Trường Đại Học Trà Vinh - Thông Tin Tuyển Sinh

  • Trang chủ
  • Bản tin
  • ĐẠI HỌC
  • Cao đẳng
  • Trung cấp
  • SAU ĐẠI HỌC
  • VLVH
  • Liên thông - Bằng 2
  • LỚP 10
  • ĐIỂM CHUẨN
  • Đề thi - Đáp án
  • Thi cử - Tuyển sinh
  • Đào tạo - Dạy nghề
  • Hướng nghiệp - Chọn nghề
  • Điểm nhận hồ sơ xét tuyển
  • Điểm chuẩn trúng tuyển
  • Xét tuyển NV bổ sung
  • Hỏi - Trả lời
  • Kinh nghiệm học & ôn thi
  • TP.Hà Nội
  • TP.HCM
  • Miền Bắc
  • Miền Trung
  • Miền Nam
  • Quân đội - Công an
  • TP. Hà Nội
  • TP.HCM
  • Miền Bắc
  • Miền Trung
  • Miền Nam
  • Đào tạo Sư phạm
  • TP. Hà Nội
  • TP. HCM
  • Miền Bắc
  • Miền Trung
  • Miền Nam
  • Khu vực Hà Nội
  • Khu vực TP.HCM
  • Khu vực phía Bắc
  • Khu vực phía Nam
  • Khu vực Hà Nội
  • Khu vực TP. HCM
  • Khu vực phía Bắc
  • Khu vực phía Nam
  • Đại học từ xa
  • LT - Khu vực Hà Nội
  • LT - Khu vực TP. HCM
  • LT - Khu vực phía Bắc
  • LT - Khu vực phía Nam
  • VB2 - Các trường phía Bắc
  • VB2 - Các trường phía Nam
  • Thành phố Hà Nội
  • Thành phố Hồ Chí Minh
  • Trường tư tại Hà Nội
  • Trường tư tại TP.HCM
  • Điểm chuẩn ĐH
  • Điểm chuẩn lớp 10 THPT
  • Đề thi & Đáp án chính thức
  • Đề thi - Đáp án minh họa
  • ĐIỂM NHẬN HỒ SƠ ĐKXT
  • XÉT TUYỂN NV BỔ SUNG
  • Thủ tục - Hồ sơ tuyển sinh
  • Quy chế đào tạo-tuyển sinh
  • Chương trình đào tạo
  • Những điều cần biết
  • Hướng dẫn hồ sơ
  • Đại học
  • Cao đẳng & Trung cấp
  • Sơ cấp

