Trường Đại Học Trà Vinh - Thông Tin Tuyển Sinh
Có thể bạn quan tâm
- Trang chủ
- Bản tin
- ĐẠI HỌC
- Cao đẳng
- Trung cấp
- SAU ĐẠI HỌC
- VLVH
- Liên thông - Bằng 2
- LỚP 10
- ĐIỂM CHUẨN
- Đề thi - Đáp án
- ĐIỂM NHẬN HỒ SƠ ĐKXT
- XÉT TUYỂN NV BỔ SUNG
- Thủ tục - Hồ sơ tuyển sinh
- Quy chế đào tạo-tuyển sinh
- Chương trình đào tạo
ĐẠI HỌC » Miền Nam
Trường Đại học Trà Vinh - THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2025 *******
TRƯỜNG ĐẠI HỌC TRÀ VINH Ký hiệu: DVT Địa chỉ: 126, Nguyễn Thiện Thành, Khóm 4, Phường 5, Tp.Trà Vinh Điện thoại: 02943.855.246 – 0911.202.707 Website: www.tvu.edu.vn 1. Phương thức tuyển sinh: - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 - Xét kết quả học tập THPT (học bạ) - Xét kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm năng khiếu - Xét kết hợp kết quả học tập THPT với điểm năng khiếu - Sử dụng kết quả tkỳ thi Đánh giá năng lực năm 2025 do ĐHQG.HCM tổ chức - Sử dụng kết quả thi văn hóa từ Kỳ thi tuyển sinh đầu vào đại học trên máy vi tính (VSAT) - Xét tuyển học sinh Khoa Dự bị đại học – Trường ĐH Trà Vinh, Trường Dự bị đại học dân tộc - Xét tuyển thí sinh là người nước ngoài đã tốt nghiệp THPT 2. Chỉ tiêu: Dự kiến 7.500 chỉ tiêu năm 2025 3. Thời gian nhận hồ sơ: Theo quy định tuyển sinh của Bộ GD&ĐT 4. Chính sách ưu tiên: – Sinh viên ngành sư phạm được miễn 100% học phí và hưởng mức sinh hoạt phí là 3.630.000 đồng/ tháng theo nghị định 116/2020/NĐ-CP. – Sinh viên ngành Biểu diễn nhạc cụ truyền thống được miễn 100% học phí va cấp sinh hoạt phí 450.000 đồng/ tháng. – Giảm 30% học phí cho sinh viên ngành Văn hóa học và ngành Âm nhạc học. – Cấp học bổng tương đương 50% học phí dành cho sinh viên nữ theo học các nhóm ngành kỹ thuật công nghệ: Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng, Công nghệ kỹ thuật cơ khí, Công nghệ kỹ thuật điện – điện tử, Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, Cơ khí động lực, công nghệ kỹ thuật ô tô. – Cấp học bổng tương đương 30% học phí dành cho sinh viên nữ theo học ngành Hóa học ứng dụng. 5. Học phí: Từ 15 triệu – 18 triệu/ năm học. Riêng đối với các ngành học thuộc khối khoa học sức khỏe mức học phí từ 35 triệu – 48 triệu đồng/năm học. 6. Tên ngành, mã ngành, tổ hợp môn xét tuyển: | TT | Tên ngành | Mã ngành | Tổ hợp môn xét tuyển |
| 1 | Nông nghiệp (**) (Kỹ thuật cây trồng (Co-op); Nông nghiệp nông thôn) | 7620101 | A02 (Toán, Vật lí, Sinh học) |
| B00 (Toán, Hóa học, Sinh học) | |||
| B08 (Toán, Sinh học, Tiếng Anh) | |||
| D90 (Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh) | |||
| 2 | Nuôi trồng thuỷ sản (**) (Kỹ thuật nuôi trồng thuỷ sản (Co-op)) | 7620301 | A02 (Toán, Vật lí, Sinh học) |
| B00 (Toán, Hóa học, Sinh học) | |||
| B08 (Toán, Sinh học, Tiếng Anh) | |||
| D90 (Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh) | |||
| 3 | Công nghệ thực phẩm (**) | 7540101 | A00 (Toán, Vật lí, Hóa học) |
| B00 (Toán, Hóa học, Sinh học) | |||
| D07 (Toán, Hóa học, Tiếng Anh) | |||
| D90 (Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh) | |||
| 4 | Thú y (**) (Bác sĩ Thú y (Co-op); Bác sĩ Thú y) | 7640101 | A02 (Toán, Vật lí, Sinh học) |
| B00 (Toán, Hóa học, Sinh học) | |||
| B08 (Toán, Sinh học, Tiếng Anh) | |||
| D90 (Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh) | |||
| 5 | Công nghệ sinh học (Công nghệ sinh học; Công nghệ sinh học (Co-op)) | 7420201 | A00 (Toán, Vật lí, Hóa học) |
| B00 (Toán, Hóa học, Sinh học) | |||
| B08 (Toán, Sinh học, Tiếng Anh) | |||
| D90 (Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh) | |||
| 6 | Bảo vệ thực vật | 7620112 | A02 (Toán, Vật lí, Sinh học) |
| B00 (Toán, Hóa học, Sinh học) | |||
