Trường Đại Học Hà Tĩnh - Thông Tin Tuyển Sinh
Có thể bạn quan tâm
Trường Đại học Hà Tĩnh -
(Môn GDKT&PL: Giáo dục kinh tế và pháp luật; GDCD: Giáo dục công dân) Đối với thí sinh đã tốt nghiệp trước năm 2025, tổ hợp có môn GDKT&PL, môn GDKT&PL sẽ thay thế bằng môn GDCD. 7. Tổ chức tuyển sinh 7.1. Hồ sơ xét tuyển - Xét tuyển dựa vào kết quả học tập 12 THPT + Phiếu đăng ký xét tuyển (Phụ lục 1); + Bản sao có công chứng học bạ THPT; + Bản sao có công chứng bằng tốt nghiệp hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời (đối với thí sinh thi tốt nghiệp năm 2025); - Xét tuyển dựa vào kết quả Kỳ thi tốt nghiệp THPT + Phiếu đăng ký xét tuyển (Phụ lục 1). + Giấy chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp THPT 2025 + Bản sao có công chứng bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời (đối với thí sinh thi tốt nghiệp năm 2025); - Các phương thức xét tuyển còn lại + Phiếu đăng ký xét tuyển (Phụ lục 2). + Các giấy tờ liên quan đến phương thức xét tuyển. + Bản sao có công chứng bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời (đối với thí sinh thi tốt nghiệp năm 2025); 7.2. Thời gian nhận hồ sơ và xét tuyển Nhận hồ sơ từ ngày 01/3/2025 đến ngày 31/12/2025; (Đối với học sinh tham dự Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025, có thể nộp hồ sơ đăng ký trước và bổ sung Giấy chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp THPT sau khi có kết quả). 7.3. Hình thức nhận hồ sơ: - Nhận hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện: Thí sinh nộp theo địa chỉ Phòng Đào tạo, Trường Đại học Hà Tĩnh, xã Cẩm Vịnh, Thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh; b. Nhận hồ sơ online: Thí sinh nộp hồ sơ online theo hướng dẫn của trường trên địa chỉ www.ts.htu.edu.vn hoặc truy cập mục tuyển sinh trên trang www.htu.edu.vn. 8. Thông tin liên hệ Phòng Đào tạo, Trường Đại học Hà Tĩnh, xã Cẩm Vịnh, TP. Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh. Điện thoại: 0941 332 333; 0963 300 555. Email: [email protected]
THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2025 *******

| TT | Mã xét tuyển | Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển | Chỉ tiêu | Tổ hợp xét tuyển |
| 1 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 40 | C04: Văn, Toán, Địa; C14: Văn, Toán, GDKT&PL/GDCD; B03: Toán, Văn, Sinh; D01: Văn, Toán, Anh; |
| 2 | 7340101_01 | Quản trị kinh doanh | 40 | C01: Toán, Văn, Lý; C04: Toán, Văn, Địa; C14: Toán, Văn, GDKT&PL/GDCD; D01: Toán, Văn, Anh; Toán, Văn, Sinh/Hóa/Sử/Tin. |
| 3 | 7340101_02 | Quản trị thương mại điện tử (Quản trị kinh doanh) | 30 | C01: Toán, Văn, Lý; C04: Toán, Văn, Địa; C14: Toán, Văn, GDKT&PL/GDCD; D01: Toán, Văn, Anh; Toán, Văn, Sinh/Hóa/Sử/Tin. |
| 4 | 7340101_03 | Quản trị logistics (Quản trị kinh doanh) | 30 | C01: Toán, Văn, Lý; C04: Toán, Văn, Địa; C14: Toán, Văn, GDKT&PL/GDCD; D01: Toán, Văn, Anh; Toán, Văn, Sinh/Hóa/Sử/Tin. |
| 5 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 80 | C01: Toán, Văn, Lý; C04: Toán, Văn, Địa; C14: Toán, Văn, GDKT&PL/GDCD; D01: Toán, Văn, Anh; Toán, Văn, Sinh/Hóa/Sử/Tin. |
| 6 | 7340301 | Kế toán | 100 | C01: Toán, Văn, Lý; C04: Toán, Văn, Địa; C14: Toán, Văn, GDKT&PL/GDCD; D01: Toán, Văn, Anh; Toán, Văn, Sinh/Hóa/Sử/Tin. |
