn lại trong dấu ngoặc là môn tự chọn. Ví dụ: Toán, Vật Lý, {Hoá học, Tiếng Anh, Công nghệ} Toán, Vật Lý, Hoá học Toán, Vật Lý, Tiếng Anh Toán, Vật Lý, Công nghệ 2. CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO * Chương trình Tiêu chuẩn Đào tạo 40 ngành/ chuyên ngành (các ngành tuyển sinh theo nhóm ngành sẽ phân ngành từ năm thứ 2 theo kết quả học tập), giảng dạy bằng tiếng Việt, học phí khoảng 15 triệu đồng/HK, kế hoạch đào tạo 4 năm, địa điểm học tại Cơ sở Dĩ An. * Chương trình Tài năng Đào tạo 15 nhóm ngành/ ngành, dạy bằng tiếng Việt (dựa trên chương trình Tiêu chuẩn với các môn cốt lõi dành cho chương trình Tài năng), học phí khoảng 15 triệu đồng/HK, xét tuyển sinh viên Giỏi từ năm thứ 2, kế hoạch đào tạo 4 năm. * Chương trình Tiên tiến Đào tạo 1 ngành, dạy hoàn toàn bằng tiếng Anh, giáo trình chuyển giao từ ĐH Illinois Urbana Champaign, được cải tiến qua các năm để phù hợp với thực tiễn, học phí khoảng 40 triệu đồng/HK, kế hoạch đào tạo 4 năm, địa điểm học tại Cơ sở Lý Thường Kiệt. Chuẩn tiếng Anh đầu vào đạt IELTS (Academic) ≥ 6.0/ TOEFL iBT ≥ 79/ TOEIC Nghe - Đọc ≥ 730 & Nói - Viết ≥ 280. Bằng tốt nghiệp do Trường ĐH Bách khoa cấp. * Chương trình Kỹ sư Chất lượng cao Việt-Pháp (PFIEV) Đào tạo 8 chuyên ngành kỹ sư hợp tác với 8 trường kỹ sư danh tiếng tại Pháp, học tập bằng tiếng Việt, học phí khoảng 15 triệu đồng/HK, xét tuyển tân sinh viên đã trúng tuyển (không phân biệt mã ngành), kế hoạch đào tạo 5 năm, địa điểm học tại Cơ sở Lý Thường Kiệt. Bằng kỹ sư - thạc sĩ do trường ĐH Bách khoa cấp (được công nhận tương đương bậc thạc sĩ Châu Âu), phụ lục bằng kỹ sư với trường đối tác Pháp. Cách đăng ký xét tuyển Chương trình Đào tạo Kỹ sư Chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV) >>Xem tại đây * Chương trình Dạy và học bằng tiếng Anh Đào tạo 27 ngành/ chuyên ngành (gồm 05 ngành/ chuyên ngành dự kiến), dạy hoàn toàn bằng tiếng Anh, học phí khoảng 40 triệu đồng/HK, kế hoạch đào tạo 4 năm, địa điểm học tại Cơ sở Lý Thường Kiệt. Chuẩn tiếng Anh đầu vào đạt IELTS (Academic) ≥ 6.0/ TOEFL iBT ≥ 79/ TOEIC Nghe - Đọc ≥ 730 & Nói - Viết ≥ 280. Bằng tốt nghiệp do Trường ĐH Bách khoa cấp. * Chương trình Định hướng Nhật Bản Đào tạo 2 ngành, dạy chuyên môn theo chương trình Tiêu chuẩn kết hợp đào tạo tiếng Nhật giao tiếp - chuyên ngành (1.200 giờ) và văn hóa Nhật, một số môn chuyên ngành ở năm thứ 3 và 4 do các giáo sư Nhật dạy bằng tiếng Nhật, học phí khoảng 30 triệu đồng/HK, kế hoạch đào tạo 4 năm, địa điểm học tại Cơ sở Lý Thường Kiệt. Bằng tốt nghiệp do Trường ĐH Bách khoa cấp, có triển vọng làm việc lâu dài tại các tập đoàn Nhật, đãi