Trường Đại Học FPT - Thông Tin Tuyển Sinh
Có thể bạn quan tâm
Trường Đại học FPT -
Ghi chú: (*) Sinh viên mới nhập học sẽ nộp học phí kỳ định hướng: KV1: 9.170.000đ, các khu vực khác: 13.100.000đ (**) Sinh viên có chứng chỉ tiếng Anh IELTS 6.0 trở lên (hoặc tương đương) sẽ vào thẳng học kỳ chuyên ngành. Các sinh viên khác sẽ được xếp lớp theo trinh độ tiếng Anh tại thời điểm nhập học. Có tối đa 6 mức tiếng Anh, học phí KV1: 9.170.000đ/mức, các KV khác: 13.100.000đ/mức (+) Từ HK4 sẽ tăng 6,3% so với HK1, HK7 sẽ tăng 6,5% so với HK4 Học phí tại Pampus Đà Nẵng và Campus Cần Thơ (đã áp dụng ưu đãi vùng miền 30%) Học phí áp dụng cho tân sinh viên khóa K22 (nhập học năm 2026) Học phí mỗi học kỳ (+)
Ghi chú: (*) Sinh viên mới nhập học sẽ nộp học phí kỳ định hướng: KV1: 6.420.000đ, các khu vực khác: 9.170.000đ (**) Sinh viên có chứng chỉ tiếng Anh IELTS 6.0 trở lên (hoặc tương đương) sẽ vào thẳng học kỳ chuyên ngành. Các sinh viên khác sẽ được xếp lớp theo trình độ tiếng Anh tại thời điểm nhập học. Có tối đa 6 mức tiếng Anh, học phí KV1: 6.420.000đ/mức, các KV khác: 9.170.000đ/mức (+) Từ HK4 sẽ tăng 6,3% so với HK1, HK7 sẽ tăng 6,5% so với HK4 Học phí tại Campus Quy Nhơn (đã áp dụng ưu đãi vùng miền 50%) Học phí áp dụng cho tân sinh viên khóa K22 (nhập học năm 2026) Học phí mỗi học kỳ (+)
Ghi chú: (*) Sinh viên mới nhập học sẽ nộp học phí kỳ định hướng: KV1: 4.590.000đ, các khu vực khác: 6.550.000đ (**) Sinh viên có chứng chỉ tiếng Anh IELTS 6.0 trở lên (hoặc tương đương) sẽ vào thẳng học kỳ chuyên ngành. Các sinh viên khác sẽ được xếp lớp theo trình độ tiếng Anh tại thời điểm nhập học. Có tối đa 6 mức tiếng Anh, học phí KV1: 4.590.000đ/mức, các KV khác: 6.550.000đ/mức (+) Từ HK4 sẽ tăng 6,3% so với HK1, HK7 sẽ tăng 6,5% so với HK4 THÔNG TIN LIÊN HỆ HÀ NỘI Địa chỉ: Khu Giáo dục và Đào tạo - Khu Công nghệ cao Hòa Lạc - Km29 Đại lộ Thăng Long, Xã Hòa Lạc, TP. Hà Nội. Hotline: (024) 7300 5588 Email: [email protected] TP. HỒ CHÍ MINH Địa chỉ: Lô E2a-7, Đường D1, Khu Công nghệ cao, Phường Tăng Nhơn Phú, TP. Hồ Chí Minh. Hotline: (028) 7300 5588’ Email: [email protected] ĐÀ NẴNG Địa chỉ: Khu đô thị công nghệ FPT Đà Nẵng, Phường Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng Hotline: (0236) 730 0999. Email: [email protected] CẦN THƠ Địa chỉ: Số 600, đường Nguyễn Văn Cừ (nối dài), Phường An Bình, Thành phố Cần Thơ. Hotline: (0292) 730 3636. Email: [email protected] QUY NHƠN Địa chỉ: Khu đô thị mới An Phú Thịnh, Phường Quy Nhơn Đông, Tỉnh Gia Lai Hotline: (0256) 7300 999. Email: [email protected]
THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2026 TRƯỜNG ĐẠI HỌC FPT *******

| NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH | KV1 | CÁC KV KHÁC |
| Ngành Công nghệ thông tin | ||
| Công nghệ thông tin | 22.120.000 | 31.600.000 |
| Kỹ thuật phần mềm | 22.120.000 | 31.600.000 |
| Trí tuệ nhân tạo | 22.120.000 | 31.600.000 |
| Khoa học dữ liệu và ứng dụng | 22.120.000 | 31.600.000 |
| An toàn thông tin | 22.120.000 | 31.600.000 |
| Vi mạch bán dẫn | 22.120.000 | 31.600.000 |
| Công nghệ ô tô số (Automotive) | 22.120.000 | 31.600.000 |
| Hệ thống thông tin | 22.120.000 | 31.600.000 |
| Thiết kế đồ họa và mỹ thuật số | 22.120.000 | 31.600.000 |
| Ngành Công nghệ truyền thông | ||
| Truyền thông đa phương tiện | 22.120.000 | 31.600.000 |
| Quan hệ công chúng | 22.120.000 | 31.600.000 |
| Truyền thông Marketing tích hợp | 22.120.000 | 31.600.000 |
| Truyền thông thương hiệu | 22.120.000 | 31.600.000 |
| Nhóm Ngành Ngôn ngữ | ||
| Ngôn ngữ Anh | 15.480.000 | 22.120.000 |
