Trường Đại Học Công Nghệ TP.HCM - Thông Tin Tuyển Sinh
Có thể bạn quan tâm
Trường Đại học Công nghệ TP.HCM -
Chính sách học phí minh bạch và ổn định - HUTECH thực hiện chính sách học phí minh bạch, công bố công khai trước khóa học và cam kết KHÔNG TĂNG trong toàn khóa, tạo điều kiện thuận lợi để sinh viên yên tâm học tập, phát triển bản thân trong môi trường đào tạo chất lượng. - Chương trình đào tạo được thiết kế hiện đại mỗi năm có 04 học kỳ (mỗi học kỳ khoảng 10 tuần), đảm bảo cung cấp chất lượng đào tạo vượt trội với chi phí học tập hợp lý. - Học phí được thu theo từng học kỳ. Học phí mỗi học kỳ được tính theo số tín chỉ sinh viên đăng ký trong học kỳ đó (khoảng 9 tín chỉ), giúp giảm áp lực tài chính cho mỗi lần đóng. Học bổng đến 100% học phí toàn khoá, mở rộng cánh cửa đại học cho thí sinh cả nước Tiếp tục triển khai chính sách học bổng tuyển sinh hấp dẫn, năm 2026 HUTECH trao tặng Học bổng Tuyển sinh cho tất cả thí sinh có thành tích học tập tốt ở bậc THPT, với mức hỗ trợ 25% - 50% - 100% học phí toàn khóa, khẳng định cam kết đồng hành cùng thế hệ trẻ trong môi trường đào tạo chất lượng, hiện đại để tự tin chinh phục ước mơ nghề nghiệp. Điểm nổi bật của chương trình là thí sinh có thể đăng ký xét học bổng sớm, biết kết quả học bổng trước khi trúng tuyển chính thức, từ đó chủ động lựa chọn ngành học và giảm áp lực tài chính ngay từ đầu. Việc xét học bổng chỉ dựa trên kết quả học bạ THPT, không phụ thuộc vào điểm thi tốt nghiệp THPT, giúp thí sinh an tâm tập trung cho các kỳ thi quan trọng. Học bổng áp dụng cho thí sinh trên toàn quốc, xét dựa trên kết quả học bạ THPT theo 1 trong các tiêu chí: - Tổng điểm TB 3 môn lớp 11 - Tổng điểm TB 3 môn HK1 lớp 12
Thời gian nhận đăng ký học bổng đến trước ngày 15/04/2026. Học phí sau khi áp dụng học bổng 25%, 50%:
* Mức học phí tham khảo bình quân của khóa 2025 theo chương trình đào tạo tiêu chuẩn Ngay từ bây giờ, thí sinh có thể đăng ký xét học bổng sớm vào HUTECH TẠI ĐÂY Cùng với Học bổng Tuyển sinh, Trường thực hiện các chính sách học bổng đa dạng và hấp dẫn, bao gồm: Học bổng Tài năng Tân sinh viên, Học bổng Tiếp sức (trị giá 50-75-100% học phí toàn khóa); Học bổng Giáo dục (trị giá 30% học phí toàn khóa); Học bổng Gia đình (trị giá 5% học phí toàn khóa);… Đặc biệt, HUTECH có chính sách học bổng riêng dành cho nhóm ngành Khoa học sức khoẻ (Y khoa, Y học cổ truyền, Dược học, Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học), dự kiến sẽ được công bố trước 15/04/2026.
THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2026 *********

| TT | Ngành, chuyên ngành | Mã ngành | Thời gian học | Tổ hợp xét tuyển |
| 1 | Công nghệ thông tin - Hệ thống thông tin ứng dụng - Công nghệ phần mềm - Mạng máy tính - Máy học và ứng dụng - An ninh không gian số | 7480201 | 4 năm | Toán, Văn, Anh Toán, Văn, Lý Toán, Văn, Sử Toán, Văn. Địa Toán, Văn, Tin học Toán, Văn, GDKT&PL |
| 2 | An toàn thông tin | 7480202 | ||
| 3 | An ninh mạng | 7480208 | ||
| 4 | Khoa học máy tính | 7480101 | ||
| 5 | Kỹ thuật máy tính - Hệ thống IoT - Hệ thống nhúng | 7480106 | ||
| 6 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | ||
| 7 | Robot và trí tuệ nhân tạo - Robot thông minh - Dữ liệu và hệ thống | 7510209 | ||
| 8 | Công nghệ kỹ thuật ô tô - Máy gầm ô tô - Công nghệ xe hybrid | 7510205 | ||
| 9 | Kỹ thuật cơ khí - Công nghệ chế tạo máy và tự động hóa sản xuất - Kỹ thuật khuôn mẫu - Kỹ thuật nhiệt và điều hòa không khí | 7520103 | ||
| 10 | Kỹ thuật cơ điện tử - Công nghệ cơ điện tử và tự động hóa - Lập trình hệ thống và chuyển đổi số | 7520114 | ||
| 11 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Tự động hóa công nghiệp - Công nghệ điều khiển thông minh | 7520216 | ||
| 12 | Kỹ thuật điện - Năng lượng tái tạo và quản lý năng lượng - Điện công nghiệp - Hệ thống điện thông minh | 7520201 | ||
| 13 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Thiết kế vi mạch - Điện tử y sinh - Công nghệ IoT và Mạng truyền thông | 7520207 | ||
| 14 | Công nghệ ô tô điện - Khai thác ô tô điện - Lập trình ứng dụng trên ô tô | 7520141 | ||
| 15 | Kỹ thuật xây dựng - Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp - Xây dựng công trình giao thông - Xây dựng công trình đường sắt | 7580201 | ||
| 16 | Quản lý xây dựng - Quản lý dự án xây dựng - Quản trị doanh nghiệp xây dựng | 7580302 | ||
| 17 | Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh số - Quản trị doanh nghiệp - Quản trị logistics - Quản trị hành chính văn phòng - Quản trị marketing - nhượng quyền thương mại | 7340101 | 3,5 năm | Toán, Văn, Anh Toán, Văn, Sử Toán, Văn, Địa Toán, Văn, Lý Toán, Văn, Tin học Toán, Văn, GDKT&PL |
| 18 | Quản trị nhân lực - Thu hút nguồn nhân lực - Đào tạo và phát triển | 7340404 | ||
| 19 | Logistic và quản lý chuỗi cung ứng - Logistic vận tải - Quản trị chuỗi cung ứng | 7510605 | ||
| 20 | Bất động sản - Quản lý bất động sản - Đầu tư và phát triển bất động sản | 7340116 | ||
| 21 | Kinh tế số - Khởi nghiệp số và Startup Công nghệ - Quản trị chuyển đổi số - Phân tích dữ liệu lớn và AI - Thương mại điện tử và nền tảng số | 7310109 | ||
| 22 | Kinh doanh quốc tế - Thương mại quốc tế - Kinh doanh số toàn cầu - Logistic và chuỗi cung ứng quốc tế - Khởi nghiệp toàn cầu | 7340120 | ||
| 23 | Marketing - Marketing đa nền tảng - QHCC và tổ chức sự kiện - Quản trị sản phẩm và đổi mới sáng tạo - Công nghệ marketing - Phân tích Dữ liệu trong marketing | 7340115 | ||
| 24 | Digital Marketing - Chiến lược và kế hoạch Digital Marketing - Quản trị chiến dịch quảng cáo số - Sáng tạo nội dung và mạng xã hội - AI và công nghệ trong Digital Marketing | 7340114 | ||
| 25 | Tài chính - Ngân hàng - Tài chính ngân hàng - Tài chính doanh nghiệp | 7340201 | ||
| 26 | Kế toán - Kế toán kiểm toán - Kế toán tài chính | 7340301 | ||
| 27 | Thương mại điện tử | 7340122 | ||
