Trường Đại Học Hà Nội - Thông Tin Tuyển Sinh

  • Trang chủ
  • Bản tin
  • ĐẠI HỌC
  • Cao đẳng
  • Trung cấp
  • SAU ĐẠI HỌC
  • VLVH
  • Liên thông - Bằng 2
  • LỚP 10
  • ĐIỂM CHUẨN
  • Đề thi - Đáp án
  • Thi cử - Tuyển sinh
  • Đào tạo - Dạy nghề
  • Hướng nghiệp - Chọn nghề
  • Điểm nhận hồ sơ xét tuyển
  • Điểm chuẩn trúng tuyển
  • Xét tuyển NV bổ sung
  • Hỏi - Trả lời
  • Kinh nghiệm học & ôn thi
  • TP.Hà Nội
  • TP.HCM
  • Miền Bắc
  • Miền Trung
  • Miền Nam
  • Quân đội - Công an
  • TP. Hà Nội
  • TP.HCM
  • Miền Bắc
  • Miền Trung
  • Miền Nam
  • Đào tạo Sư phạm
  • TP. Hà Nội
  • TP. HCM
  • Miền Bắc
  • Miền Trung
  • Miền Nam
  • Khu vực Hà Nội
  • Khu vực TP.HCM
  • Khu vực phía Bắc
  • Khu vực phía Nam
  • Khu vực Hà Nội
  • Khu vực TP. HCM
  • Khu vực phía Bắc
  • Khu vực phía Nam
  • Đại học từ xa
  • LT - Khu vực Hà Nội
  • LT - Khu vực TP. HCM
  • LT - Khu vực phía Bắc
  • LT - Khu vực phía Nam
  • VB2 - Các trường phía Bắc
  • VB2 - Các trường phía Nam
  • Thành phố Hà Nội
  • Thành phố Hồ Chí Minh
  • Trường tư tại Hà Nội
  • Trường tư tại TP.HCM
  • Điểm chuẩn ĐH
  • Điểm chuẩn lớp 10 THPT
  • Đề thi & Đáp án chính thức
  • Đề thi - Đáp án minh họa
  • ĐIỂM NHẬN HỒ SƠ ĐKXT
  • XÉT TUYỂN NV BỔ SUNG
  • Thủ tục - Hồ sơ tuyển sinh
  • Quy chế đào tạo-tuyển sinh
  • Chương trình đào tạo
  • Những điều cần biết
  • Hướng dẫn hồ sơ
  • Đại học
  • Cao đẳng & Trung cấp
  • Sơ cấp