| B08 (Toán, Sinh học, Tiếng Anh) | |||
| D90 (Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh) | |||
| 7 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | A00 (Toán, Vật lí, Hóa học) |
| A01 (Toán, Vật lí, Tiếng Anh) | |||
| C01 (Ngữ văn, Toán, Vật lí) | |||
| D07 (Toán, Hóa học, Tiếng Anh) | |||
| 8 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (***) (Hệ thống điện, Điện công nghiệp) | 7510301 | A00 (Toán, Vật lí, Hóa học) |
| A01 (Toán, Vật lí, Tiếng Anh) | |||
| C01 (Ngữ văn, Toán, Vật lí) | |||
| D90 (Toán, KHTN, Tiếng Anh) | |||
| 9 | Công nghệ thông tin (***) | 7480201 | A00 (Toán, Vật lí, Hóa học) |
| A01 (Toán, Vật lí, Tiếng Anh) | |||
| C01 (Ngữ văn, Toán, Vật lí) | |||
| D07 (Toán, Hóa học, Tiếng Anh) | |||
| 10 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (***) | 7510102 | A00 (Toán, Vật lí, Hóa học) |
| A01 (Toán, Vật lí, Tiếng Anh) | |||
| C01 (Ngữ văn, Toán, Vật lí) | |||
| D01 (Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh) | |||
| 11 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Tự động hoá; Thiết kế vi mạch bán dẫn) | 7510303 | A00 (Toán, Vật lí, Hóa học) |
| A01 (Toán, Vật lí, Tiếng Anh) | |||
| C01 (Ngữ văn, Toán, Vật lí) | |||
| D90 (Toán, KHTN, Tiếng Anh) | |||
| 12 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (***) (Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Co-op)) | 7510201 | A00 (Toán, Vật lí, Hóa học) |
| A01 (Toán, Vật lí, Tiếng Anh) | |||
| C01 (Ngữ văn, Toán, Vật lí) | |||
| D01 (Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh) | |||
| 13 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 7580205 | A00 (Toán, Vật lí, Hóa học) |
| A01 (Toán, Vật lí, Tiếng Anh) | |||
| C01 (Ngữ văn, Toán, Vật lí) | |||
| D01 (Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh) | |||
| 14 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00 (Toán, Vật lí, Hóa học) |
| A01 (Toán, Vật lí, Tiếng Anh) | |||
| C01 (Ngữ văn, Toán, Vật lí) | |||
| D01 (Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh) | |||
| 15 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | A00 (Toán, Vật lí, Hóa học) |
| B00 (Toán, Hóa học, Sinh học) | |||
| D07 (Toán, Hóa học, Tiếng Anh) | |||
| 16 | Công nghệ thông tin (Dạy và học học bằng Tiếng Anh) | A00 (Toán, Vật lí, Hóa học) | |
| A01 (Toán, Vật lí, Tiếng Anh) | |||
| C01 (Ngữ văn, Toán, Vật lí) | |||
| D07 (Toán, Hóa học, Tiếng Anh) | |||
| 17 | Ngôn ngữ Anh (**) | 7220201 | D01 (Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh) |
| D09 (Toán, Lịch sử, Tiếng Anh) | |||
| D14 (Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh) | |||
| DH1 (Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Hàn) | |||
| 18 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01 (Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh) |
| D09 (Toán, Lịch sử, Tiếng Anh) | |||
| D14 (Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh) | |||
| DH1 (Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Hàn) | |||
| 19 | Y khoa | 7720101 | B00 (Toán, Hóa học, Sinh học) |
| B08 (Toán, Sinh học, Tiếng Anh) | |||
| 20 | Y học dự phòng | 7720110 | B00 (Toán, Hóa học, Sinh học) |
| B08 (Toán, Sinh học, Tiếng Anh) | |||
| 21 | Dược học (**) | 7720201 | A00 (Toán, Vật lí, Hóa học) |
| B00 (Toán, Hóa học, Sinh học) | |||
| 22 | Hóa dược | 7720203 | A00 (Toán, Vật lí, Hóa học) |
| B00 (Toán, Hóa học, Sinh học) | |||
| D07 (Toán, Hóa học, Tiếng Anh) | |||
| 23 | Điều dưỡng (**) | 7720301 | B00 (Toán, Hóa học, Sinh học) |
| B08 (Toán, Sinh học, Tiếng Anh) | |||
| 24 | Răng – Hàm – Mặt | 7720501 | B00 (Toán, Hóa học, Sinh học) |
| B08 (Toán, Sinh học, Tiếng Anh) | |||