| Tiếng Anh thương mại | 15.480.000 | 22.120.000 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc | 15.480.000 | 22.120.000 |
| Tiếng Hàn thương mại | 15.480.000 | 22.120.000 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | 15.480.000 | 22.120.000 |
| Tiếng Trung thương mại | 15.480.000 | 22.120.000 |
| Ngành Luật | ||
| Luật | 15.480.000 | 22.120.000 |
| Luật kinh tế | 15.480.000 | 22.120.000 |
| Ngành Quản trị kinh doanh | ||
| Marketing | 22.120.000 | 31.600.000 |
| Kinh doanh quốc tế | 22.120.000 | 31.600.000 |
| Thương mại điện tử | 22.120.000 | 31.600.000 |
| Quản trị kinh doanh | 22.120.000 | 31.600.000 |
| Quản trị giải trí và sự kiện | 22.120.000 | 31.600.000 |
| Quản trị trải nghiệm khách hàng | 22.120.000 | 31.600.000 |
| Quản trị thu mua | 22.120.000 | 31.600.000 |
| Quản trị khách sạn | 15.480.000 | 22.120.000 |
| Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | 15.480.000 | 22.120.000 |
| Phân tích kinh doanh (Business Analytics) | 22.120.000 | 31.600.000 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng toàn cầu | 22.120.000 | 31.600.000 |
| Công nghệ tài chính | 22.120.000 | 31.600.000 |
| Tài chính doanh nghiệp | 22.120.000 | 31.600.000 |
| Tài chính thông minh | 22.120.000 | 31.600.000 |
| Tài chính Ngân hàng | 22.120.000 | 31.600.000 |
| Cử nhân tài năng Ngành Khoa học máy tính | ||
| Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu | 15.480.000 | 22.120.000 |
| An ninh mạng và An toàn số | 15.480.000 | 22.120.000 |
| NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH | KV1 | CÁC KV KHÁC |
| Ngành Công nghệ thông tin | ||
| Công nghệ thông tin | 15.480.000 | 22.120.000 |
| Kỹ thuật phần mềm | 15.480.000 | 22.120.000 |
| Trí tuệ nhân tạo | 15.480.000 | 22.120.000 |
| Khoa học dữ liệu và ứng dụng | 15.480.000 | 22.120.000 |
| An toàn thông tin | 15.480.000 | 22.120.000 |
| Vi mạch bán dẫn | 15.480.000 | 22.120.000 |
| Công nghệ ô tô số (Automotive) | 15.480.000 | 22.120.000 |
| Hệ thống thông tin | 15.480.000 | 22.120.000 |
| Thiết kế đồ họa và mỹ thuật số | 15.480.000 | 22.120.000 |
| Ngành Công nghệ truyền thông | ||
| Truyền thông đa phương tiện | 15.480.000 | 22.120.000 |
| Quan hệ công chúng | 15.480.000 | 22.120.000 |
| Truyền thông Marketing tích hợp | 15.480.000 | 22.120.000 |
| Truyền thông thương hiệu | 15.480.000 | 22.120.000 |
| Nhóm Ngành Ngôn ngữ | ||
| Ngôn ngữ Anh | 10.840.000 | 15.480.000 |
| Tiếng Anh thương mại | 10.840.000 | 15.480.000 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc | 10.840.000 | 15.480.000 |
| Tiếng Hàn thương mại | 10.840.000 | 15.480.000 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | 10.840.000 | 15.480.000 |
| Tiếng Trung thương mại | 10.840.000 | 15.480.000 |
| Ngành Luật | ||
| Luật | 10.840.000 | 15.480.000 |
| Luật kinh tế | 10.840.000 | 15.480.000 |
| Ngành Quản trị kinh doanh | ||
| Marketing | 15.480.000 | 22.120.000 |
| Kinh doanh quốc tế | 15.480.000 | 22.120.000 |
| Thương mại điện tử | 15.480.000 | 22.120.000 |
| Quản trị kinh doanh | 15.480.000 | 22.120.000 |
| Quản trị giải trí và sự kiện | 15.480.000 | 22.120.000 |
| Quản trị trải nghiệm khách hàng | 15.480.000 | 22.120.000 |
| Quản trị thu mua | 15.480.000 | 22.120.000 |
| Quản trị khách sạn | 10.840.000 | 15.480.000 |
| Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | 10.840.000 | 15.480.000 |
| Phân tích kinh doanh (Business Analytics) | 15.480.000 | 22.120.000 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng toàn cầu | 15.480.000 | 22.120.000 |
| Công nghệ tài chính | 15.480.000 | 22.120.000 |
