Trường Đại Học Bình Dương - Thông Tin Tuyển Sinh
Trường Đại học Bình Dương -
6. Thời gian và hồ sơ tuyển sinh 6.1. Thời gian tuyển sinh (xét theo phương án 1): - Đợt 1: Theo kế hoạch tuyển sinh chung của Bộ GDĐT. - Đợt bổ sung (nếu có): Theo tình hình thực tế chỉ tiêu còn lại. 6.2. Thời gian tuyển sinh (xét theo phương án 2, 3, 4, 5): - Đợt 1: Từ ngày ra thông báo đến ngày 31/5/2026. - Đợt 2: Từ ngày 01/6/2026 đến ngày 30/6/2026. - Đợt 3: Từ ngày 01/7/2026 đến ngày 21/8/2026. - Đợt 4: Từ ngày 22/08/2026 đến ngày 30/11/2026. (*) Phương án 5 tổ chức theo kế hoạch riêng. 6.3. Lệ phí và hồ sơ tuyển sinh: - Lệ phí xét tuyển: Miễn lệ phí xét tuyển theo phương án 2, 3, 4 và 5; lệ phí xét tuyển phương án 1 theo quy định của Bộ GDĐT. - Hồ sơ: Thí sinh xem chi tiết tại website https://tuyensinh.bdu.edu.vn. 7. Cách thức nộp hồ sơ - Xem và tải hồ sơ tại đây Thí sinh nộp hồ sơ trực tiếp tại Trường Đại học Bình Dương hoặc chuyển phát nhanh qua địa chỉ: Phòng Tuyển sinh - Trường Đại học Bình Dương - Địa chỉ: Số 504 Đại lộ Bình Dương, Phường Phú Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh. - Điện thoại: (0274) 3 870 260 - (0274) 3 872 665 - (0274) 3 836 477 - HOTLINE: (0274) 730 3399 - 0789 269 219. 8. Học phí dự kiến 8.1. Học phí ngành Dược học
8.2. Học phí ngành Hóa dược
8.3. Học phí ngành Hàn Quốc học; Nhật Bản học
8.4. Học phí ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng; Công nghệ thông tin; Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
8.5. Học phí ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng; Kiến trúc; Công nghệ thực phẩm
8.5. Học phí các ngành Quản trị kinh doanh; Kế toán; Tài chính - Ngân hàng; Luật kinh tế; Luật; Ngôn ngữ Anh; Xã hội học
9. Một số thông tin liên quan khác: - Trong năm 2026, Trường Đại học Bình Dương dành các suất học bổng cho thí sinh tham gia trúng tuyển và hoàn tất thủ tục nhập học trong năm 2026. Thí sinh xem chi tiết quy định điều kiện nhận học bổng tại địa chỉ: https://tuyensinh.bdu.edu.vn/. - Thí sinh tham gia xét tuyển ngoài nộp hồ sơ trực tiếp tại Trường hoặc chuyển phát nhanh hồ sơ về Trường, thí sinh có thể thực hiện xét tuyển trực tuyến (online) tại địa chỉ: https://xettuyenonline.bdu.edu.vn/. (Hội đồng tuyển sinh thông báo kết quả xét online trực tiếp đến thí sinh thông qua thông tin thí sinh cung cấp khi thực hiện xét trực tuyến). Đồng thời thí sinh cần đăng ký xét tuyển nguyện vọng trên cổng thông tin của Bộ Giáo dục và Đào tạo. - Thông tin tuyển sinh của Nhà trường được cập nhật thường xuyên tại Website: + https://bdu.edu.vn + https://tuyensinh.bdu.edu.vn + https://camau.bdu.edu.vn
THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2026 *******

| STT | Ngành học | Mã ngành | Tổ hợp xét tuyển | Chỉ tiêu dự kiến |
| 1 | Nhật Bản học - Chuyên ngành Công nghiệp văn hóa Nhật Bản | 7310613 | A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh A09: Toán, Địa lý, Giáo dục kinh tế và pháp luật C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý C03: Ngữ văn, Toán, Lịch sử C04: Ngữ văn, Toán, Địa lý C14: Ngữ văn, Toán, Giáo dục kinh tế và pháp luật D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh D14: Ngữ Văn, Lịch sử, Tiếng Anh D15: Ngữ Văn, Địa lý, Tiếng Anh D66: Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh | 52 |