| 25 | Kỹ thuật xét nghiệm y học (**) | 7720601 | A00 (Toán, Vật lí, Hóa học) |
| B00 (Toán, Hóa học, Sinh học) | |||
| 26 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 7720602 | A00 (Toán, Vật lí, Hóa học) |
| B00 (Toán, Hóa học, Sinh học) | |||
| 27 | Kỹ thuật phục hồi chức năng (Vật lý trị liệu – Phục hồi chức năng) | 7720603 | A00 (Toán, Vật lí, Hóa học) |
| B00 (Toán, Hóa học, Sinh học) | |||
| 28 | Y tế công cộng | 7720701 | A00 (Toán, Vật lí, Hóa học) |
| B00 (Toán, Hóa học, Sinh học) | |||
| 29 | Kinh tế (*) (Quản lý kinh tế; Kinh tế ngoại thương) | 7310101 | A00 (Toán, Vật lí, Hóa học) |
| A01 (Toán, Vật lí, Tiếng Anh) | |||
| C01 (Ngữ văn, Toán, Vật lí) | |||
| D01 (Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh) | |||
| 30 | Quản trị kinh doanh (*) (Quản trị kinh doanh tổng hợp; Quản trị tài chính; Quản trị nguồn nhân lực; Quản trị Marketing; Khởi nghiệp và quản trị doanh nghiệp) | 7340101 | A00 (Toán, Vật lí, Hóa học) |
| A01 (Toán, Vật lí, Tiếng Anh) | |||
| C01 (Ngữ văn, Toán, Vật lí) | |||
| D01 (Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh) | |||
| 31 | Thương mại điện tử(Thương mại điện tử; Thương mại điện tử (Co-op)) | 7340122 | A00 (Toán, Vật lí, Hóa học) |
| A01 (Toán, Vật lí, Tiếng Anh) | |||
| C14 (Toán, Ngữ văn, GDCD) | |||
| C15 (Toán, Ngữ văn, Khoa học xã hội) | |||
| 32 | Tài chính – Ngân hàng (*) | 7340201 | A00 (Toán, Vật lí, Hóa học) |
| A01 (Toán, Vật lí, Tiếng Anh) | |||
| C01 (Ngữ văn, Toán, Vật lí) | |||
| D01 (Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh) | |||
| 33 | Kế toán (*) (Kế toán tổng hợp; Kế toán tổng hợp (Co-op)) | 7340301 | A00 (Toán, Vật lí, Hóa học) |
| A01 (Toán, Vật lí, Tiếng Anh) | |||
| C01 (Ngữ văn, Toán, Vật lí) | |||
| D01 (Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh) | |||
| 34 | Luật (*) (Luật học; Luật học (Co-op); Luật hình sự; Luật thương mại; Luật dân sự) | 7380101 | A00 (Toán, Vật lí, Hóa học) |
| A01 (Toán, Vật lí, Tiếng Anh) | |||
| C00 (Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí) | |||
| D01 (Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh) | |||
| 35 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Co-op)) | 7510605 | A00 (Toán, Vật lí, Hóa học) |
| C14 (Toán, Ngữ văn, GDCD) | |||
| D01 (Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh) | |||
| D84 (Toán, GDCD, Tiếng Anh) | |||
| 36 | Quản trị kinh doanh (Dạy và học học bằng Tiếng Anh) | A00 (Toán, Vật lí, Hóa học) | |
| A01 (Toán, Vật lí, Tiếng Anh) | |||
| C01 (Ngữ văn, Toán, Vật lí) | |||
| D07 (Toán, Hóa học, Tiếng Anh) | |||
| 37 | Ngôn ngữ Khmer (**) | 7220106 | C00 (Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí) |
| D01 (Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh) | |||
| D14 (Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh) | |||
| 38 | Văn hoá học | 7229040 | C00 (Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí) |
| D14 (Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh) | |||
| 39 | Âm nhạc học | 7210201 | N00 (Ngữ văn, NK Âm nhạc 1, NK Âm nhạc 2) |
| 40 | Biểu diễn nhạc cụ truyền thống | 7210210 | N00 (Ngữ văn, NK Âm nhạc 1, NK Âm nhạc 2) |
| 41 | Quản lý nhà nước | 7310205 | C00 (Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí) |
| C04 (Ngữ văn, Toán, Địa lí) | |||
| D01 (Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh) | |||
| D14 (Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh) | |||
| 42 | Quản trị văn phòng | 7340406 | C00 (Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí) |
| C04 (Ngữ văn, Toán, Địa lí) | |||
| D01 (Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh) | |||
| D14 (Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh) | |||
