Trường Đại Học Mở Hà Nội - Thông Tin Tuyển Sinh
Có thể bạn quan tâm
- Trang chủ
- Bản tin
- ĐẠI HỌC
- Cao đẳng
- Trung cấp
- SAU ĐẠI HỌC
- VLVH
- Liên thông - Bằng 2
- LỚP 10
- ĐIỂM CHUẨN
- Đề thi - Đáp án
- ĐIỂM NHẬN HỒ SƠ ĐKXT
- XÉT TUYỂN NV BỔ SUNG
- Thủ tục - Hồ sơ tuyển sinh
- Quy chế đào tạo-tuyển sinh
- Chương trình đào tạo
ĐẠI HỌC » TP.Hà Nội
Trường Đại học Mở Hà Nội - THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2025 *******
TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ HÀ NỘI Mã trường: MHN Địa chỉ trụ sở chính: Nhà B101, phố Nguyễn Hiền, P. Bách khoa, Q, Hai Bà Trưng, HN Cổng thông tin tuyển sinh: https://tuyensinh.hou.edu.vn Trang mạng xã hội: https://facebook.com/HOUNews Trang thông tin điện tử: https://hou.edu.vn Điện thoại liên hệ tuyển sinh: 024.6297.4545 – 024.6297.4646 Trường Đại học Mở Hà Nội thông báo tuyển sinh đào tạo trình độ đại học chính quy năm 2025 cụ thể như sau: I. Các thông tin về tuyển sinh: 1. Đối tượng, điều kiện tuyển sinh: a) Đối tượng dự tuyển được xác định tại thời điểm xét tuyển (trước khi công bố kết quả xét tuyển chính thức) bao gồm: - Người đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương; - Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật. b) Đối tượng dự tuyển phải đáp ứng các điều kiện sau: - Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định từng ngành, chương trình đào tạo, phương thức xét tuyển; - Nộp đầy đủ, đúng thủ tục, đúng thời hạn các giấy tờ hợp lệ và lệ phí (nếu có) theo quy định; - Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành. Đối với những người tàn tật, khuyết tật, tùy tình trạng sức khoẻ và yêu cầu của ngành học, Hiệu trưởng xem xét quyết định. 2. Phạm vi tuyển sinh: Trường Đại học Mở Hà Nội tuyển sinh trên phạm vi toàn quốc. 3. Ngành tuyển sinh, chỉ tiêu tuyển sinh, tổ hợp và phương thức xét tuyển: Trường Đại học Mở Hà Nội tổ chức tuyển sinh 4.140 chỉ tiêu trình độ đại học chính quy với 21 ngành đào tạo theo 07 phương thức xét tuyển (PTXT). Cụ thể như sau: | TT | Ngành/Nhóm ngành xét tuyển | Mã phương thức xét tuyển | Chỉ tiêu | Tổ hợp xét tuyển | Mã THXT | Thang điểm |
| 1 | Nhóm ngành: Mỹ thuật ứng dụng | |||||
| 1.1 | Ngành Thiết kế đồ họa | 301, 405, 406 | 160 | HÌNH HỌA, NGỮ VĂN, Bố cục màu; HÌNH HỌA, NGỮ VĂN, Toán; HÌNH HỌA, NGỮ VĂN, Tiếng Anh. | H00 H01 H06 | Quy đổi về thang 30 |
| 1.2 | Ngành Thiết kế thời trang | 301, 405, 406 | 50 | |||
| 2 | Nhóm ngành: Ngôn ngữ, văn học và văn hóa nước ngoài | |||||
| 2.1 | Ngành Ngôn ngữ Anh | 100, 301, 402, 500 | 300 | TIẾNG ANH, Toán, Ngữ văn; Sử dụng kết quả bài thi HSA. | D01 Q00 | Quy đổi về thang 30 |
| 2.2 | Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc | 100, 301, 500 | 280 | TIẾNG ANH, Toán, Ngữ văn; TIẾNG TRUNG, Toán, Ngữ văn. | D01 D04 | Quy đổi về thang 30 |
| 3 | Nhóm ngành: Kinh doanh | |||||
| 3.1 | Ngành Quản trị kinh doanh | 100, 402, 500 | 290 | TOÁN, Vật lý, Hóa học; TOÁN, Vật lý, Tiếng Anh; TOÁN, Ngữ văn, Tiếng Anh; TOÁN, Tiếng Anh, Tin học; Sử dụng kết quả bài thi HSA; Sử dụng kết quả bài thi TSA. | A00 A01 D01 K01 Q00 K00 | Quy đổi về thang 30 |
