Trường Đại Học Quảng Bình - Thông Tin Tuyển Sinh

  • Trang chủ
  • Bản tin
  • ĐẠI HỌC
  • Cao đẳng
  • Trung cấp
  • SAU ĐẠI HỌC
  • VLVH
  • Liên thông - Bằng 2
  • LỚP 10
  • ĐIỂM CHUẨN
  • Đề thi - Đáp án
  • Thi cử - Tuyển sinh
  • Đào tạo - Dạy nghề
  • Hướng nghiệp - Chọn nghề
  • Điểm nhận hồ sơ xét tuyển
  • Điểm chuẩn trúng tuyển
  • Xét tuyển NV bổ sung
  • Hỏi - Trả lời
  • Kinh nghiệm học & ôn thi
  • TP.Hà Nội
  • TP.HCM
  • Miền Bắc
  • Miền Trung
  • Miền Nam
  • Quân đội - Công an
  • TP. Hà Nội
  • TP.HCM
  • Miền Bắc
  • Miền Trung
  • Miền Nam
  • Đào tạo Sư phạm
  • TP. Hà Nội
  • TP. HCM
  • Miền Bắc
  • Miền Trung
  • Miền Nam
  • Khu vực Hà Nội
  • Khu vực TP.HCM
  • Khu vực phía Bắc
  • Khu vực phía Nam
  • Khu vực Hà Nội
  • Khu vực TP. HCM
  • Khu vực phía Bắc
  • Khu vực phía Nam
  • Đại học từ xa
  • LT - Khu vực Hà Nội
  • LT - Khu vực TP. HCM
  • LT - Khu vực phía Bắc
  • LT - Khu vực phía Nam
  • VB2 - Các trường phía Bắc
  • VB2 - Các trường phía Nam
  • Thành phố Hà Nội
  • Thành phố Hồ Chí Minh
  • Trường tư tại Hà Nội
  • Trường tư tại TP.HCM
  • Điểm chuẩn ĐH
  • Điểm chuẩn lớp 10 THPT
  • Đề thi & Đáp án chính thức
  • Đề thi - Đáp án minh họa
  • ĐIỂM NHẬN HỒ SƠ ĐKXT
  • XÉT TUYỂN NV BỔ SUNG
  • Thủ tục - Hồ sơ tuyển sinh
  • Quy chế đào tạo-tuyển sinh
  • Chương trình đào tạo
  • Những điều cần biết
  • Hướng dẫn hồ sơ
  • Đại học
  • Cao đẳng & Trung cấp
  • Sơ cấp

ĐẠI HỌC » Miền Trung

Trường Đại học Quảng Bình - THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2025 ********* TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUẢNG BÌNH Mã trường: DQB Địa chỉ: 312 Lý Thường Kiệt, Tp. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình Điện thoại: 0232.3824052 Website: http://tuyensinh.qbu.edu.vn 1. Đối tượng, điều kiện dự tuyển: Thí sinh có đủ các điều kiện được tham gia tuyển sinh đại học theo quy định tại Quy chế tuyển sinh hiện hành; Các ngành đào tạo giáo viên tuyển sinh thí sinh có hộ khẩu thường trú và học lớp 12 tại Tỉnh Quảng Bình. 2. Tổ chức tuyển sinh – Đợt 1 Xét tuyển theo kế hoạch và thời gian của Bộ Giáo dục và Đào tạo; (Thí sinh đăng ký xét tuyển trực tiếp trên hệ thống của Bộ GDĐT) – Các đợt bổ sung: từ tháng 9 đến tháng 12 (nếu còn chỉ tiêu). ( Thí sinh đăng ký xét tuyển tại Trường Đại học Quảng Bình) 3. Mô tả phương thức tuyển sinh: Nhà trường xét tuyển 3 phương thức như sau: + Phương thức 1 (PT1): Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh + Phương thức 2 (PT2): Xét tuyển dựa vào kết quả của Kỳ thi tốt nghiệp THPT + Phương thức 3 (PT3): Xét tuyển dựa vào kết quả học tập lớp 12 ở cấp THPT * Đối với ngành Giáo dục Mầm non: Xét tuyển dựa vào kết quả Kỳ thi tốt nghiệp THPT hoặc dựa vào kết quả học tập ở cấp THPT (học bạ) kết hợp với thi tuyển năng khiếu do Trường Đại học Quảng Bình tổ chức hoặc các Trường khác tổ chức theo tổ hợp xét tuyển tương ứng. 3.1. Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (mã 301) Trường xét tuyển thẳng vào đại học hệ chính quy năm 2025 với thí sinh là đối tượng được quy định tại Điều 8 của Quy chế tuyển sinh hiện hành. 3.2. Xét tuyển dựa vào kết quả của Kỳ thi tốt nghiệp THPT (mã 100) - Đợt 1: Trường xét tuyển sử dụng kết quả của kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 cho tất cả các ngành đào tạo tham gia xét tuyển đăng ký trên hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo - Các đợt bổ sung: Trường xét tuyển tất cả các ngành đại học (nếu còn chỉ tiêu). 3.3. Xét tuyển sử dụng kết quả học tập cả năm lớp 12 cấp THPT (mã 200) - Đợt 1: Trường chỉ xét tuyển phương thức này đối với ngành ngoài sư phạm tham gia xét tuyển trên hệ thống Bộ Giáo dục và Đào tạo. - Các đợt bổ sung: Trường xét tuyển tất cả các ngành đại học (nếu còn chỉ tiêu). 4. ChỈ tiêu tuyển sinh, Tổ hợp môn xét tuyển:
TT Mã xét tuyển Tên ngành, nhóm ngành Mã ngành, nhóm ngành Chỉ tiêu Phương thức tuyển sinh (Tổ hợp môn xét tuyển)
1. 301 405 406 Giáo dục Mầm non 7140201 50 Phương thức: Đợt 1: PT1; PT2; Các đợt bổ sung: PT2; PT3 Tổ hợp: 1. [ M05]: Ngữ văn, Lịch sử, NK GDMN 2. [ M06]: Ngữ văn, Toán, NK GDMN 3. [ M07]: Ngữ văn, Địa lí, NK GDMN 4. [ M10]: Toán, Tiếng Anh, NK GDMN 5. [ M11]: Ngữ văn, Tiếng Anh, NK GDMN 6. [ M13]: Toán, Sinh học, NKGDMN 7. [ M14]: Toán, Địa lí, NK GDMN
2. 301 100 200 Giáo dục Tiểu học 7140202 60 Phương thức: Đợt 1: PT1; PT2; Các đợt bổ sung: PT2; PT3 Tổ hợp: 1. [A00]: Toán, Vật Lí, Hóa học 2. [C00]: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí 3. [C14]: Ngữ văn, Toán, GD công dân 4. [D01]: Toán, Ngữ văn, tiếng Anh 5. [A01]: Toán, Vật lí, Tiếng Anh 6. [C01]: Ngữ văn, Toán, Vật lí 7. [C04]: Ngữ văn, Toán, Địa lí 8. [C20]: Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục CD 9. [X01]: Toán, Ngữ văn, GD kinh tế và pháp luật
3. 301 100 200 Sư phạm Toán học 7140209 20 Phương thức: Đợt 1: PT1; PT2; Các đợt bổ sung: PT2; PT3 Tổ hợp: 1. [A00]: Toán, Vật Lí, Hóa học 2. [A01]: Toán, Vật Lí, Anh 3. [A02]: Toán, Vật Lí, sinh 4. [X05]: Toán, Vật Lí, GDKTPL 5. [X09]: Toán, Hóa học, GDKTPL 6. [D07]: Toán, Hóa học, Anh 7. [X26]: Toán, Tin, Anh 8.[X27]: Toán, Công nghệ công nghiệp, Anh