| 2 | Hàn Quốc học - Chuyên ngành Hàn Quốc học thương mại - Chuyên ngành Hàn Quốc học hiện đại | 7310614 | A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh A09: Toán, Địa lý, Giáo dục kinh tế và pháp luật C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý C03: Ngữ văn, Toán, Lịch sử C04: Ngữ văn, Toán, Địa lý C14: Ngữ văn, Toán, Giáo dục kinh tế và pháp luật D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh D14: Ngữ Văn, Lịch sử, Tiếng Anh D15: Ngữ Văn, Địa lý, Tiếng Anh D66: Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh | 60 |
| 3 | Ngôn ngữ Anh - Chuyên ngành Giảng dạy - Chuyên ngành Tiếng Anh Thương mại – Văn phòng | 7220201 | A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh D09: Toán, Lịch sử, Tiếng Anh D14: Ngữ Văn, Lịch sử, Tiếng Anh D15: Ngữ Văn, Địa lý, Tiếng Anh D19: Văn, Tin học, Tiếng Anh D66: Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh | 160 |
| 4 | Công nghệ Thực phẩm - Chuyên ngành Công nghệ Thực phẩm - Chuyên ngành Công nghệ thực phẩm – Kinh doanh - Chuyên ngành Công nghệ Chế biến Thịt và Thủy hải sản | 7540101 | A00: Toán, Vật lý, Hóa học A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh B00: Toán, Hóa học, Sinh học B03: Toán, Sinh học, Ngữ Văn C02: Toán, Ngữ Văn, Hóa học C03: Ngữ văn, Toán, Lịch sử C04: Ngữ văn, Toán, Địa lý C14: Ngữ văn, Toán, Giáo dục kinh tế và pháp luật D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh | 60 |
| 5 | Dược học - Chuyên ngành Quản lý và Cung ứng Thuốc - Chuyên ngành Sản xuất và Phát triển Thuốc - Chuyên ngành Dược liệu và Dược Cổ truyền | 7720201 | A00: Toán, Vật lý, Hóa học A02: Toán, Vật lý, Sinh học A11: Toán, Hoá học, Giáo dục kinh tế và pháp luật B00: Toán, Hóa học, Sinh học B0C: Toán, Hóa học, Công nghệ nông nghiệp B0D: Toán, Hóa học, Công nghệ nông nghiệp B03: Toán, Sinh học, Ngữ Văn C02: Toán, Ngữ Văn, Hóa học C08: Ngữ Văn, Hóa học, Sinh học D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh | 130 |
| 6 | Hoá dược - Chuyên ngành Phân tích và Kiểm nghiệm - Chuyên ngành Bào chế và Phát triển Thuốc | 7720203 | A00: Toán, Vật lý, Hóa học A02: Toán, Vật lý, Sinh học A11: Toán, Hoá học, Giáo dục kinh tế và pháp luật B00: Toán, Hóa học, Sinh học B0C: Toán, Hóa học, Công nghệ nông nghiệp B0D: Toán, Hóa học, Công nghệ nông nghiệp B03: Toán, Sinh học, Ngữ Văn C02: Toán, Ngữ Văn, Hóa học C08: Ngữ Văn, Hóa học, Sinh học D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh | 50 |
| 7 | Logistics và Quản lý Chuỗi Cung ứng - Chuyên ngành Logistics và Quản lý Chuỗi Cung ứng - Chuyên ngành Logistics và Công nghệ Tự động hóa | 7510605 | A00: Toán, Vật lý, Hóa học A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh A09: Toán, Địa lý, Giáo dục kinh tế và pháp luật C01: Toán, Ngữ văn, Vật lý C03: Ngữ văn, Toán, Lịch sử C04: Ngữ văn, Toán, Địa lý C14: Ngữ văn, Toán, Giáo dục kinh tế và pháp luật D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh D66: Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh | 214 |