| 3.2 | Ngành Thương mại điện tử | 100, 402, 500 | 120 | |||
| 4 | Nhóm ngành: Tài chính - Ngân hàng - Bảo hiểm | |||||
| 4.1 | Ngành Tài chính - Ngân hàng | 100, 402, 500 | 390 | TOÁN, Vật lý, Hóa học; TOÁN, Vật lý, Tiếng Anh; TOÁN, Ngữ văn, Tiếng Anh; Sử dụng kết quả bài thi HSA; Sử dụng kết quả bài thi TSA. | A00 A01 D01 Q00 K00 | Quy đổi về thang 30 |
| 4.2 | Ngành Bảo hiểm | 100, 500 | 50 | TOÁN, Vật lý, Hóa học; TOÁN, Vật lý, Tiếng Anh; TOÁN, Ngữ văn, Tiếng Anh. | A00 A01 D01 | Quy đổi về thang 30 |
| 5 | Nhóm ngành: Kế toán - kiểm toán | |||||
| 5.1 | Ngành Kế toán | 100, 500 | 260 | TOÁN, Vật lý, Hóa học; TOÁN, Vật lý, Tiếng Anh; TOÁN, Ngữ văn, Tiếng Anh; TOÁN, Tiếng Anh, Tin học. | A00 A01 D01 K01 | Quy đổi về thang 30 |
| 6 | Nhóm ngành: Luật | |||||
| 6.1 | Ngành Luật | 100, 500 | 220 | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý; Toán, Ngữ văn, Vật lý; Toán, Ngữ văn, Lịch sử; Toán, Ngữ văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật. | D01 C00 C01 C03 C14 | 30 |
| 6.2 | Ngành Luật quốc tế | 100 | ||||
| 6.3 | Ngành Luật kinh tế | 100, 402, 500 | 220 | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý; Toán, Ngữ văn, Vật lý; Toán, Ngữ văn, Lịch sử; Toán, Ngữ văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật; Sử dụng kết quả bài thi HSA; Sử dụng kết quả bài thi TSA. | D01 C00 C01 C03 C14 Q00 K00 | Quy đổi về thang 30 |
| 7 | Nhóm ngành: Sinh học ứng dụng | |||||
| 7.1 | Ngành Công nghệ sinh học | 100, 200, 301, 402, 500 | 100 | TOÁN, Hóa học, Sinh học; TOÁN, Hóa học, Vật lý; TOÁN, Hóa học, Tiếng Anh; TOÁN, Vật lý, Tiếng Anh; Sử dụng kết quả bài thi HSA; Sử dụng kết quả bài thi TSA. | B00 A00 D07 A01 Q00 K00 | Quy đổi về thang 30 |
| 8 | Nhóm ngành: Công nghệ thông tin | |||||
| 8.1 | Ngành Công nghệ thông tin | 100, 301, 402, 500 | 410 | TOÁN, Vật lý, Hóa học; TOÁN, Vật lý, Tiếng Anh; TOÁN, Ngữ văn, Tiếng Anh; TOÁN, Tiếng Anh, Tin học; Sử dụng kết quả bài thi HSA; Sử dụng kết quả bài thi TSA. | A00 A01 D01 K01 Q00 K00 | Quy đổi về thang 30 |
| 9 | Nhóm ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông | |||||
| 9.1 | Ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông | 100, 402, 500 | 250 | TOÁN, Vật lý, Hóa học; TOÁN, Vật lý, Tiếng Anh; TOÁN, Ngữ văn, Tiếng Anh; TOÁN, Tiếng Anh, Tin học; Sử dụng kết quả bài thi HSA; Sử dụng kết quả bài thi TSA. | A00 A01 D01 K01 Q00 K00 | Quy đổi về thang 30 |
| 9.2 | Ngành Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 240 | ||||
| 10 | Nhóm ngành: Chế biến lương thực, thực phẩm và đồ uống | |||||
| 10.1 | Ngành Công nghệ thực phẩm | 100, 200, 301, 402, 500 | 130 | TOÁN, Hóa học, Sinh học; TOÁN, Hóa học, Vật lý; TOÁN, Hóa học, Tiếng Anh; TOÁN, Vật lý, Tiếng Anh; Sử dụng kết quả bài thi HSA; Sử dụng kết quả bài thi TSA. | B00 A00 D07 A01 Q00 K00 | Quy đổi về thang 30 |
| 11 | Nhóm ngành: Kiến trúc và quy hoạch | |||||
| 11.1 | Ngành Kiến trúc | 405, 406 | 70 | VẼ MỸ THUẬT, TOÁN, Vật lý; HÌNH HỌA, TOÁN, Ngữ văn; HÌNH HỌA, TOÁN, Tiếng Anh. | V00 V01 V02 | Quy đổi về thang 30 |
| 11.2 | Ngành Thiết kế nội thất | 301, 405, 406 | 100 | HÌNH HỌA, NGỮ VĂN, Bố cục màu; HÌNH HỌA, NGỮ VĂN, Toán; HÌNH HỌA, NGỮ VĂN, Tiếng Anh. | H00 H01 H06 | Quy đổi về thang 30 |