| 7 | 7380101 | Luật | 100 | A00: Toán, Lý, Hóa; C00: Văn, Sử, Địa; C14: Toán, Văn, GDKT&PL/GDCD; D01: Toán, Văn, Anh; Toán, Văn, Lý/Hóa/Sử/Địa. |
| 8 | 7440301 | An toàn, sức khoẻ và môi trường (Khoa học môi trường) | 80 | A00: Toán, Lý, Hóa; B00: Toán, Hóa, Sinh; B03: Toán, Văn, Sinh; D07: Toán, Hóa, Anh; Toán, Văn, Lý/Hóa/Địa/Anh/ GDKT&PL/GDCD. |
| 9 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 50 | A00: Toán, Lý, Hóa; A01: Toán, Lý, Anh; A02: Toán, Lý, Sinh; A09: Toán, Địa, GDKT&PL/GDCD; Toán, Tin, Anh/Lý/Hóa/Sinh; Toán, Văn, Lý/Hóa/Tin/Anh/ GDKT&PL/GDCD. |
| 10 | 7580201_01 | Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng) | 20 | A00: Toán, Lý, Hóa; A01: Toán, Lý, Anh; A02: Toán, Lý, Sinh; A09: Toán, Địa, GDKT&PL/GDCD; C01: Toán, Văn, Lý; C02: Toán, Văn, Hoá; D01: Toán, Văn, Anh; Toán, Lý, Tin học; Toán, Văn, Sinh/Địa/Tin/GDKT&PL/GDCD |
| 11 | 7580201_02 | Tin học xây dựng (Kỹ thuật xây dựng) | 20 | A00: Toán, Lý, Hóa; A01: Toán, Lý, Anh; A02: Toán, Lý, Sinh; A09: Toán, Địa, GDKT&PL/GDCD; C01: Toán, Văn, Lý; C02: Toán, Văn, Hoá; D01: Toán, Văn, Anh; Toán, Lý, Tin học; Toán, Văn, Sinh/Địa/Tin/GDKT&PL/GDCD. |
| 12 | 7620110 | Nông nghiệp công nghệ cao (Khoa học cây trồng) | 20 | A00: Toán, Lý, Hóa; B00: Toán, Hóa, Sinh; B03: Toán, Văn, Sinh; D07: Toán, Hóa, Anh; Toán, Văn, Lý/Hóa/Địa/Anh/ GDKT&PL/GDCD. |
| 13 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | 30 | A00: Toán, Lý, Hóa; C04: Toán, Văn, Địa; C14: Toán, Văn, GDKT&PL/GDCD; D01: Toán, Văn, Anh; Toán, Văn, Sinh/Lý/Hóa/Sử/Tin |
| 14 | 7640101 | Thú y | 30 | A00: Toán, Lý, Hóa; A09: Toán, Địa, GDKT&PL/GDCD; B00: Toán, Hóa, Sinh; D07: Toán, Hóa, Anh; D66: Văn, Anh, GDKT&PL Toán, Văn, Sinh/Lý/Hóa/Địa/Anh/ GDKT&PL/GDCD. |
| 15 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 40 | D01: Văn, Toán, Anh; D14: Văn, Sử, Anh; D15: Văn, Địa, Anh; D10: Toán, Địa, Anh D66: Văn, GDKT&PL/GDCD, Anh |
| 16 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 150 | C00: Văn, Sử, Địa; D01: Văn, Toán, Anh; C14: Toán, Văn, GDKT&PL/GDCD; C03: Văn, Toán, Sử; C04: Văn, Toán, Địa; D10: Toán, Địa, Anh; D15: Văn, Địa, Anh; D14: Văn, Sử, Tiếng Anh. |
| 17 | 7310201 | Chính trị học | 30 | A00: Toán, Lý, Hóa; C00: Văn, Sử, Địa; C14: Toán, Văn, GDKT&PL/GDCD; D01: Toán, Văn, Anh; C03: Toán, Văn, Sử; C04: Toán, Văn, Địa. |
| 18 | 7810103 | QTDV Du lịch và Lữ hành | 50 | C01: Toán, Văn, Lý; C04: Toán, Văn, Địa; C14: Toán, Văn, GDKT&PL/GDCD; D01: Toán, Văn, Anh; Toán, Văn, Sinh/Hóa/Sử/Tin. |
Từ khóa » Cổng Thông Tin điện Tử Hht
-
Cổng Thông Tin Sinh Viên
-
Đăng Nhập Cổng Thông Tin Sinh Viên
-
Mã Ngành, Tổ Hợp Xét Tuyển Đại Học Hà Tĩnh Năm 2022
-
Thông Báo Về Việc Công Ty TNHH KT KS HHT Bảo Lâm đề Nghị Cấp ...
-
Cửa Hàng Cửa Hàng điện Tử HHT đang Bán 32 Sản Phẩm Chính Hãng
-
Sinh Viên Tiêu Biểu HHT - Publications | Facebook
-
Thiết Kế Website .vn - Giải Pháp Website Giáo Dục, Đào Tạo
-
Thông Tin Tuyển Sinh Trường Cao đẳng Nghề Công Nghệ Cao Hà Nội
-
.vn - Cổng Giao Tiếp điện Tử Thành Phố Hà Nội
-
THÔNG BÁO TUYỂN SINH HỆ CHÍNH QUY NĂM 2021
-
0316565990 - CÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN THƯƠNG MẠI HHT
-
Quy Chế Hoạt động - Việc Làm HHT
-
CÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN THƯƠNG MẠI HHT | Nhà Thầu