| 8 | Tài chính - Ngân hàng - Chuyên ngành Tài chính số - Chuyên ngành Tài chính ngân hàng - Chuyên ngành Công nghệ tài chính | 7340201 | A00: Toán, Vật lý, Hóa học A09: Toán, Địa lý, Giáo dục kinh tế và pháp luật C01: Toán, Ngữ văn, Vật lý C03: Ngữ văn, Toán, Lịch sử C04: Ngữ văn, Toán, Địa lý C14: Ngữ văn, Toán, Giáo dục kinh tế và pháp luật D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh D16: Toán, Ngữ Văn, Tin học D20: Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Công nghệ nông nghiệp D21: Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Công nghệ công nghiệp | 178 |
| 9 | Quản trị Kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị Doanh nghiệp - Chuyên ngành Quản trị Marketing - Chuyên ngành Quản trị Logistics - Chuyên ngành Doanh nghiệp số - Chuyên ngành Quản trị khởi nghiệp | 7340101 | A00: Toán, Vật lý, Hóa học A09: Toán, Địa lý, Giáo dục kinh tế và pháp luật C01: Toán, Ngữ văn, Vật lý C03: Ngữ văn, Toán, Lịch sử C04: Ngữ văn, Toán, Địa lý C14: Ngữ văn, Toán, Giáo dục kinh tế và pháp luật D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh D16: Toán, Ngữ Văn, Tin học D20: Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Công nghệ nông nghiệp D21: Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Công nghệ công nghiệp | 480 |
| 10 | Kế toán - Chuyên ngành Kế toán số và phân tích dữ liệu - Chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp | 7340301 | A00: Toán, Vật lý, Hóa học A09: Toán, Địa lý, Giáo dục kinh tế và pháp luật C01: Toán, Ngữ văn, Vật lý C03: Ngữ văn, Toán, Lịch sử C04: Ngữ văn, Toán, Địa lý C14: Ngữ văn, Toán, Giáo dục kinh tế và pháp luật D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh D16: Toán, Ngữ Văn, Tin học D20: Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Công nghệ nông nghiệp D21: Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Công nghệ công nghiệp | 200 |
| 11 | Luật | 7380101 | A00: Toán, Vật lý, Hóa học A09: Toán, Địa lý, Giáo dục kinh tế và pháp luật C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý C03: Ngữ văn, Toán, Lịch sử C04: Ngữ văn, Toán, Địa lý C14: Ngữ văn, Toán, Giáo dục kinh tế và pháp luật D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh D16: Toán, Ngữ Văn, Tin học D20: Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Công nghệ nông nghiệp D21: Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Công nghệ công nghiệp | 110 |
| 12 | Luật Kinh tế - Chuyên ngành Luật kinh tế - Chuyên ngành Luật thương mại điện tử | 7380107 | A00: Toán, Vật lý, Hóa học A09: Toán, Địa lý, Giáo dục kinh tế và pháp luật C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý C03: Ngữ văn, Toán, Lịch sử C04: Ngữ văn, Toán, Địa lý C14: Ngữ văn, Toán, Giáo dục kinh tế và pháp luật D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh D16: Toán, Ngữ Văn, Tin học D20: Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Công nghệ nông nghiệp D21: Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Công nghệ công nghiệp | 140 |
| 13 | Xã hội học - Chuyên ngành Truyền thông Đa phương tiện | 7310301 | A00: Toán, Vật lý, Hóa học A09: Toán, Địa lý, Giáo dục kinh tế và pháp luật C01: Toán, Ngữ văn, Vật lý C03: Ngữ văn, Toán, Lịch sử C04: Ngữ văn, Toán, Địa lý C14: Ngữ văn, Toán, Giáo dục kinh tế và pháp luật D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh D16: Toán, Ngữ Văn, Tin học D20: Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Công nghệ nông nghiệp D21: Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Công nghệ công nghiệp | 65 |