| 12 | Nhóm ngành: Du lịch | |||||
| 12.1 | Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 100, 500 | 200 | TIẾNG ANH, TOÁN, Ngữ văn; TIẾNG ANH, TOÁN, Lịch sử; TIẾNG ANH, TOÁN, Địa lí. | D01 D09 D10 | Quy đổi về thang 30 |
| 13 | Nhóm ngành: Khách sạn, nhà hàng | |||||
| 13.1 | Ngành Quản trị khách sạn | 100, 500 | 200 | TIẾNG ANH, TOÁN, Ngữ văn; TIẾNG ANH, TOÁN, Lịch sử; TIẾNG ANH, TOÁN, Địa lí. | D01 D09 D10 | Quy đổi về thang 30 |
| Chứng chỉ ngoại ngữ | Điểm ngoại ngữ quy đổi sang thang điểm 10 | ||
| 9,0 | 9,5 | 10,0 | |
| Tiếng Anh | |||
| IELTS | 5.5 | 6.0 | Từ 6.5 |
| TOEFL iBT | 65-70 | 71-78 | Từ 79 |
| TOEFL ITP | 500-549 | 550-599 | Từ 600 |
| Tiếng Trung Quốc | HSK3 | HSK4 | Từ HSK5 |
| TT | Ngành đào tạo | Năm học 2024 - 2025 | Năm học 2025 - 2026 (dự kiến) | ||
| Học phần cơ bản, GDTC, ANQP | Tín chỉ chuyên ngành | Học phần cơ bản, GDTC, ANQP | Tín chỉ chuyên ngành | ||
| 1 | Thiết kế đồ hoạ | 544.000 | 585.000 | 598.000 | 644.000 |
| 2 | Thiết kế thời trang | 544.000 | 585.000 | 598.000 | 644.000 |
| 3 | Kế toán | 544.000 | 607.000 | 598.000 | 668.000 |
| 4 | Tài chính - Ngân hàng | 544.000 | 607.000 | 598.000 | 668.000 |
| 5 | Bảo hiểm | 544.000 | 607.000 | 598.000 | 668.000 |
| 6 | Quản trị kinh doanh | 544.000 | 607.000 | 598.000 | 668.000 |
| 7 | Thương mại điện tử | 544.000 | 607.000 | 598.000 | 668.000 |
| 8 | Luật | 544.000 | 607.000 | 598.000 | 668.000 |
| 9 | Luật kinh tế | 544.000 | 607.000 | 598.000 | 668.000 |
| 10 | Luật quốc tế | 544.000 | 607.000 | 598.000 | 668.000 |
| 11 | Công nghệ sinh học | 544.000 | 646.000 | 598.000 | 711.000 |
| 12 | Công nghệ thông tin | 544.000 | 646.000 | 598.000 | 711.000 |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông | 544.000 | 646.000 | 598.000 | 711.000 |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 544.000 | 646.000 | 598.000 | 711.000 |
| 15 | Công nghệ thực phẩm | 544.000 | 646.000 | 598.000 | 711.000 |
| 16 | Kiến trúc | 544.000 | 585.000 | 598.000 | 644.000 |
| 17 | Thiết kế nội thất | 544.000 | 585.000 | 598.000 | 644.000 |
| 18 | Ngôn ngữ Anh | 544.000 | 618.000 | 598.000 | 680.000 |
| 19 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 544.000 | 618.000 | 598.000 | 680.000 |
| 20 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 544.000 | 657.000 | 598.000 | 723.000 |
| 21 | Quản trị khách sạn | 544.000 | 657.000 | 598.000 | 723.000 |
| TT | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
| 1 | TỔ CHỨC XÉT TUYỂN THẲNG | |
| 1.1 | Nhận hồ sơ xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển | Trước 17h00 ngày 30/06/2025 |
| 1.2 | Xét tuyển thẳng | Trước 11/07/2025 |
| 1.3 | Thông báo kết quả cho thí sinh | Trước 17h00 15/07/2025 |
| 1.4 | Cập nhật danh sách thí sinh trúng tuyển xét tuyển thẳng lên Hệ thống của Bộ GDĐT | |
| 2 | ĐĂNG KÝ XÉT TUYỂN TRÊN HỆ THỐNG CỦA NHÀ TRƯỜNG | |
| 2.2 | - Thí sinh đăng ký và nộp hồ sơ sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ thay thế môn ngoại ngữ trong THXT | Trước 17h00 24/07/2025 |