ngộ như kỹ sư Nhật. * Chương trình Chuyển tiếp Quốc tế (Úc, Mỹ, New Zealand) Đào tạo 15 ngành/ chuyên ngành, dạy hoàn toàn bằng tiếng Anh; 2-2,5 năm đầu - địa điểm học tại Cơ sở Lý Thường Kiệt, học phí khoảng 40 triệu đồng/HK; 2-2,5 năm cuối - chuyển tiếp sang ĐH đối tác, học phí khoảng 560 - 900 triệu đồng/năm. Chuẩn tiếng Anh đầu vào đạt IELTS (Academic) ≥ 6.0/ TOEFL iBT ≥ 79/ TOEIC Nghe - Đọc ≥ 730 & Nói - Viết ≥ 280, chuẩn tiếng Anh chuyển tiếp đạt IELTS (Academic) ≥ 6.0-6.5/ TOEFL iBT ≥ 79-83. Bằng tốt nghiệp do Đại học đối tác cấp. * Chương trình Chuyển tiếp Quốc tế (Nhật Bản) Đào tạo 1 ngành; 2,5 năm đầu - địa điểm học tại Cơ sở Lý Thường Kiệt, dạy chuyên môn theo chương trình Tiêu chuẩn, đào tạo tiếng Nhật liên tục trong tuần, học phí khoảng 30 triệu đồng/HK,2 năm cuối - chuyển tiếp sang ĐH đối tác Nhật, học phí khoảng 91 triệu đồng/năm (theo tỷ giá ngoại tệ tháng 2/2025); xét tuyển tân sinh viên chương trình Tiêu chuẩn mã ngành 108. Trình độ tiếng Nhật chuyển tiếp tương đương JLPT ≥ N2. Bằng tốt nghiệp do ĐH đối tác Nhật cấp. Tỷ lệ sinh viên có việc làm sau khi tốt nghiệp đạt 99.5%, cơ hội học tiếp bậc Sau ĐH (thạc sĩ, tiến sĩ) tại Nhật thuận lợi. * Chương trình Liên kết Cử nhân Kỹ thuật Quốc tế Đào tạo 2 ngành, dạy hoàn toàn bằng tiếng Anh, theo chương trình đào tạo của ĐH đối tác, giảng viên ĐH đối tác và trường Đại học Bách khoa cùng giảng dạy. Học phí khoảng 128 triệu đồng/HK, kế hoạch đào tạo 3 năm, địa điểm học tại Cơ sở Lý Thường Kiệt. Chuẩn tiếng Anh đầu vào đạt IELTS (Academic) ≥ 6.5 hoặc tương đương. Bằng tốt nghiệp do ĐH đối tác cấp. 4. PHƯƠNG THỨC TUYỂN SINH (DỰ KIẾN) Thí sinh có thể đăng ký xét tuyển bằng một hoặc nhiều phương thức xét tuyển khác nhau như sau: * Phương thức 1 (TTBO): Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT, chỉ tiêu: 1% ~ 5% tổng chỉ tiêu Xem thên chi tiết tại đây. * Phương thức 2 (THOP): Xét tuyển Tổng hợp, chỉ tiêu: 95% ~ 99% tổng chỉ tiêu Xem thêm chi tiết tại đây - Đối tượng 1: Trường hợp thí sinh có kết quả thi Đánh giá Năng lực ĐHQG-HCM năm 2025 - Đối tượng 2: Trường hợp thí sinh không có kết quả thi Đánh giá Năng lực ĐHQG-HCM năm 2025 - Đối tượng 3: Trường hợp thí sinh tốt nghiệp THPT nước ngoài - Đối tượng 4: Trường hợp thí sinh dùng Chứng chỉ tuyển sinh Quốc tế - Đối tượng 5: Trường hợp xét tuyển các thí sinh vào chương trình Chuyển tiếp Quốc tế Úc/ Mỹ/ New Zealand của Trường LƯU Ý: Thí sinh có thể tham gia xét tuyển bằng một hay nhiều đối tượng khác nhau và sẽ được dùng điểm xét tuyển cao nhất trong các đối tượng này để xét tuyển. Thí sinh có chứng chỉ IELTS ≥ 5.0/ TOEFL iBT ≥ 46/ TOEIC nghe - đọc ≥ 460 & nói - viết ≥ 200 sẽđược quy đổi sang điểm tương ứng của môn tiếng Anh trong điểm thi tốt nghiệp THPT và học lực THPT đối với các tổ hợp xét tuyển có dùng môn tiếng Anh. Bảng quy đổi điểm từ các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế như sau:
Loại chứng chỉ IELTS TOEFL iBT TOEIC Điểm môn tiếng Anh trong học bạ hoặc thi THPT
Nghe & Đọc Nói & Viết
Điểm 6.0 79 730 280 10
75-78 700-725 270 9.8
71-74 670-695 260 9.6
67-70 640-665 250 9.4
63-66 610-635 240 9.2
5.5 60-62 590-605 230 9.0
57-59 565-585 8.8
54-56 540-560 8.6
51-53 515-535 8.4
48-50 490-510 8.2
5.0 46-47 460-485 200 8.0
Ghi chú Đối với TOEIC, để quy đổi ngang hàng thì cặp điểm thành phần nghe – đọc và nói – viết phải đạt đồng thời điểm CCTA theo yêu cầu. Nếu không đạt đồng thời thì điểm quy đổi môn Tiếng Anh sẽ lấy theo cặp điểm thành phần nào thấp hơn. CHUẨN ĐẦU VÀO TIẾNG ANH (DỰ KIẾN) Áp dụng cho các CT Dạy & học bằng tiếng Anh, Tiên tiến, Chuyển tiếp Quốc tế Úc/ Mỹ/ New Zealand 1. IELTS (Academic) ≥ 6.0/ TOEFL iBT ≥ 79/ TOEIC Nghe-Đọc ≥ 730 & Nói-Viết ≥ 280 2. Trường hợp đạt IELTS 5.5 hoặc tương đương: Thí sinh được xét tạm đạt chuẩn tiếng Anh đầu vào các chương trình trên. Thí sinh phải bổ sung chứng chỉ đạt chuẩn tiếng Anh đầu vào trong vòng 01 học kỳ. 5. CÔNG THỨC VÀ THANG ĐIỂM XÉT TUYỂN (DỰ KIẾN) Ngưỡng đảm bảo chất lượng (theo điểm xét tuyển tổng hợp): 50 điểm (thang 100) [Điểm Xét tuyển] = [Điểm học lực](1) + [Điểm ưu tiên](2), Thang điểm 100 5.1. Điểm học lực(1): Thang điểm 100, làm tròn 0.01 từng thành tố và làm tròn 0.01 ở điểm tổng [Điểm học lực] = [Điểm năng lực] × 70% + [Điểm TNTHPTquy đổi] × 20% + [Điểm học THPTquy đổi] × 10% Đối tượng 1: Thí sinh CÓ kết quả thi Đánh giá Năng lực ĐHQG-HCM năm 2025 - [Điểm năng lực] = [Điểm ĐGNL có hệ số Toán × 2] / 15 (Thang điểm 1500 quy đổi sang thang điểm 100) - [Điểm TNTHPTquy đổi] = [Tổng điểm thi 3 môn TNTHPT trong tổ hợp] / 3 × 10 - [Điểm học THPTquy đổi] = [Trung bình cộng điểm TB lớp 10, 11, 12 các môn trong tổ hợp] × 10 Trường hợp thí sinh ở năm lớp 10 học thiếu 01 môn trong tổ hợp xét tuyển, và thay đổi môn học từ năm lớp 11, thí sinh chỉ có 08 cột điểm so với thí sinh bình thường (có 09 cột điểm). Đối tượng 2: Thí sinh KHÔNG có kết quả thi Đánh giá Năng lực ĐHQG-HCM năm 2025 - [Điểm năng lực] = [Điểm TNTHPTquy đổi] × 0.75 - [Điểm TNTHPTquy đổi] = [Tổng điểm thi 3 môn TNTHPT trong tổ hợp] / 3 × 10 - [Điểm học THPTquy đổi] = [Trung bình cộng điểm TB lớp 10, 11, 12 các môn trong tổ hợp] × 10 Trường hợp thí sinh ở năm lớp 10 học thiếu 01 môn trong tổ hợp xét tuyển, và thay đổi môn học từ năm lớp 11, thí sinh chỉ có 08 cột điểm so với thí sinh bình thường (có 09 cột điểm). 