Trường Đại Học Thăng Long – Wikipedia Tiếng Việt

Các chuyên ngành đào tạo trình độ Đại học

sửa

Trường Đại học Thăng Long có 6 khoa đào tạo, mỗi khoa có nhiều ngành học (chuyên ngành). Văn bằng của nhà trường nằm trong hệ thống văn bằng quốc gia:[3]

Mã ngành Tên ngành
Khoa Toán, Tin học và Công nghệ
7480101 Khoa học máy tính
7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
7480104 Hệ thống thông tin
7480201 Công nghệ thông tin
7480207 Trí tuệ nhân tạo
Khoa Kinh tế - Quản lý
7340301 Kế toán
7340201 Tài chính-Ngân hàng
7340101 Quản trị kinh doanh
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành
7810201 Quản trị khách sạn
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
7340115 Marketing
7380107 Luật kinh tế
7310106 Kinh tế quốc tế
Khoa Ngoại ngữ
7220201 Ngôn ngữ Anh
7220209 Ngôn ngữ Nhật Bản
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc
Khoa Điều dưỡng & Khoa học về sức khoẻ
7720301 Điều dưỡng
7720401 Dinh dưỡng [5]
Khoa Khoa học xã hội và Nhân văn
7760101 Công tác xã hội
7310630 Việt Nam học
7320104 Truyền thông đa phương tiện
Khoa Năng khiếu
7210205 Thanh nhạc

Các chuyên ngành đào tạo trình độ Thạc sĩ

sửa
Mã ngành Tên ngành Ghi chú
Quản trị kinh doanh quốc tế Liên kết với Đại học Nice Sophia Antipolis, (Pháp)
8220201 Ngôn ngữ Anh
8340201 Tài chính-Ngân hàng
8340101 Quản trị kinh doanh
8460112 Toán học ứng dụng
8460113 Phương pháp Toán sơ cấp
8480101 Khoa học máy tính
8720301 Điều dưỡng
8720701 Y tế công cộng
8720802 Quản lý bệnh viện
8760101 Công tác xã hội

Các chuyên ngành đào tạo trình độ Tiến sĩ

sửa
Mã ngành Tên ngành
9460112 Toán học ứng dụng

Từ khóa » Tlu Trường Gì