| 2.2 | - Thí sinh đăng ký và nộp hồ sơ xét tuyển học bạ (PTXT mã 200, 406) đối với thí sinh tốt nghiệp từ 2024 trở về trước; - Thí sinh đăng ký và nộp hồ sơ xét tuyển PTXT mã 402 (HSA, TSA); - Thí sinh nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển dự bị đại học (PTXT mã 500). | |
| 2.3 | Thí sinh nộp kết quả điểm môn năng khiếu vẽ thi tại trường khác. | |
| 2.4 | - Thông báo kết quả thí sinh đủ điều kiện xét tuyển (PTXT mã 200, 402, 406, 500); - Thông báo danh sách thí sinh nộp kết quả sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ thay thế môn ngoại ngữ trong THXT; - Thông báo danh sách thí sinh nộp kết quả điểm năng khiếu vẽ thi tại trường khác. | Dự kiến 25/07/2025 |
| 3 | ĐĂNG KÝ XÉT TUYỂN TRÊN HỆ THỐNG CỦA BỘ GDĐT | |
| 3.1 | Thí sinh đăng ký, điều chỉnh nguyện vọng xét tuyển theo kế hoạch chung (PTXT mã 100, 200, 301, 402, 405, 406, 500) | 16/07 đến 17h00 ngày 28/07/2025 |
| 3.2 | Thông báo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (PTXT mã 100, 200, 402, 405, 406, 500) | Dự kiến 21/07/2025 |
| 3.3 | Thí sinh nộp lệ phí xét tuyển trực tuyến | Từ 29/07 đến 17h00 ngày 05/08/2025 |
| 4 | XÉT TUYỂN VÀ XỬ LÝ NGUYỆN VỌNG THEO KẾ HOẠCH CHUNG CỦA BỘ GDĐT | |
| 4.1 | Rà soát dữ liệu trên Hệ thống | Từ 7h00 ngày 13/08/2025 đến 17h00 ngày 15/08/2025 |
| 4.2 | Tải cơ sở dữ liệu trên Hệ thống và tổ chức xét tuyển | Từ 7h00 đến 16h30 ngày 16/08/2025 |
| 4.3 | - Tổ chức xét tuyển; - Xử lý nguyện vọng xét tuyển trên Hệ thống, xác định nguyện vọng trúng tuyển (lọc ảo); - Xác định phương án điểm chuẩn. | Từ 7h00 Ngày 17/08/2025 đến 17h00 ngày 20/08/2025 |
| 5 | THÔNG BÁO KẾT QUẢ, XÁC NHẬN HỌC VÀ NHẬP HỌC | |
| 5.1 | Thông báo trúng tuyển đợt 1 | Trước 17h00 22/08/2025 |
| 5.2 | Thí sinh xác nhận nhập học (trên cổng của của Bộ GDĐT) và nhập học trực tuyến (trên cổng của Trường) | Từ 22/08 đến 17h00 ngày 30/08/2025 |
| 5.3 | Thu hồ sơ tại Khu giảng đường | Từ 08/09/2005 đến 10/09/2025 |
Tin cùng chuyên mục
Trường Đại học Đông Đô
Trường Đại học Phương Đông
Trường Đại học Thăng Long
Trường Đại học Đại Nam
Trường Đại học FPT
Trường Đại học Nguyễn Trãi
- Tuyển sinh theo ngành học
- Tìm hiểu ngành nghề
- Danh mục ngành nghề
- Chương trình Quốc tế
Bản quyền 2008 - 2026 @ Thongtintuyensinh.vnHosting @ MinhTuan Trang chủ Giới thiệu Liên hệ Về đầu trang
Từ khóa » Tra điểm Trường đại Học Mở Hà Nội
-
Tra Cứu điểm đào Tạo Từ Xa
-
Điểm Học Phần - Khoa Đào Tạo Từ Xa
-
Điểm Chuẩn Viện Đại Học Mở Hà Nội 2021-2022 Chính Xác
-
Điểm Chuẩn Đại Học Mở Hà Nội 2021 Mới Nhất
-
Điểm Chuẩn Đại Học Mở Hà Nội 2022 Chính Thức
-
Đại Học Mở Hà Nội - Hanoi Open University - Posts | Facebook
-
TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ TP HCM
-
Thông Tin Tốt Nghiệp - Trung Tâm E-learning Viện Đại Học Mở Hà Nội
-
Đại Học Mở Có Xét Tuyển Học Bạ 2022 Không? - Luật Hoàng Phi
-
Trường Viện Đại Học Mở Hà Nội | KenhTuyenSinh - Kênh Tuyển Sinh
-
Điểm Chuẩn Viện Đại Học Mở Hà Nội Năm 2022, 2021 - Thủ Thuật
-
Đại Học Mở Hà Nội Nhận Hồ Sơ Xét Tuyển Thấp Nhất Là 14,5 điểm
-
Điểm Chuẩn Trường Đại Học Mở Hà Nội Năm 2021 Tăng Mạnh ở Một ...
-
Điểm Chuẩn Đại Học Mở Hà Nội 2022 Các Phương Thức Xét Tuyển Sớm