5.2. Điểm ưu tiên(2) • Thí sinh có [Điểm học lực] < 75 điểm: Điểm ưu tiên = [Điểm ưu tiên quy đổi] • Thí sinh có [Điểm học lực] ≥ 75 điểm: Điểm ưu tiên = (100 - [Điểm học lực])/25 × [Điểm ưu tiên quy đổi], làm tròn đến 0.01 Trong đó, Điểm ưu tiên quy đổi được tính như sau: Điểm ưu tiên quy đổi = [Điểm ưu tiên thành tích] + [Điểm ưu tiên khu vực đối tượng quy đổi] • Điểm ưu tiên thành tích (thành tích khác, văn-thể-mỹ, hoạt động xã hội): tối đa 10 điểm • Điểm ưu tiên khu vực đối tượng: tối đa 9.17 điểm, thang 100 (quy đổi từ mức tối đa 2.75 điểm, thang điểm 30 theo quy chế của Bộ). • Tổng điểm ưu tiên quy đổi khi vượt quá 10 sẽ được lấy là 10. 5.3. CÁC ĐỐI TƯỢNG KHÁC BAO GỒM: Thí sinh tốt nghiệp THPT nước ngoài, thí sinh dùng chứng chỉ tuyển sinh quốc tế, thí sinh dự tuyển CT Chuyển tiếp Quốc tế Úc/ Mỹ/ New Zealand/ Nhật Bản,... xem chi tiết tại website: tuyensinh.hcmut.edu.vn 6. KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG QUỐC TẾ Trường tiếp tục dẫn đầu cả nước về kiểm định chất lượng quốc tế với 66 chương trình đào tạo được công nhận đạt chuẩn bởi các tổ chức kiểm định uy tín như ABET, AQAS, ASIIN, FIBAA, CTI, AUN-QA,... Năm 2024, Trường cũng tái kiểm định thành công cấp cơ sở giáo dục theo bộ tiêu chuẩn HCERES, Pháp. 7. CƠ SỞ VẬT CHẤT/ KÝ TÚC XÁ 1. Cơ sở Lý Thường Kiệt, Quận 10, TP.HCM, rộng 14 ha. Cơ sở Dĩ An, Khu Đô thị ĐHQG - HCM, rộng 26 ha 2. Ký túc xá Bách khoa, Q.10, TP.HCM với sức chứa hơn 1.800 sinh viên. Ký túc xá ĐHQG – HCM, TP. Dĩ An, tỉnh Bình Dương với sức chứa hơn 40.000 sinh viên 3. Nhà thi đấu thể thao đa năng, sân bóng đá ngoài trời/ trong nhà (futsal), bóng rổ, bóng chuyền, bóng bàn, tennis, pickleball,... ở cả 2 cơ sở 4. Hơn 164 phòng thí nghiệm, xưởng thực hành, 2 phòng thí nghiệm trọng điểm quốc gia, 5 phòng thí nghiệm trọng điểm ĐHQG-HCM, 2 trung tâm nghiên cứu và 3 viện nghiên cứu 8. HỌC BỔNG VÀ CHƯƠNG TRÌNH VAY ƯU ĐÃI - Học bổng khuyến khích học tập (trị giá lên tới 120% giá trị học phí/HK/suất) từ nguồn 8% học phí - Quỹ học bổng và Hỗ trợ phát triển Bách khoa: 40 tỷ đồng - Học bổng tài trợ từ nguồn vận động các đối tác nước ngoài, tổ chức, doanh nghiệp dành cho sinh viên có thành tích học tập và hoạt động phong trào tốt/sinh viên khó khăn: hơn 16 tỷ đồng - Học bổng dành cho sinh viên chương trình đào tạo quốc tế - Học bổng tài trợ từ các nguồn do ĐHQG-HCM triển khai - Chương trình vay ưu đãi với lãi suất 0% để học tập của ĐHQG-HCM - Chương trình Bảo lãnh vay và hỗ trợ lãi suất dành cho sinh viên đóng học phí của Ban Đại diện Cộng đồng Cựu sinh