ĐẠI HỌC » TP.Hà Nội

Trường Đại học Hà Nội - THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC HÌNH THỨC CHÍNH QUY NĂM 2025 ******* I. THÔNG TIN CHUNG 1. Tên Trường: Trường Đại học Hà Nội. 2. Mã Trường trong tuyển sinh: NHF. 3. Địa chỉ trụ sở chính: Km 9, Đường Nguyễn Trãi, Phường Trung Văn, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. 4. Địa chỉ trang thông tin điện tử của Trường: www.hanu.edu.vn. 5. Số điện thoại liên hệ tuyển sinh: 0243.8544338, máy lẻ 1133, 1134, 3366, 3388 (trong giờ hành chính). 6. Địa chỉ công khai quy chế tuyển sinh: www.hanu.edu.vn. 7. Địa chỉ công khai các thông tin về hoạt động của Trường: www.hanu.edu.vn. II. TUYỂN SINH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC 1. Đối tượng, điều kiện dự tuyển và phạm vi tuyển sinh: 1.1. Đối tượng dự tuyển: Thí sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương hoặc có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật. 1.2. Điều kiện dự tuyển: Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành. Đối với thí sinh khuyết tật được cấp có thẩm quyền công nhận suy giảm khả năng học tập, Hiệu trưởng xem xét, quyết định việc theo học ngành học phù hợp với điều kiện sức khoẻ của thí sinh. 1.3. Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trong và ngoài nước. 2. Phương thức tuyển sinh: 2.1. Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy định của Bộ GD&ĐT. 2.2. Xét tuyển kết hợp theo quy định của Trường Đại học Hà Nội. 2.3. Xét tuyển theo kết quả của kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025. 3. Quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh: - Ngưỡng đầu vào: tổng điểm 03 môn thi mỗi tổ hợp: Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ hoặc Toán, Vật lý, Tiếng Anh hoặc Toán, Tin học, Tiếng Anhcủa kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 từ 22 điểm trở lên (theo thang điểm 40, môn thi Ngoại ngữ nhân hệ số 2). - Điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh: Thống nhất một mức điểm trúng tuyển cho mỗi ngành/chương trình đào tạo (theo thang điểm 40, môn thi Ngoại ngữ nhân hệ số 2). 4. Chỉ tiêu tuyển sinh:
TT Mã xét tuyển Tên chương trình, ngành xét tuyển Mã chương trình, ngành Chỉ tiêu Tổ hợp xét tuyển
1. 200 Tiếng Việt và Văn hoá Việt Nam (*) 7220101 200 Học bạ
2. 100 Ngôn ngữ Anh 7220201 300 D01
3. 100 Ngôn ngữ Anh- CTTT 7220201 TT 75 D01
4. 100 Ngôn ngữ Nga 7220202 150 D01, D02, D03
5. 100 Ngôn ngữ Pháp 7220203 135 D01, D03
6. 100 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 230 D01, D04
7. 100 Ngôn ngữ Trung Quốc - CTTT 7220204 TT 100 D01, D04
8. 100 Ngôn ngữ Đức 7220205 140 D01, D05
9. 100 Ngôn ngữ Tây Ban Nha 7220206 100 D01
10. 100 Ngôn ngữ Bồ Đào Nha 7220207 75 D01, D04
11. 100 Ngôn ngữ Italia 7220208 75 D01
12. 100 Ngôn ngữ Italia - CTTT 7220208 TT 75 D01
13. 100 Ngôn ngữ Nhật 7220209 200 D01, D06
14. 100 Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 100 D01, D04, DD2
15. 100 Ngôn ngữ Hàn Quốc - CTTT 7220210 TT 100 D01, D04, DD2
16. 100 Nghiên cứu phát triển 7310111 60 D01
17. 100 Quốc tế học 7310601 125 D01
18. 100 Truyền thông đa phương tiện 7320104 90 D01
19. 100 Truyền thông doanh nghiệp 7320109 75 D01, D03
20. 100 Quản trị kinh doanh 7340101 100 D01
21. 100 Marketing 7340115 75 D01
22. 100 Tài chính - Ngân hàng 7340201 100 D01
23. 100 Công nghệ tài chính 7340205 75 A01, D01
24. 100 Kế toán 7340301 100 D01