4 301 100 200 Sư phạm Ngữ văn 7140217 20 Phương thức: Đợt 1: PT1; PT2; Các đợt bổ sung: PT2; PT3 Tổ hợp: 1. [X70]: Ngữ văn, Lịch sử, GD Kinh tế và PL 2. [X74]: Ngữ văn, Địa lý, GD Kinh tế và PL 3. [D14]: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh 4. [D15]: Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh 5. [C00]: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý 6. [C12]: Ngữ văn, Sinh học, Lịch sử 7. [C13]: Ngữ văn, Sinh học, Địa lý 8. [X75]: Ngữ văn, Địa lí, Tin học 9. [X71]: Ngữ văn, Lịch sử, Tin học 10.[X78]: Ngữ văn, GD Kinh tế và PL, Tiếng Anh
5 301 100 200 Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 20 Phương thức: Đợt 1: PT1; PT2; Các đợt bổ sung: PT2; PT3 Tổ hợp: 1. [A00]: Toán, Vật Lí, Hóa 2. [A01]: Toán, Vật Lí, Anh 3.[A02]: Toán, Vật Lí, Sinh học 4.[B00]: Toán, Hóa học, Sinh học 5. [B08]: Toán, Sinh học, Anh 6. [D07]: Toán, Hóa học, Anh 7. [X08]: Toán, Vật Lí, Công nghệ nông nghiệp 8. [X11]: Toán, Hóa học, Công nghệ công nghiệp 9. [X12]: Toán, Hóa học, Công nghệ nông nghiệp 10.[X15]: Toán, Sinh học, Công nghệ công nghiệp
6 301 100 200 Sư phạm Lịch sử – Địa lý 7140249 20 Phương thức: Đợt 1: PT1; PT2; Các đợt bổ sung: PT2; PT3 Tổ hợp: 1. [C00]: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý 2. [C03]: Toán, Ngữ văn, Lịch sử 3. [C04]: Toán, Ngữ văn, Địa lý 4. [A09]: Toán, Địa lý, GDCD 5. [C19]: Ngữ văn, Lịch sử, GDCD 6. [C20]: Ngữ văn, Địa lý, GDCD 7. [X70]: Ngữ văn, Lịch sử, GD Kinh tế và PL 8. [X74]: Ngữ văn, Địa lý, GD Kinh tế và PL 9. [D14]: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh 10.[D15]: Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh
7 301 100 200 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 30 Phương thức: Đợt 1: PT1; PT2; Các đợt bổ sung: PT2; PT3 Tổ hợp: 1. [D01]: Ngữ Văn, Toán, Tiếng Anh 2. [A01]: Toán, Vật lý, Tiếng Anh 3. [D09]: Toán, Lịch sử, Tiếng Anh 4. [D10]: Toán, Địa Lý, Tiếng Anh 5. [D14]: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh 6. [D15]: Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh
8 301 100 200 Ngôn ngữ Anh 7220201 100 Phương thức: Đợt 1: PT1; PT2; PT3 Các đợt bổ sung: PT2; PT3 Tổ hợp: 1. [D01]: Ngữ Văn, Toán, Tiếng Anh 2. [A01]: Toán, Vật lý, Tiếng Anh 3. [D09]: Toán, Lịch sử, Tiếng Anh 4. [D10]: Toán, Địa Lý, Tiếng Anh 5. [D14]: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh 6. [D15]: Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh
9 301 100 200 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 40 Phương thức: Đợt 1: PT1; PT2; PT3 Các đợt bổ sung: PT2; PT3 Tổ hợp: 1. [D01]: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh 2. [D04]: Toán, Ngữ Văn, tiếng Trung Quốc 3. [D14]: Ngữ Văn, Lịch sử, Tiếng Anh 4. [D15]: Ngữ Văn, Địa lý, tiếng Anh 5. [D45]: Ngữ văn, Địa lý, tiếng Trung Quốc 6. [D65]: Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Trung Quốc 7. [D66]: Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh 8. [X78]: Ngữ văn, GD Kinh tế và PL, Tiếng Anh