| 14 | Công nghệ Thông tin - Chuyên ngành Robot và Trí tuệ nhân tạo - Chuyên ngành Kỹ Thuật Phần mềm - Chuyên ngành Hệ thống Thông tin - Chuyên ngành Thiết kế Đồ họa - Chuyên ngành Khoa học Dữ liệu - Chuyên ngành Mạng Máy tính và An toàn Thông tin - Chuyên ngành Kỹ thuật học máy | 7480201 | A00: Toán, Vật lý, Hóa học A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh C01: Toán, Ngữ văn, Vật lý C03: Ngữ văn, Toán, Lịch sử C04: Ngữ văn, Toán, Địa lý C14: Ngữ văn, Toán, Giáo dục kinh tế và pháp luật D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh D16: Toán, Ngữ Văn, Tin học X02: Toán, Tin học, Công nghệ nông nghiệp X03: Toán, Tin học, Công nghệ công nghiệp | 213 |
| 15 | Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử - Chuyên ngành Điện Công nghiệp - Chuyên ngành Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa - Chuyên ngành Kỹ thuật Robot - Chuyên ngành Hệ thống Nhúng và IoT - Chuyên ngành Cơ điện tử - Chuyên ngành Công nghệ Vi mạch Bán dẫn | 7510301 | A00: Toán, Vật lý, Hóa học A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh C01: Toán, Ngữ văn, Vật lý C03: Ngữ văn, Toán, Lịch sử C04: Ngữ văn, Toán, Địa lý C14: Ngữ văn, Toán, Giáo dục kinh tế và pháp luật D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh D17: Toán, Ngữ văn, Công nghệ nông nghiệp D18: Toán, Ngữ văn, Công nghệ công nghiệp | 60 |
| 16 | Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng - Chuyên ngành Công nghệ xây dựng ứng dụng AI - Chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp | 7510102 | A00: Toán, Vật lý, Hóa học A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh C01: Toán, Ngữ văn, Vật lý C03: Ngữ văn, Toán, Lịch sử C04: Ngữ văn, Toán, Địa lý C14: Ngữ văn, Toán, Giáo dục kinh tế và pháp luật D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh D16: Toán, Ngữ Văn, Tin học X02: Toán, Tin học, Công nghệ nông nghiệp X03: Toán, Tin học, Công nghệ công nghiệp | 60 |
| 17 | Kiến trúc - Chuyên ngành Thiết kế Kiến trúc ứng dụng AI - Chuyên ngành Thiết kế Kiến trúc và Công trình bền vững - Chuyên ngành Thiết kế Nội thất | 7580101 | A00: Toán, Vật lý, Hóa học A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh C01: Toán, Ngữ văn, Vật lý C03: Ngữ văn, Toán, Lịch sử C04: Ngữ văn, Toán, Địa lý C14: Ngữ văn, Toán, Giáo dục kinh tế và pháp luật D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh X02: Toán, Tin học, Công nghệ nông nghiệp X03: Toán, Tin học, Công nghệ công nghiệp D16: Toán, Ngữ Văn, Tin học V00: Toán, Vật lý, Vẽ mỹ thuật(*) V01: Toán, Ngữ Văn, Vẽ mỹ thuật(*) | 50 |
| 18 | Công nghệ Kỹ thuật Ô tô | 7510205 | A00: Toán, Vật lý, Hóa học A09: Toán, Địa lý, Giáo dục kinh tế và pháp luật C01: Toán, Ngữ văn, Vật lý C03: Ngữ văn, Toán, Lịch sử C04: Ngữ văn, Toán, Địa lý C14: Ngữ văn, Toán, Giáo dục kinh tế và pháp luật D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh D16: Toán, Ngữ Văn, Tin học D17: Toán, Ngữ văn, Công nghệ nông nghiệp D18: Toán, Ngữ văn, Công nghệ công nghiệp | 200 |
| TT | Mức học phí | Đơn giá/tín chỉ |
| 1 | Mức 1 (học phần đại cương chỉ có tiết lý thuyết) | 1.082.000 |
| 2 | Mức 2 (học phần đại cương có tiết lý thuyết và thực hành) | 1.208.000 |
| 3 | Mức 3 (học phần đại cương chỉ có tiết thực hành) | 1.248.000 |