| Tài chính doanh nghiệp | 15.480.000 | 22.120.000 |
| Tài chính thông minh | 15.480.000 | 22.120.000 |
| Tài chính Ngân hàng | 15.480.000 | 22.120.000 |
| Cử nhân tài năng Ngành Khoa học máy tính | ||
| Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu | 15.480.000 | 22.120.000 |
| An ninh mạng và An toàn số | 15.480.000 | 22.120.000 |
| NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH | KV1 | CÁC KV KHÁC |
| Ngành Công nghệ thông tin | ||
| Công nghệ thông tin | 11.060.000 | 15.800.000 |
| Kỹ thuật phần mềm | 11.060.000 | 15.800.000 |
| Trí tuệ nhân tạo | 11.060.000 | 15.800.000 |
| Khoa học dữ liệu và ứng dụng | 11.060.000 | 15.800.000 |
| An toàn thông tin | 11.060.000 | 15.800.000 |
| Vi mạch bán dẫn | 11.060.000 | 15.800.000 |
| Công nghệ ô tô số (Automotive) | 11.060.000 | 15.800.000 |
| Hệ thống thông tin | 11.060.000 | 15.800.000 |
| Thiết kế đồ họa và mỹ thuật số | 11.060.000 | 15.800.000 |
| Ngành Công nghệ truyền thông | ||
| Truyền thông đa phương tiện | 11.060.000 | 15.800.000 |
| Quan hệ công chúng | 11.060.000 | 15.800.000 |
| Truyền thông Marketing tích hợp | 11.060.000 | 15.800.000 |
| Truyền thông thương hiệu | 11.060.000 | 15.800.000 |
| Nhóm Ngành Ngôn ngữ | ||
| Ngôn ngữ Anh | 7.740.000 | 11.060.000 |
| Tiếng Anh thương mại | 7.740.000 | 11.060.000 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7.740.000 | 11.060.000 |
| Tiếng Hàn thương mại | 7.740.000 | 11.060.000 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | 7.740.000 | 11.060.000 |
| Tiếng Trung thương mại | 7.740.000 | 11.060.000 |
| Ngành Luật | ||
| Luật | 7.740.000 | 11.060.000 |
| Luật kinh tế | 7.740.000 | 11.060.000 |
| Ngành Quản trị kinh doanh | ||
| Marketing | 11.060.000 | 15.800.000 |
| Kinh doanh quốc tế | 11.060.000 | 15.800.000 |
| Thương mại điện tử | 11.060.000 | 15.800.000 |
| Quản trị kinh doanh | 11.060.000 | 15.800.000 |
| Quản trị giải trí và sự kiện | 11.060.000 | 15.800.000 |
| Quản trị trải nghiệm khách hàng | 11.060.000 | 15.800.000 |
| Quản trị thu mua | 11.060.000 | 15.800.000 |
| Quản trị khách sạn | 7.740.000 | 11.060.000 |
| Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | 7.740.000 | 11.060.000 |
| Phân tích kinh doanh (Business Analytics) | 11.060.000 | 15.800.000 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng toàn cầu | 11.060.000 | 15.800.000 |
| Công nghệ tài chính | 11.060.000 | 15.800.000 |
| Tài chính doanh nghiệp | 11.060.000 | 15.800.000 |
| Tài chính thông minh | 11.060.000 | 15.800.000 |
| Tài chính Ngân hàng | 11.060.000 | 15.800.000 |
| Cử nhân tài năng Ngành Khoa học máy tính | ||
| Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu | 11.060.000 | 15.800.000 |
| An ninh mạng và An toàn số | 11.060.000 | 15.800.000 |
Từ khóa » Học đại Học Fpt Mấy Năm
-
Câu Hỏi Thường Gặp - Trường Đại Học FPT
-
Học Phí Trường Đại Học FPT 1 Năm Bao Nhiêu Tiền?
-
Học đại Học 4 Năm, Mỗi Năm đi Một Nước - Trường Đại Học FPT
-
Học Phí - Trường Đại Học FPT - Tổ Chức Giáo Dục FPT
-
Chương Trình Đại Học Do ĐH FPT Cấp Bằng
-
Trường Đại Học FPT – Wikipedia Tiếng Việt
-
Học Phí Trường Đại Học FPT 2022 - 2023 Mới Nhất Là Bao Nhiêu?
-
Đánh Giá Cực Chuẩn Về đại Học FPT Hà Nội: Học Phí Quá đắt?
-
Trường Đại Học FPT - Tất Cả Những Thông Tin Bạn Cần Biết
-
Đại Học FPT Có Tốt Không? Thông Tin Cần Biết Về đại Học FPT
-
Học Phí Trường Đại Học FPT Học Phí FPT Hà Nội, Đà Nẵng, Hồ Chí ...
-
Học Phí Đại Học FPT Năm 2022 - Luật Hoàng Phi
-
Mã Ngành, Tổ Hợp Xét Tuyển Đại Học FPT Năm 2022
-
Thông Tin Tuyển Sinh Trường Đại Học FPT Hà Nội Năm 2022 - TrangEdu