10 301 100 200 Kế toán 7340301 100 Phương thức: Đợt 1: PT1; PT2; PT3 Các đợt bổ sung: PT2; PT3 Tổ hợp: 1. [A01]: Toán, Vật lý, Tiếng Anh 2. [A09]: Toán, Địa lý, GD công dân 3. [C02]: Toán, Ngữ văn, Hóa học 4. [D01]: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh 5. [A03]: Toán, Vật lý, Lịch sử 6. [D10]: Toán, Địa lý, Tiếng Anh 7. [X01]: Toán, Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật
11 301 100 200 Quản trị kinh doanh 7340101 40 Phương thức: Đợt 1: PT1; PT2; PT3 Các đợt bổ sung: PT2; PT3 Tổ hợp: 1. [A01]: Toán, Vật lý, Tiếng Anh 2. [A03]: Toán, Vật lý, Lịch sử 3. [C03]: Toán, Ngữ văn, Lịch sử 4. [D01]: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh 5. [D10]: Toán, Địa lý, Tiếng Anh 6. [X25]: Toán, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh 7. [X01]: Toán, Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật
12 301 100 200 Công nghệ thông tin 7480201 100 Phương thức: Đợt 1: PT1; PT2; PT3 Các đợt bổ sung: PT2; PT3 Tổ hợp: 1. [A00]: Toán, Vật lý, Hoá học 2. [A01]: Toán, Vật lý, Tiếng Anh 3. [D01]: Ngữ Văn, Toán, Tiếng Anh 4. [X02]: Toán, Ngữ văn, Tin học 5. [X06]: Toán, Vật lý, Tin học 6. [X10]: Toán, Hoá học, Tin học 7. [X22]: Toán, Địa lý, Tin học 8. [X26]: Toán, Tin học, Tiếng Anh 9. [X75]: Ngữ văn, Địa lý, Tin học 10.[X79]: Ngữ văn, Tin học, Tiếng Anh
13 301 100 200 Nông nghiệp 7620101 40 Phương thức: Đợt 1: PT1; PT2; PT3 Các đợt bổ sung: PT2; PT3 Tổ hợp: 1. [D01]: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 2. [C01]: Ngữ văn, Toán, Vật lý 3. [B03]: Toán, Sinh học, Ngữ văn 4. [C02]: Ngữ văn, Toán, Hóa học 5. [X02]: Toán, Ngữ văn, Tin học 6. [X04]: Toán, Ngữ văn, Công nghệ nông nghiệp 7. [C03]: Ngữ văn, Toán, Lịch sử 8. [X01]: Toán, Ngữ văn, GDKT&PL 9. [X17]: Toán, Lịch sử, GDKT&PL 10. [X21]: Toán, Địa lý, GDKT&PL
14 301 100 200 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 40 Phương thức: Đợt 1: PT1; PT2; PT3 Các đợt bổ sung: PT2; PT3 Tổ hợp: 1. [C00]: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý 2. [C03]: Toán, Ngữ văn, Lịch sử 3. [D01]: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh 4. [D15]: Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh 5. [C04]: Ngữ Văn, Toán, Địa lý 6. [D14]: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
15 301 100 200 Quản lý Tài nguyên và Môi trường 7850101 40 Phương thức: Đợt 1: PT1; PT2; PT3 Các đợt bổ sung: PT2; PT3 Tổ hợp: 1. [D01]: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 2. [C01]: Ngữ văn, Toán, Vật lý 3. [B03]: Toán, Sinh học, Ngữ văn 4. [C02]: Ngữ văn, Toán, Hóa học 5. [X02]: Toán, Ngữ văn, Tin học 6. [X04]: Toán, Ngữ văn, Công nghệ nông nghiệp 7. [C03]: Ngữ văn, Toán, Lịch sử 8. [X01]: Toán, Ngữ văn, GDKT&PL 9. [X17]: Toán, Lịch sử, GDKT&PL 10. [X21]: Toán, Địa lý, GDKT&PL