| 4 | Mức 4 (học phần cơ sở ngành, chuyên ngành chỉ có tiết lý thuyết) | 2.062.000 |
| 5 | Mức 5 (học phần cơ sở ngành, chuyên ngành có tiết lý thuyết và thực hành) | 2.298.000 |
| 6 | Mức 6 (học phần cơ sở ngành, chuyên ngành chỉ có tiết thực hành) | 2.373.000 |
| TT | Mức học phí | Đơn giá/tín chỉ |
| 1 | Mức 1 (học phần đại cương chỉ có tiết lý thuyết) | 1.082.000 |
| 2 | Mức 2 (học phần đại cương có tiết lý thuyết và thực hành) | 1.208.000 |
| 3 | Mức 3 (học phần đại cương chỉ có tiết thực hành) | 1.248.000 |
| 4 | Mức 4 (học phần cơ sở ngành, chuyên ngành chỉ có tiết lý thuyết) | 2.062.000 |
| 5 | Mức 5 (học phần cơ sở ngành, chuyên ngành có tiết lý thuyết và thực hành) | 2.298.000 |
| 6 | Mức 6 (học phần cơ sở ngành, chuyên ngành chỉ có tiết thực hành) | 2.373.000 |
| TT | Mức học phí | Đơn giá/tín chỉ |
| 1 | Mức 1 (học phần đại cương chỉ có tiết lý thuyết) | 1.082.000 |
| 2 | Mức 2 (học phần đại cương có tiết lý thuyết và thực hành) | 1.208.000 |
| 3 | Mức 3 (học phần đại cương chỉ có tiết thực hành) | 1.248.000 |
| 4 | Mức 4 (học phần cơ sở ngành, chuyên ngành chỉ có tiết lý thuyết) | 1.622.000 |
| 5 | Mức 5 (học phần cơ sở ngành, chuyên ngành có tiết lý thuyết và thực hành) | 1.806.000 |
| 6 | Mức 6 (học phần cơ sở ngành, chuyên ngành chỉ có tiết thực hành) | 1.875.000 |
| TT | Mức học phí | Đơn giá/tín chỉ |
| 1 | Mức 1 (học phần đại cương chỉ có tiết lý thuyết) | 1.104.000 |
| 2 | Mức 2 (học phần đại cương có tiết lý thuyết và thực hành) | 1.226.000 |
| 3 | Mức 3 (học phần đại cương chỉ có tiết thực hành) | 1.269.000 |
| 4 | Mức 4 (học phần cơ sở ngành, chuyên ngành chỉ có tiết lý thuyết) | 1.650.000 |
| 5 | Mức 5 (học phần cơ sở ngành, chuyên ngành có tiết lý thuyết và thực hành) | 1.840.000 |
| 6 | Mức 6 (học phần cơ sở ngành, chuyên ngành chỉ có tiết thực hành) | 1.900.000 |
| TT | Mức học phí | Đơn giá/tín chỉ |
| 1 | Mức 1 (học phần đại cương, cơ sở ngành, chuyên ngành chỉ có tiết lý thuyết) | 1.110.000 |
| 2 | Mức 2 (học phần đại cương, cơ sở ngành, chuyên ngành có tiết lý thuyết và thực hành) | 1.245.000 |
| 3 | Mức 3 (học phần đại cương, cơ sở ngành, chuyên ngành chỉ có tiết thực hành) | 1.275.000 |
| TT | Mức học phí | Đơn giá/tín chỉ |
| 1 | Mức 1 (học phần đại cương, cơ sở ngành, chuyên ngành chỉ có tiết lý thuyết) | 1.250.000 |
| 2 | Mức 2 (học phần đại cương, cơ sở ngành, chuyên ngành có tiết lý thuyết và thực hành) | 1.400.000 |
| 3 | Mức 3 (học phần đại cương, cơ sở ngành, chuyên ngành chỉ có tiết thực hành) | 1.450.000 |
Từ khóa » C00 Xét Học Bạ
-
Các Trường Xét Tuyển Học Bạ Khối C | Định Hướng Thi Cho Năm ...
-
Danh Sách 131 Trường & Ngành Xét Tuyển Khối C00 (Khối C)
-
Các Trường Xét Tuyển Học Bạ Năm 2021 Khối C
-
Khối C00 điểm Chuẩn Các Ngành Và Trường Khối C00 - Hocmai
-
Khối C00 điểm Chuẩn Các Ngành Và Trường ... - Thi Tuyen Sinh – ICAN
-
Khối C Gồm Những Ngành Nào? Môn Nào? Các Trường Đại Học ...
-
Các Trường Đại Học Khối C ở Hà Nội Xét Học Bạ
-
Bảng điểm Chuẩn (Phương Thức 3 Và 6)
-
Điểm Chuẩn Đại Học Mở TPHCM 2021-2022 Chính Xác
-
Ngành Xét Tuyển - Xét Tuyển Học Bạ Của HUTECH
-
Điểm Chuẩn Đại Học Đông Á 2021-2022 Chính Xác
-
Top 15 Các Trường Xét Học Bạ 2022 Khối C00 2022
-
Mã Trường, Mã Ngành, Tổ Hợp Môn Xét Tuyển 2022 - HIU
-
Xét Tuyển Đại Học Chính Quy Năm 2019 Bằng Học Bạ Lớp 12