| 28 | Kinh doanh thương mại | 7340121 | ||
| 29 | Công nghệ tài chính | 7340205 | ||
| 30 | Quản trị khách sạn | 7810201 | ||
| 31 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | ||
| 32 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Quản trị Du lịch và lữ hành - Du lịch điện tử - Du lịch y tế | 7810103 | ||
| 33 | Quản trị sự kiện | 7340412 | ||
| 34 | Hệ thống thông tin quản lý - Phân tích dữ liệu - Quản lý thông tin - Hệ thống quản lý kinh doanh | 7340405 | ||
| 35 | Quản lý thể dục thể thao - Quản lý thể thao giải trí - Quản lý Gym Fitness - Quản lý Esport - Quản lý Golf | 7810301 | ||
| 36 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | ||
| 37 | Luật kinh tế - Luật Tài chính - ngân hàng - Luật Thương mại - Luật Kinh doanh | 7380107 | ||
| 38 | Luật - Luật Dân sự - Luật Hình sự - Luật Hành chính | 7380101 | ||
| 39 | Tâm lý học - Tâm lý tổ chức - nhân sự - Trị liệu tâm lý - Tham vấn tâm lý | 7310401 | ||
| 40 | Quan hệ công chúng - Quản trị truyền thông số (Digital Communication) - Tổ chức sự kiện - Truyền thông doanh nghiệp | 7320108 | ||
| 41 | Truyền thông đa phương tiện - Quản trị trải nghiệm truyền thông tương tác đa nền tảng - Sản xuất video trực tuyến - Sản xuất truyền hình trực tuyến - Sản xuất sự kiện trực tiếp - sân khấu | 7320104 | ||
| 42 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình - Công nghệ sản xuất phim - Đạo diễn phim - Công nghệ hình ảnh phim - CN truyền thông và phát hành phim | 7210302 | 3,5 năm | Toán, Văn, Anh Toán, Văn, Lý Toán, Văn, Sử Toán, Văn, Địa Toán, Văn, Vẽ Toán, Văn, Tin học |
| 43 | Kiến trúc - Kiến trúc công nghệ hiên đại - Kiến trúc số - Kiến trúc bền vững | 7580101 | 4,5 năm | |
| 44 | Thiết kế nội thất - Thiết kế không gian nội, ngoại thất - Thiết kế trang thiết bị nội thất - Thiết kế số trong nội thất | 7580108 | 3,5 năm | |
| 45 | Thiết kế đồ họa - Thiết kế đồ họa truyền thông và thương hiệu - Đồ họa tương tác - Đồ họa động - Đồ họa game | 7210403 | 3,5 năm | |
| 46 | Thiết kế thời trang - Thiết kế xây dựng phong cách (Stylist) - Quản lý thương hiệu và kinh doanh thời trang - Thiết kế thời trang số | 7210404 | 3,5 năm | |
| 47 | Digital Art (Nghệ thuật số) - Thiết kế truyền thông số - Thiết kế game - Sản xuất phim kỹ thuật số | 7210408 | 3,5 năm | |
| 48 | Thanh nhạc - Biểu diễn Thanh nhạc - Công nghệ thu âm và sản xuất âm nhạc | 7210205 | 3,5 năm | Toán, Văn, Anh Toán, Văn, Sử Toán, Văn, Địa Toán, Văn, Âm nhạc Toán, Văn, Tin học Toán, Văn, GDKT&PL |
| 49 | Ngôn ngữ Anh - Biên, phiên dịch Tiếng Anh - Tiếng Anh du lịch, khách sạn, nhà hàng - Tiếng Anh thương mại - Phương pháp giảng dạy tiếng Anh | 7220201 | 3,5 năm | Văn, Toán, Ngoại ngữ (*) Văn, Lý, Ngoại ngữ (*) Văn, Toán, GDKT&PL Văn, Sử, Ngoại ngữ (*) Văn, Địa, Ngoại ngữ (*) Văn, Sử, Địa *Môn ngoại ngữ: chọn tiếng Anh/ tiếng Trung/ tiếng Nhật/ tiếng Hàn/ tiếng Pháp |
| 50 | Ngôn ngữ Nhật - Tiếng Nhật thương mại - Giảng dạy tiếng Nhật | 7220209 | 3,5 năm | |
| 51 | Ngôn ngữ Trung Quốc - Tiếng Trung thương mại - Biên phiên dịch tiếng Trung -Phương pháp giảng dạy tiếng Trung | 7220204 | 3,5 năm | |
| 52 | Ngôn ngữ Hàn Quốc - Biên phiên dịch tiếng Hàn - Giảng dạy tiếng Hàn | 7220210 | 3,5 năm | |
| 53 | Y khoa (dự kiến) | 7720101 | 6 năm | Toán, Hóa, Sinh Toán, Hóa, Anh Toán, Sinh, Anh |
| 54 | Y học cổ truyền (dự kiến) | 7720115 | 6 năm | |