Lưu ý: Chỉ tiêu của các ngành đào tạo giáo viên có thể điều chỉnh sau khi có quyết định giao chỉ tiêu cho Trường Đại học Quảng Bình của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Nhận hồ sơ đăng ký dự thi môn năng khiếu ngành Giáo dục Mầm non năm 2025 (đợt 1) ******* 1. Thời gian, hồ sơ ĐKDT, cách thức, địa điểm và lệ phí đăng ký dự thi a). Thời gian: – Nhận hồ sơ đăng ký dự thi năng khiếu: từ ngày 30/5 đến hết ngày 30/6/2025 – Tổ chức thi các môn năng khiếu: Dự kiến ngày 8 – 9/7/2025 b) Hồ sơ ĐKDT – Phiếu đăng ký dự thi: Theo mẫu của Nhà trường (Tải tại đây) – 03 ảnh chân dung cỡ 3×4 cm có ghi họ, tên và ngày, tháng, năm sinh của thí sinh ở mặt sau trong thời hạn 6 tháng tính từ ngày chụp đến ngày nộp hồ sơ đăng ký dự thi (một ảnh dán trên phiếu đăng ký dự thi, hai ảnh nộp cho Nhà trường) c) Cách thức, địa điểm + Cách 1: Nộp trực tiếp tại Phòng Đào tạo và QLSV (tầng 2, Nhà Hiệu bộ – Trường Đại học Quảng Bình) + Cách 2: Nộp qua đường bưu điện: Hồ sơ gửi về theo địa chỉ Bộ phận tuyển sinh – Phòng Đào tạo và QLSV – Trường Đại học Quảng Bình Số 312 Lý Thường Kiệt – TP. Đồng Hới – T.Quảng Bình + Cách 3: Nộp hồ sơ trực tuyến tại website: http://tuyensinh.qbu.edu.vn/ tại mục Đăng ký dự thi năng khiếu (Scan phiếu đăng ký dự thi, ảnh chân dung) d) Lệ phí: – Lệ phí dự thi: 300.000đ/hồ sơ; – Lệ phí gửi Giấy báo dự thi: 10.000đ/hồ sơ 2. Các nội dung thi môn năng khiếu Môn năng khiếu gồm 2 nội dung: Đọc diễn cảm và Hát. + Nội dung Đọc diễn cảm: Thí sinh đọc diễn cảm một bài hoặc một đoạn thơ theo sự chuẩn bị của ban tuyển chọn các bài thơ phục vụ cho nội dung đọc diễn cảm (chiếm 50% số điểm của môn Năng khiếu). + Nội dung Hát: Thí sinh hát một ca khúc tự chọn bằng lời Việt, có nội dung trong sáng, lành mạnh, không có nhạc đệm (chiếm 50% số điểm của môn Năng khiếu). Đường dây nóng phục vụ tuyển sinh: 0232.3824052 – 0819692288

Tin cùng chuyên mục

Trường Đại học Vinh Trường Đại học Hà Tĩnh Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh Trường Đại học Quy Nhơn Trường Đại học Tây Nguyên Trường Đại học Thể dục Thể thao Đà Nẵng Trường Đại học Duy Tân Trường Đại học Phú Xuân Trường Đại học Yersin Đà Lạt Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng Trường Đại học Phan Châu Trinh Trường Đại học Quang Trung
  • Tuyển sinh theo ngành học
  • Tìm hiểu ngành nghề
  • Danh mục ngành nghề
  • Chương trình Quốc tế
  • Trình độ Đại học

Bản quyền 2008 - 2026 @ Thongtintuyensinh.vnHosting @ MinhTuan Trang chủ Giới thiệu Liên hệ Về đầu trang

Từ khóa » đại Học Qb