Trường Đại Học FPT - Thông Tin Tuyển Sinh

Trường Đại học FPT -

THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2026 TRƯỜNG ĐẠI HỌC FPT *******

TRƯỜNG ĐẠI HỌC FPT CÔNG BỐ DỰ KIẾN PHƯƠNG THỨC TUYỂN SINH 2026 ******** Trường Đại học FPT dự kiến tuyển sinh hệ đại học chính quy năm 2026 với 03 phương thức xét tuyển, được xây dựng theo định hướng kết hợp đa tiêu chí, nhằm đánh giá toàn diện năng lực học tập của thí sinh và mở rộng cơ hội tiếp cận môi trường đào tạo đại học gắn với thực tiễn. 1. Phương thức tuyển sinh dự kiến: Phương thức 1: Xét tuyển thẳng Áp dụng cho thí sinh thuộc diện xét tuyển thẳng theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT kết hợp với kết quả học tập THPT, cùng với điểm ưu tiên theo quy định, nhằm đánh giá toàn diện quá trình học tập của thí sinh thay vì chỉ dựa trên một tiêu chí đơn lẻ. Điểm xét tuyển dự kiến được xác định như sau: Điểm xét tuyển = (Điểm thi THPT + ĐTB các năm học)/2 + Điểm ưu tiên Điểm xét tuyển làm tròn đến 2 số lẻ. Trong đó: – Điểm thi THPT quy định như sau: Tổ hợp Axx = (Điểm Toán*2 + Điểm 2 môn)/4*3, làm tròn đến 2 số lẻ; áp dụng đối với thí sinh đăng ký vào tất cả các ngành. Tổ hợp Cxx = (Điểm Văn*2 + Điểm 2 môn)/4*3, làm tròn đến 2 số lẻ; áp dụng đối với thí sinh đăng ký vào các ngành ngoài các ngành Công nghệ thông tin và Khoa học máy tính – ĐTB các năm học được tính như sau: ĐTB các năm học = [(ĐTB lớp 10) + (ĐTB lớp 11)*2 + (ĐTB lớp 12)*3]/2 ĐTB các năm học được làm tròn đến 2 số lẻ. – Điểm ưu tiên theo quy định tại Điều 7 Quy chế Tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non (Ban hành kèm theo Thông tư ban hành Quy chế tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non) Phương thức 3: Ưu tiên xét tuyển Áp dụng đối với các nhóm thí sinh có nền tảng học tập hoặc quá trình đào tạo phù hợp, bao gồm: – Thí sinh tốt nghiệp THPT nước ngoài, tốt nghiệp THPT các trường thuộc Tổ chức giáo dục FPT; – Thí sinh có các chứng chỉ hoặc văn bằng: Chứng chỉ APTECH HDSE/ADSE, ARENA ADIM, SKILLKING, JETKING; Tốt nghiệp chương trình BTEC HND, Melbourne Polytechnic, FUNiX Software Engineering, Cao đẳng FPT Polytechnic. *Lưu ý chung: các thí sinh đăng ký học ngành Luật phải đảm bảo điều kiện theo quy định tại Quyết định số 678/QĐ-BGDĐT ngày 14 tháng 03 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Ban hành Chuẩn chương trình đào tạo lĩnh vực pháp luật trình độ đại học. 2. Đối tượng dự tuyển – Người đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương; – Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật. 3. Chính sách ưu tiên dự kiến – Điểm khuyến khích, điểm ưu tiên đối tượng và khu vực thực hiện theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. – Thí sinh là sinh viên thế hệ 1 – người đầu tiên trong gia đình (gồm phụ huynh hoặc người bảo trợ và tất cả anh chị em ruột) học đại học – được cộng 1,5 điểm vào Điểm xét tuyển 4. Lịch trình tuyển sinh dự kiến – Đợt 1: theo lịch trình chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo. – Các đợt