25. 100 Công nghệ thông tin 7480201 180 A01, D01, TH01
26. 100 Công nghệ thông tin - CTTT 7480201 TT 120 A01, D01, TH01
27. 100 Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 75 D01
28. 100 Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành - CTTT 7810103 TT 75 D01
Tổng chỉ tiêu tuyển sinh 3.305
(*) Ngành Tiếng Việt và Văn hoá Việt Nam: Xét tuyển bằng học bạ dành cho người nước ngoài Ghi chú - Giải thích từ viết tắt: Tiên tiến: TT. Chương trình tiên tiến: CTTT. Công nghệ thông tin: CNTT - Tổ hợp xét tuyển: D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh), D02 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Nga), D03 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Pháp), D04 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Trung Quốc), D05 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Đức), D06 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Nhật), DD2 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Hàn Quốc), A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh), TH01 (Toán, Tin học, Tiếng Anh). 5. Các thông tin cần thiết khác: 5.1. Các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển: Khi nhiều thí sinh cuối danh sách có tổng điểm xét tuyển bằng nhau và cùng nguyện vọng, Nhà trường áp dụng các tiêu chí phụ theo thứ tự ưu tiên như sau: điểm môn Ngoại ngữ, điểm môn Ngữ Văn/ Vật lý/ Tin học và điểm môn Toán. 5.2. Điểm cộng: Áp dụng đối với phương thức xét tuyển kết hợp theo quy định của Trường. 5.3. Tiêu chí phân ngành, chương trình đào tạo: Không có. 5.4. Học phí: 5.4.1. Đối với các chương trình tiêu chuẩn: - Nhóm chuyên ngành giảng dạy bằng ngoại ngữ: + Các học phần thuộc khối kiến thức giáo dục đại cương: 780.000 đ/tín chỉ. + Các học phần thuộc khối kiến thức cơ sở ngành, chuyên ngành, bổ trợ, dự án tốt nghiệp, thực tập và khóa luận tốt nghiệp: •890.000 đ/tín chỉ (với ngành Truyền thông doanh nghiệp dạy bằng tiếng Pháp). •950.000 đ/tín chỉ (với các chuyên ngành dạy bằng tiếng Anh, trừ ngành Công nghệ tài chính dạy bằng tiếng Anh). •1.110.000 đ/tín chỉ (với ngành Công nghệ tài chính dạy bằng tiếng Anh) - Nhóm ngành Ngôn ngữ: 780.000 đ/tín chỉ. 5.4.2. Đối với các chương trình tiên tiến: - Nhóm chuyên ngành giảng dạy bằng ngoại ngữ: + Các học phần thuộc khối kiến thức giáo dục đại cương: 780.000 đ/tín chỉ. + Các học phần thuộc khối kiến thức cơ sở ngành, chuyên ngành, bổ trợ, dự án TN, thực tập và khóa luận tốt nghiệp: •1.650.000 đ/tín chỉ (với ngành Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành dạy bằng tiếng Anh). •1.700.000 đ/tín chỉ (với ngành Công nghệ thông tin dạy bằng tiếng Anh). - Nhóm ngành Ngôn ngữ: + Các học phần thuộc khối kiến thức giáo dục đại cương và cơ sở ngành (dạy bằng tiếng Việt): 780.000 đ/tín chỉ. + Các học phần thuộc khối kiến thức cơ sở ngành (dạy bằng ngoại ngữ), ngành, chuyên ngành, thực tập và khóa luận tốt nghiệp: 1.090.000 đ/tín chỉ (với ngành Ngôn ngữ Italia, Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc, Ngôn ngữ Hàn Quốc). 5.4.3 Đốivới sinh viên nước ngoài: - Đối với sinh viên các quốc gia và nền kinh tế thuộc nhóm I: 1.450.000 đ/tín chỉ. - Đối với sinh viên các quốc gia và nền kinh tế thuộc nhóm II: 1.150.000 đ/tín chỉ Ghi chú: Mức học phí được điều chỉnh từng năm học theo lộ trình điều chỉnh học phí của Chính phủ và tùy thuộc tình hình thực tế với mức tăng không quá 15%/năm học (Thực hiện theo Nghị định số 81/2021/NĐ-CP ngày 27/8/2021 và Nghị định số 97/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ). 