viên Phú Thọ - Bách khoa: đã cho vay hơn 16 tỷ đồng sau 3 năm và đang tiếp tục triển khai rộng rãi cho sinh viên. Khoản vay sẽ được chuyển thành học bổng khi đáp ứng các tiêu chí - Quỹ Hỗ trợ sinh viên Bách khoa (CK82) hỗ trợ sinh viên vay học phí với lãi suất 0% 9. HỌC PHÍ Học phí thu theo học kỳ với số tín chỉ tối đa là 17 tín chỉ/học kỳ. Phần tín chỉ vượt được tính theo đơn giá tín chỉ. Một năm học có 02 học kỳ chính. Học phí các học kỳ phụ (nếu sinh viên có nhu cầu học) thu theo đơn giá tín chỉ. (Đơn vị tính: 1.000 đồng/năm/sinh viên)
Nội dung 2025-2026 2026-2027 2027-2028
Học phí trung bình dự kiến (chương trình Tiêu chuẩn) 30,000 31,500 33,000
Học phí trung bình dự kiến (chương trình Tiên tiến, Dạy & học bằng tiếng Anh) 80,000 80,000 84,000
Học phí trung bình dự kiến (chương trình Định hướng Nhật Bản) 60,000 60,000 63,000
10. TƯ VẤN TUYỂN SINH & HƯỚNG NGHIỆP CHƯƠNG TRÌNH TIÊU CHUẨN, CT TÀI NĂNG, CT KỸ SƯ CHẤT LƯỢNG CAO VIỆT-PHÁP (PFIEV) VĂN PHÒNG TƯ VẤN TUYỂN SINH [Địa chỉ]: Kiosk 98, gần cổng 3, Trường Đại học Bách khoa, 142A Tô Hiến Thành, P.14, Q.10, TP.HCM [Hotline]: (028) 2214 6888 [Email]: [email protected] [Facebook]: /tuvantuyensinhbachkhoa [TikTok]: /tuyensinhbachkhoahcm [Website]: hcmut.edu.vn CHƯƠNG TRÌNH DẠY VÀ HỌC BẰNG TIẾNG ANH, CT TIÊN TIẾN, CT CHUYỂN TIẾP QUỐC TẾ ÚC/ MỸ/ NEW ZEALAND/NHẬT BẢN, CT ĐỊNH HƯỚNG NHẬT BẢN, CT LIÊN KẾT CỬ NHÂN KỸ THUẬT QUỐC TẾ VĂN PHÒNG ĐÀO TẠO QUỐC TẾ (OISP) [Địa chỉ]: Kiosk OISP, Khu B2, Trường Đại học Bách khoa, 268 Lý Thường Kiệt, P.14, Q.10, TP.HCM [Hotline]: (028) 7301 4183 - 03 9798 9798 [Email]: [email protected] [Facebook]: /bkquocte [Youtube]: /bkoisp [TikTok]: /@bachkhoaquocte [Website]: oisp.hcmut.edu.vn

Tin cùng chuyên mục

Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQG TPHCM Trường Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn - ĐHQG TP.HCM Đại học Kinh tế TP.HCM Trường Đại học Công nghiệp TP.HCM Trường Đại học Công nghệ TP.HCM Trường Đại học Hoa Sen Trường Đại học Ngân hàng TP.HCM Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM Trường Đại học Quốc tế - ĐH Quốc gia TP.HCM Trường Đại học Công nghệ Thông tin - ĐH Quốc gia TP.HCM Trường Đại học Kinh tế - Luật, ĐHQG TP.HCM Học viện Hàng không Việt Nam Trường Đại học Tài chính - Marketing Trường Đại học Tôn Đức Thắng Trường Đại học Giao thông vận tải TP.HCM
  • Tuyển sinh theo ngành học
  • Tìm hiểu ngành nghề
  • Danh mục ngành nghề
  • Chương trình Quốc tế
  • Trình độ Đại học

Bản quyền 2008 - 2026 @ Thongtintuyensinh.vnHosting @ MinhTuan Trang chủ Giới thiệu Liên hệ Về đầu trang

Từ khóa » Chỉ Tiêu đgnl Bách Khoa 2020