tuyển bổ sung (nếu có) căn cứ vào kết quả đợt tuyển sinh trước đó và sẽ được thông báo. HỌC PHÍ Kế hoạch đóng học phí cho sinh viên nhập học năm 2026 được công bố trong bảng học phí bên dưới và không thay đổi trong suốt quá trình học. Học phí đã bao gồm giáo trình, học liệu, trang thiết bị phục vụ cho việc học. Cụ thể theo từng campus và chuyên ngành như sau: Học phí tại Campus Hà Nội và Campus Tp.Hồ Chí Minh (Học phí chuẩn) Học phí áp dụng cho tân sinh viên khóa K22 (nhập học năm 2026) Học phí mỗi học kỳ (+)
NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH KV1 CÁC KV KHÁC
Ngành Công nghệ thông tin
Công nghệ thông tin 22.120.000 31.600.000
Kỹ thuật phần mềm 22.120.000 31.600.000
Trí tuệ nhân tạo 22.120.000 31.600.000
Khoa học dữ liệu và ứng dụng 22.120.000 31.600.000
An toàn thông tin 22.120.000 31.600.000
Vi mạch bán dẫn 22.120.000 31.600.000
Công nghệ ô tô số (Automotive) 22.120.000 31.600.000
Hệ thống thông tin 22.120.000 31.600.000
Thiết kế đồ họa và mỹ thuật số 22.120.000 31.600.000
Ngành Công nghệ truyền thông
Truyền thông đa phương tiện 22.120.000 31.600.000
Quan hệ công chúng 22.120.000 31.600.000
Truyền thông Marketing tích hợp 22.120.000 31.600.000
Truyền thông thương hiệu 22.120.000 31.600.000
Nhóm Ngành Ngôn ngữ
Ngôn ngữ Anh 15.480.000 22.120.000
Tiếng Anh thương mại 15.480.000 22.120.000
Ngôn ngữ Hàn Quốc 15.480.000 22.120.000
Tiếng Hàn thương mại 15.480.000 22.120.000
Ngôn ngữ Trung Quốc 15.480.000 22.120.000
Tiếng Trung thương mại 15.480.000 22.120.000
Ngành Luật
Luật 15.480.000 22.120.000
Luật kinh tế 15.480.000 22.120.000
Ngành Quản trị kinh doanh
Marketing 22.120.000 31.600.000
Kinh doanh quốc tế 22.120.000 31.600.000
Thương mại điện tử 22.120.000 31.600.000
Quản trị kinh doanh 22.120.000 31.600.000
Quản trị giải trí và sự kiện 22.120.000 31.600.000
Quản trị trải nghiệm khách hàng 22.120.000 31.600.000
Quản trị thu mua 22.120.000 31.600.000
Quản trị khách sạn 15.480.000 22.120.000
Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành 15.480.000 22.120.000
Phân tích kinh doanh (Business Analytics) 22.120.000 31.600.000
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng toàn cầu 22.120.000 31.600.000
Công nghệ tài chính 22.120.000 31.600.000
Tài chính doanh nghiệp 22.120.000 31.600.000
Tài chính thông minh 22.120.000 31.600.000
Tài chính Ngân hàng 22.120.000 31.600.000
Cử nhân tài năng Ngành Khoa học máy tính
Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu 15.480.000 22.120.000
An ninh mạng và An toàn số 15.480.000 22.120.000
Ghi chú: (*) Sinh viên mới nhập học sẽ nộp học phí kỳ định hướng: KV1: 9.170.000đ, các khu vực khác: 13.100.000đ (**) Sinh viên có chứng chỉ tiếng Anh IELTS 6.0 trở lên (hoặc tương đương) sẽ vào thẳng học kỳ chuyên ngành. Các sinh viên khác sẽ được xếp lớp theo trinh độ tiếng Anh tại thời điểm nhập học. Có tối đa 6 mức tiếng Anh, học phí KV1: 9.170.000đ/mức, các KV khác: 13.100.000đ/mức (+) Từ HK4 sẽ tăng 6,3% so với HK1, HK7 sẽ tăng 6,5% so với HK4 Học phí tại Pampus Đà Nẵng và Campus Cần Thơ (đã áp dụng ưu đãi vùng miền 30%) Học phí áp dụng cho tân sinh viên khóa K22 (nhập học năm 2026) Học phí mỗi học kỳ (+)
NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH KV1 CÁC KV KHÁC
Ngành Công nghệ thông tin
Công nghệ thông tin 15.480.000 22.120.000
Kỹ thuật phần mềm 15.480.000 22.120.000
Trí tuệ nhân tạo 15.480.000 22.120.000
Khoa học dữ liệu và ứng dụng 15.480.000 22.120.000
An toàn thông tin 15.480.000 22.120.000
Vi mạch bán dẫn 15.480.000 22.120.000
Công nghệ ô tô số (Automotive) 15.480.000 22.120.000
Hệ thống thông tin 15.480.000 22.120.000
Thiết kế đồ họa và mỹ thuật số 15.480.000 22.120.000
Ngành Công nghệ truyền thông
Truyền thông đa phương tiện 15.480.000 22.120.000
Quan hệ công chúng 15.480.000 22.120.000
Truyền thông Marketing tích hợp 15.480.000 22.120.000
Truyền thông thương hiệu 15.480.000 22.120.000
Nhóm Ngành Ngôn ngữ
Ngôn ngữ Anh 10.840.000 15.480.000
Tiếng Anh thương mại 10.840.000 15.480.000
Ngôn ngữ Hàn Quốc 10.840.000 15.480.000
Tiếng Hàn thương mại 10.840.000 15.480.000
Ngôn ngữ Trung Quốc 10.840.000 15.480.000
Tiếng Trung thương mại 10.840.000 15.480.000
Ngành Luật
Luật 10.840.000 15.480.000
Luật kinh tế 10.840.000 15.480.000
Ngành Quản trị kinh doanh
Marketing 15.480.000 22.120.000
Kinh doanh quốc tế 15.480.000 22.120.000
Thương mại điện tử 15.480.000 22.120.000
Quản trị kinh doanh 15.480.000 22.120.000
Quản trị giải trí và sự kiện 15.480.000 22.120.000
Quản trị trải nghiệm khách hàng 15.480.000 22.120.000
Quản trị thu mua 15.480.000 22.120.000
Quản trị khách sạn 10.840.000 15.480.000
Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành 10.840.000 15.480.000
Phân tích kinh doanh (Business Analytics) 15.480.000 22.120.000
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng toàn cầu 15.480.000 22.120.000
Công nghệ tài chính 15.480.000 22.120.000
Tài chính doanh nghiệp 15.480.000 22.120.000
Tài chính thông minh 15.480.000 22.120.000
Tài chính Ngân hàng 15.480.000 22.120.000
Cử nhân tài năng Ngành Khoa học máy tính
Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu 15.480.000 22.120.000
An ninh mạng và An toàn số 15.480.000 22.120.000
Ghi chú: (*) Sinh viên mới nhập học sẽ nộp học phí kỳ định hướng: KV1: 6.420.000đ, các khu vực khác: 9.170.000đ (**) Sinh viên có chứng chỉ tiếng Anh IELTS 6.0 trở lên (hoặc tương đương) sẽ vào thẳng học kỳ chuyên ngành. Các sinh viên khác sẽ được xếp lớp theo trình độ tiếng Anh tại thời điểm nhập học. Có tối đa 6 mức tiếng Anh, học phí KV1: 6.420.000đ/mức, các KV khác: 9.170.000đ/mức (+) Từ HK4 sẽ tăng 6,3% so với HK1, HK7 sẽ tăng 6,5% so với HK4 Học phí tại Campus Quy Nhơn (đã áp dụng ưu đãi vùng miền 50%) Học phí áp dụng cho tân sinh viên khóa K22 (nhập học năm 2026) Học phí mỗi học kỳ (+)
NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH KV1 CÁC KV KHÁC
Ngành Công nghệ thông tin
Công nghệ thông tin 11.060.000 15.800.000
Kỹ thuật phần mềm 11.060.000 15.800.000
Trí tuệ nhân tạo 11.060.000 15.800.000
Khoa học dữ liệu và ứng dụng 11.060.000 15.800.000