6. Tổ chức tuyển sinh: 6.1. Thời gian, hình thức nhận ĐKXT: Theo quy định của Bộ GD&ĐT. 6.2. Nguyên tắc xét tuyển: 6.2.1. Thí sinh phải đăng ký các nguyện vọng của tất cả các phương thức xét tuyển trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh của Bộ GD&ĐT (qua Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GD&ĐT hoặc qua Cổng dịch vụ công quốc gia) theo kế hoạch chung và hướng dẫn của Bộ GD&ĐT. Thí sinh không đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống của Bộ GD&ĐT sẽ không được xét tuyển. 6.2.2. Tổng điểm để xét tuyển bao gồm cả điểm ưu tiên và điểm cộng khuyến khích (nếu có), xếp từ cao xuống thấp. Hệ thống thực hiện xét tuyển nhiều đợt cho đến hết chỉ tiêu của từng ngành theo nguyên tắc lấy điểm từ cao xuống thấp. 6.2.3. Cách xác định tổng điểm để xét tuyển như sau: a) Đối với Phương thức xét tuyển kết hợp theo quy định của Trường: Điểm xét tuyển = Điểm Trung bình chung (TBC) + Điểm ưu tiên (nếu có) x 4/3 + Điểm cộng khuyến khích Trong đó: - Điểm trung bình chung (TBC) = TBC điểm Toán+TBC điểm Văn+TBC điểm Ngoại ngữ x 2. - TBC điểm = TBC điểm 06 học kỳ của mỗi môn học. b) Đối với Phương thức xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025: - Đối với tất cả các ngành: Điểm xét tuyển = Điểm Toán + Điểm Ngữ văn + Điểm Ngoại ngữ (hệ số 2) + Điểm ưu tiên (nếu có) x 4/3. - Đối với ngành Công nghệ thông tin: Điểm xét tuyển = Điểm Toán + Điểm Vật lý/ Ngữ văn/Tin học + Điểm tiếng Anh (hệ số 2) + Điểm ưu tiên (nếu có) x 4/3. - Đối với ngành Công nghệ tài chính: Điểm xét tuyển = Điểm Toán + Điểm Vật lý/ Ngữ văn + Điểm tiếng Anh (hệ số 2) + Điểm ưu tiên (nếu có) x 4/3. 7. Chính sách ưu tiên: 7.1. Tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT. 7.2. Ưu tiên xét tuyển (dành cho các đối tượng thuộc diện tuyển thẳng nhưng không sử dụng quyền tuyển thẳng) theo quy định của Bộ GD&ĐT. 8. Lệ phí xét tuyển, thi tuyển: 8.1. Xét tuyển bằng điểm của kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025: Theo quy định của Bộ GD&ĐT. 8.2. Xét tuyển kết hợp theo quy định của Trường Đại học Hà Nội: 10.000đ/nguyện vọng. 9. Việc Trường thực hiện các cam kết đối với thí sinh: Trường Đại học Hà Nội cam kết: a) Tư vấn, hỗ trợ và giải quyết khiếu nại, bảo vệ quyền lợi chính đáng của thí sinh theo quy định; b) Phối hợp với các cơ sở đào tạo có liên quan để giải quyết đơn thư phản ánh, khiếu nại, tố cáo liên quan tới công tác xét tuyển của Trường theo quy định của pháp luật. 10. Các nội dung khác: Không có.

Tin cùng chuyên mục

Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp Đại học Kinh tế Quốc dân Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội Trường Đại học Lao động Xã hội Trường Đại học Luật Hà Nội Trường Đại học Mỏ Địa chất Hà Nội Trường Đại học Mỹ thuật Công nghiệp Trường Đại học Mỹ thuật Việt Nam Trường Đại học Ngoại thương Học viện Nông nghiệp Việt Nam Trường Đại học Sân khấu Điện ảnh Hà Nội Trường Đại học Sư phạm Hà Nội Trường Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương Trường Đại học Thủy lợi Trường Đại học Thương mại
  • Tuyển sinh theo ngành học
  • Tìm hiểu ngành nghề
  • Danh mục ngành nghề
  • Chương trình Quốc tế
  • Trình độ Đại học

Bản quyền 2008 - 2026 @ Thongtintuyensinh.vnHosting @ MinhTuan Trang chủ Giới thiệu Liên hệ Về đầu trang

Từ khóa » Tra Cứu Trúng Tuyển đại Học 2021 Hanu