| 43 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | A00 (Toán, Vật lí, Hóa học) |
| B00 (Toán, Hóa học, Sinh học) | |||
| B02 (Toán, Sinh học, Địa lí) | |||
| B08 (Toán, Sinh học, Tiếng Anh) | |||
| 44 | Kỹ thuật môi trường | 7520320 | A01 (Toán, Vật lí, Tiếng Anh) |
| A02 (Toán, Vật lí, Sinh học) | |||
| B00 (Toán, Hóa học, Sinh học) | |||
| B08 (Toán, Sinh học, Tiếng Anh) | |||
| 45 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị DV du lịch và lữ hành; Quản trị DV du lịch và lữ hành (Co-op)) | 7810103 | C00 (Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí) |
| C04 (Ngữ văn, Toán, Địa lí) | |||
| D01 (Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh) | |||
| D15 (Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh) | |||
| 46 | Công tác xã hội (Công tác xã hội; Công tác xã hội trong lĩnh vực y tế) | 7760101 | C00 (Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí) |
| D78 (Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh) | |||
| D66 (Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh) | |||
| C04(Ngữ văn, Toán, Địa lí) | |||
| 47 | Quản lý thể dục thể thao | 7810301 | C00 (Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí) |
| C14 (Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân) | |||
| C19 (Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân) | |||
| D78 (Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh) | |||
| 48 | Chính trị học | 7310201 | C00 (Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí) |
| D01 (Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh) | |||
| C19 (Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân) | |||
| C20 (Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục công dân) | |||
| 49 | Giáo dục mầm non | 7140201 | M00 (Ngữ văn, Toán, Năng khiếu (Đọc diễn cảm, Hát) |
| M05(Ngữ văn, Địa lý, Năng khiếu (Đọc diễn cảm, Hát) | |||
| C00 (Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý) | |||
| C14(Ngữ văn, Toán, GDCD) | |||
| 50 | Giáo dục tiểu học | 7140202 | A00(Toán, Vật lý, Hóa học) |
| A01(Toán, Vật lý, Tiếng Anh) | |||
| D90(Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh) | |||
| D84(Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Anh) | |||
| 51 | Cao đẳng Giáo dục mầm non (**) | 5140201 | M00 (Ngữ văn, Toán, Năng khiếu (Đọc diễn cảm, Hát) |
| M05(Ngữ văn, Địa lý, Năng khiếu (Đọc diễn cảm, Hát) | |||
| C00 (Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý) | |||
| C14(Ngữ văn, Toán, GDCD) |
Tin cùng chuyên mục
Trường Đại học Y Dược Cần Thơ
Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu
Trường Đại học Bình Dương
Trường Đại học Cửu Long
Trường Đại học Lạc Hồng
Trường Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An
Trường Đại học Tây Đô
Trường Đại học Võ Trường Toản
- Tuyển sinh theo ngành học
- Tìm hiểu ngành nghề
- Danh mục ngành nghề
- Chương trình Quốc tế
Bản quyền 2008 - 2026 @ Thongtintuyensinh.vnHosting @ MinhTuan Trang chủ Giới thiệu Liên hệ Về đầu trang
Từ khóa » Trường đại Học Trà Vinh
-
Trường Đại Học Trà Vinh
-
Viện Phát Triển Nguồn Lực - Đại Học Trà Vinh
-
Trường Đại Học Trà Vinh - Home | Facebook
-
Thông Tin Tuyển Sinh Trường Đại Học Trà Vinh
-
Trường Đại Học Trà Vinh – Wikipedia Tiếng Việt
-
Điểm Chuẩn Đại Học Trà Vinh 2021-2022 Chính Xác
-
Review Trường Đại Học Trà Vinh (TVU) Có Tốt Không? - ReviewEdu
-
Chương Trình Cử Nhân Trực Tuyến TVU – ONSCHOOL
-
Tạp Chí Khoa Học Trường Đại Học Trà Vinh - Vietnam Journals Online
-
Trường Đại Học Trà Vinh | KenhTuyenSinh - Kênh Tuyển Sinh
-
Mã Ngành, Tổ Hợp Xét Tuyển Đại Học Trà Vinh Năm 2022
-
Đại Học Trà Vinh - YouTube
-
KGC - Đại Học Trà Vinh - Trường Cao đẳng Kiên Giang