An toàn thông tin 11.060.000 15.800.000
Vi mạch bán dẫn 11.060.000 15.800.000
Công nghệ ô tô số (Automotive) 11.060.000 15.800.000
Hệ thống thông tin 11.060.000 15.800.000
Thiết kế đồ họa và mỹ thuật số 11.060.000 15.800.000
Ngành Công nghệ truyền thông
Truyền thông đa phương tiện 11.060.000 15.800.000
Quan hệ công chúng 11.060.000 15.800.000
Truyền thông Marketing tích hợp 11.060.000 15.800.000
Truyền thông thương hiệu 11.060.000 15.800.000
Nhóm Ngành Ngôn ngữ
Ngôn ngữ Anh 7.740.000 11.060.000
Tiếng Anh thương mại 7.740.000 11.060.000
Ngôn ngữ Hàn Quốc 7.740.000 11.060.000
Tiếng Hàn thương mại 7.740.000 11.060.000
Ngôn ngữ Trung Quốc 7.740.000 11.060.000
Tiếng Trung thương mại 7.740.000 11.060.000
Ngành Luật
Luật 7.740.000 11.060.000
Luật kinh tế 7.740.000 11.060.000
Ngành Quản trị kinh doanh
Marketing 11.060.000 15.800.000
Kinh doanh quốc tế 11.060.000 15.800.000
Thương mại điện tử 11.060.000 15.800.000
Quản trị kinh doanh 11.060.000 15.800.000
Quản trị giải trí và sự kiện 11.060.000 15.800.000
Quản trị trải nghiệm khách hàng 11.060.000 15.800.000
Quản trị thu mua 11.060.000 15.800.000
Quản trị khách sạn 7.740.000 11.060.000
Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành 7.740.000 11.060.000
Phân tích kinh doanh (Business Analytics) 11.060.000 15.800.000
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng toàn cầu 11.060.000 15.800.000
Công nghệ tài chính 11.060.000 15.800.000
Tài chính doanh nghiệp 11.060.000 15.800.000
Tài chính thông minh 11.060.000 15.800.000
Tài chính Ngân hàng 11.060.000 15.800.000
Cử nhân tài năng Ngành Khoa học máy tính
Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu 11.060.000 15.800.000
An ninh mạng và An toàn số 11.060.000 15.800.000
Ghi chú: (*) Sinh viên mới nhập học sẽ nộp học phí kỳ định hướng: KV1: 4.590.000đ, các khu vực khác: 6.550.000đ (**) Sinh viên có chứng chỉ tiếng Anh IELTS 6.0 trở lên (hoặc tương đương) sẽ vào thẳng học kỳ chuyên ngành. Các sinh viên khác sẽ được xếp lớp theo trình độ tiếng Anh tại thời điểm nhập học. Có tối đa 6 mức tiếng Anh, học phí KV1: 4.590.000đ/mức, các KV khác: 6.550.000đ/mức (+) Từ HK4 sẽ tăng 6,3% so với HK1, HK7 sẽ tăng 6,5% so với HK4 THÔNG TIN LIÊN HỆ HÀ NỘI Địa chỉ: Khu Giáo dục và Đào tạo - Khu Công nghệ cao Hòa Lạc - Km29 Đại lộ Thăng Long, Xã Hòa Lạc, TP. Hà Nội. Hotline: (024) 7300 5588 Email: [email protected] TP. HỒ CHÍ MINH Địa chỉ: Lô E2a-7, Đường D1, Khu Công nghệ cao, Phường Tăng Nhơn Phú, TP. Hồ Chí Minh. Hotline: (028) 7300 5588’ Email: [email protected] ĐÀ NẴNG Địa chỉ: Khu đô thị công nghệ FPT Đà Nẵng, Phường Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng Hotline: (0236) 730 0999. Email: [email protected] CẦN THƠ Địa chỉ: Số 600, đường Nguyễn Văn Cừ (nối dài), Phường An Bình, Thành phố Cần Thơ. Hotline: (0292) 730 3636. Email: [email protected] QUY NHƠN Địa chỉ: Khu đô thị mới An Phú Thịnh, Phường Quy Nhơn Đông, Tỉnh Gia Lai Hotline: (0256) 7300 999. Email: [email protected]

Từ khóa » Học đại Học Fpt Mấy Năm