| 55 | Dược học | 7720201 | 4,5 năm | Toán, Hóa, Anh Toán, Hóa, Sinh Toán, Hóa, Lý Toán, Văn, Sinh Toán, Văn, Hóa Toán, Hóa, GDKT&PL |
| 56 | Điều dưỡng | 7720301 | 3,5 năm | |
| 57 | Kỹ thuật xét nghiệm y học - Xét nghiệm bệnh viện - Xét nghiệm cộng đồng | 7720601 | 3,5 năm | |
| 58 | Công nghệ thẩm mỹ - Chăm sóc cơ thể và Spa - Nghệ thuật làm đẹp - Sáng tạo và phát triển sản phẩm mỹ phẩm - Quản trị và kinh doanh thẩm mỹ | 7420207 | 3,5 năm | Toán, Văn, Anh Toán, Văn, Hóa Toán, Văn, Sinh Toán, Văn, Lý Toán, Văn, Tin học Toán, Văn, GDKT&PL |
| 59 | Công nghệ sinh học - CNSH nông nghiệp phát triển bền vững - CNSH chế biến và bảo quản sau thu hoạch - Quản trị và kinh doanh sản phẩm CNSH - CNSH mỹ phẩm thiên nhiên - CNSH dược - dược liệu | 7420201 | 3,5 năm | |
| 60 | Công nghệ thực phẩm - Quản lý sản xuất thực phẩm và công nghệ sản xuất đường, bánh kẹo và đồ uống - Quản lý chuỗi cung ứng thực phẩm và Công nghệ chế biến sữa | 7540101 | 3.5 năm | |
| 61 | Thú y - Bệnh học và chữa bệnh vật nuôi - Chăm sóc và thẩm mỹ thú cưng - Chăm sóc và điều trị bệnh thú hoang dã - Công nghệ thú y | 7640101 | 4,5 năm | Toán, Hóa, Anh Toán, Hóa, Sinh Toán, Hóa, Lý Toán, Văn, Sinh Toán, Văn, Hóa Toán, Hóa, GDKT&PL |
| Học bổng | Điểm học bạ THPT | Điều kiện duy trì mỗi năm (theo thang điểm 4.0) |
| 25% | 20 đến dưới 26 | Điểm TB tích lũy >= 2.0 (tương đương 5.0 theo thang điểm 10) |
| 50% | 26 đến dưới 29 | Điểm TB tích lũy >= 2.5 (tương đương 6.25 theo thang điểm 10) |
| 100% | 29 đến 30 | Điểm TB tích lũy >= 3.2 (tương đương 8.0 theo thang điểm 10) |
| Ngành đào tạo | Đơn vị áp dụng | Học phí (VNĐ) | Học phí sau học bổng 25% (VNĐ) | Học phí sau học bổng 50% (VNĐ) |
| Cử nhân (3.5 năm, 14 HK) | Khóa học | 205.000.000 | 154.000.000 | 102.000.000 |
| Học kỳ | 14.500.000 | 10.500.000 | 7.000.000 | |
| Kỹ sư (4 năm, 16 HK) | Khóa học | 210.000.000 | 157.000.000 | 105.000.000 |
| Học kỳ | 13.000.000 | 9.500.000 | 6.500.000 | |
| Kiến trúc, Thú y (4.5 năm, 18 HK) | Khóa học | 265.000.000 | 198.000.000 | 132.000.000 |
| Học kỳ | 14.500.000 | 10.500.000 | 7.000.000 |
| Để được hỗ trợ nhanh chóng và thuận tiện nhất, các bạn thí sinh và quý phụ huynh có thể liên hệ đến HUTECH qua các nền tảng sau: Trung tâm Tư vấn tuyển sinh Trường Đại học Công nghệ TP.HCM - Sai Gon Campus: Phòng B-01.04 (475A Điện Biên Phủ, Phường Thạnh Mỹ Tây, TP.HCM) - Thu Duc Campus: Sảnh E1 (Phân khu Đào tạo E1, Khu Công nghệ cao, Phường Tăng Nhơn Phú, TP.HCM) Website: www.hutech.edu.vn Email: [email protected] Điện thoại: (028) 3510 8888 - (028) 3851 1111 Zalo: Đại học HUTECH Facebook: HUTECH - Đại học Công nghệ Tp.HCM |
Từ khóa » đề Thi Luật Hutech
-
[PDF] ĐÁP ÁN ĐỀ THI LẦN 1 HỌC KỲ 2B NĂM HỌC 2018 - Phòng Đào Tạo
-
[PDF] ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KỲ 2B NĂM HỌC 2020-2021 Ngành/Lớp ...
-
Top 15 đề Thi Luật Hutech
-
Top 15 đáp án đề Thi Hutech Khoa Luật
-
đề Thi Trắc Nghiệm Pháp Luật đại Cương Hutech - 123doc
-
Luật c .pdf Tải Xuống Miễn Phí! - Tìm Văn Bản
-
Đề Thi Luật c .pdf Tải Xuống Miễn Phí! - Tìm Văn Bản
-
Đáp án... - Đoàn - Hội Khoa Luật Trường ĐH Công Nghệ TP.HCM
-
Đáp án Đề Thi - Hệ Thống Ôn Thi Trắc Nghiệm Trực Tuyến
-
LAW158 - Luat Va Khoi Nghiep | PDF - Scribd
-
Chuyên Ngành Luật - Đại Học Công Nghệ TPHCM
-
Tổng Hợp đề Thi Môn Luật Đất đai - Đại Học Luật TP.HCM
-
Tư Tưởng Hồ Chí Minh - Đề Thi Hutech