ĐẠI HỌC » Miền Nam

Trường Đại học Trà Vinh - THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2025 ******* TRƯỜNG ĐẠI HỌC TRÀ VINH Ký hiệu: DVT Địa chỉ: 126, Nguyễn Thiện Thành, Khóm 4, Phường 5, Tp.Trà Vinh Điện thoại: 02943.855.246 – 0911.202.707 Website: www.tvu.edu.vn 1. Phương thức tuyển sinh: - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 - Xét kết quả học tập THPT (học bạ) - Xét kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm năng khiếu - Xét kết hợp kết quả học tập THPT với điểm năng khiếu - Sử dụng kết quả tkỳ thi Đánh giá năng lực năm 2025 do ĐHQG.HCM tổ chức - Sử dụng kết quả thi văn hóa từ Kỳ thi tuyển sinh đầu vào đại học trên máy vi tính (VSAT) - Xét tuyển học sinh Khoa Dự bị đại học – Trường ĐH Trà Vinh, Trường Dự bị đại học dân tộc - Xét tuyển thí sinh là người nước ngoài đã tốt nghiệp THPT 2. Chỉ tiêu: Dự kiến 7.500 chỉ tiêu năm 2025 3. Thời gian nhận hồ sơ: Theo quy định tuyển sinh của Bộ GD&ĐT 4. Chính sách ưu tiên: – Sinh viên ngành sư phạm được miễn 100% học phí và hưởng mức sinh hoạt phí là 3.630.000 đồng/ tháng theo nghị định 116/2020/NĐ-CP. – Sinh viên ngành Biểu diễn nhạc cụ truyền thống được miễn 100% học phí va cấp sinh hoạt phí 450.000 đồng/ tháng. – Giảm 30% học phí cho sinh viên ngành Văn hóa học và ngành Âm nhạc học. – Cấp học bổng tương đương 50% học phí dành cho sinh viên nữ theo học các nhóm ngành kỹ thuật công nghệ: Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng, Công nghệ kỹ thuật cơ khí, Công nghệ kỹ thuật điện – điện tử, Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, Cơ khí động lực, công nghệ kỹ thuật ô tô. – Cấp học bổng tương đương 30% học phí dành cho sinh viên nữ theo học ngành Hóa học ứng dụng. 5. Học phí: Từ 15 triệu – 18 triệu/ năm học. Riêng đối với các ngành học thuộc khối khoa học sức khỏe mức học phí từ 35 triệu – 48 triệu đồng/năm học. 6. Tên ngành, mã ngành, tổ hợp môn xét tuyển:
TT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển
1 Nông nghiệp (**) (Kỹ thuật cây trồng (Co-op); Nông nghiệp nông thôn) 7620101 A02 (Toán, Vật lí, Sinh học)
B00 (Toán, Hóa học, Sinh học)
B08 (Toán, Sinh học, Tiếng Anh)
D90 (Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh)
2 Nuôi trồng thuỷ sản (**) (Kỹ thuật nuôi trồng thuỷ sản (Co-op)) 7620301 A02 (Toán, Vật lí, Sinh học)
B00 (Toán, Hóa học, Sinh học)
B08 (Toán, Sinh học, Tiếng Anh)
D90 (Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh)
3 Công nghệ thực phẩm (**) 7540101 A00 (Toán, Vật lí, Hóa học)
B00 (Toán, Hóa học, Sinh học)
D07 (Toán, Hóa học, Tiếng Anh)
D90 (Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh)
4 Thú y (**) (Bác sĩ Thú y (Co-op); Bác sĩ Thú y) 7640101 A02 (Toán, Vật lí, Sinh học)
B00 (Toán, Hóa học, Sinh học)
B08 (Toán, Sinh học, Tiếng Anh)
D90 (Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh)
5 Công nghệ sinh học (Công nghệ sinh học; Công nghệ sinh học (Co-op)) 7420201 A00 (Toán, Vật lí, Hóa học)
B00 (Toán, Hóa học, Sinh học)
B08 (Toán, Sinh học, Tiếng Anh)
D90 (Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh)
6 Bảo vệ thực vật 7620112 A02 (Toán, Vật lí, Sinh học)
B00 (Toán, Hóa học, Sinh học)
B08 (Toán, Sinh học, Tiếng Anh)
D90 (Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh)
7 Trí tuệ nhân tạo 7480107 A00 (Toán, Vật lí, Hóa học)
A01 (Toán, Vật lí, Tiếng Anh)
C01 (Ngữ văn, Toán, Vật lí)
D07 (Toán, Hóa học, Tiếng Anh)
8 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (***) (Hệ thống điện, Điện công nghiệp) 7510301 A00 (Toán, Vật lí, Hóa học)
A01 (Toán, Vật lí, Tiếng Anh)
C01 (Ngữ văn, Toán, Vật lí)
D90 (Toán, KHTN, Tiếng Anh)
9 Công nghệ thông tin (***) 7480201 A00 (Toán, Vật lí, Hóa học)
A01 (Toán, Vật lí, Tiếng Anh)
C01 (Ngữ văn, Toán, Vật lí)
D07 (Toán, Hóa học, Tiếng Anh)
10 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (***) 7510102 A00 (Toán, Vật lí, Hóa học)
A01 (Toán, Vật lí, Tiếng Anh)
C01 (Ngữ văn, Toán, Vật lí)
D01 (Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh)
11 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Tự động hoá; Thiết kế vi mạch bán dẫn) 7510303 A00 (Toán, Vật lí, Hóa học)
A01 (Toán, Vật lí, Tiếng Anh)
C01 (Ngữ văn, Toán, Vật lí)
D90 (Toán, KHTN, Tiếng Anh)
12 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (***) (Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Co-op)) 7510201 A00 (Toán, Vật lí, Hóa học)
A01 (Toán, Vật lí, Tiếng Anh)
C01 (Ngữ văn, Toán, Vật lí)
D01 (Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh)
13 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 A00 (Toán, Vật lí, Hóa học)
A01 (Toán, Vật lí, Tiếng Anh)
C01 (Ngữ văn, Toán, Vật lí)
D01 (Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh)
14 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00 (Toán, Vật lí, Hóa học)
A01 (Toán, Vật lí, Tiếng Anh)
C01 (Ngữ văn, Toán, Vật lí)
D01 (Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh)
15 Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401 A00 (Toán, Vật lí, Hóa học)
B00 (Toán, Hóa học, Sinh học)
D07 (Toán, Hóa học, Tiếng Anh)
16 Công nghệ thông tin (Dạy và học học bằng Tiếng Anh) A00 (Toán, Vật lí, Hóa học)
A01 (Toán, Vật lí, Tiếng Anh)
C01 (Ngữ văn, Toán, Vật lí)
D07 (Toán, Hóa học, Tiếng Anh)
17 Ngôn ngữ Anh (**) 7220201 D01 (Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh)
D09 (Toán, Lịch sử, Tiếng Anh)
D14 (Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh)
DH1 (Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Hàn)
18 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01 (Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh)
D09 (Toán, Lịch sử, Tiếng Anh)
D14 (Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh)
DH1 (Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Hàn)
19 Y khoa 7720101 B00 (Toán, Hóa học, Sinh học)
B08 (Toán, Sinh học, Tiếng Anh)
20 Y học dự phòng 7720110 B00 (Toán, Hóa học, Sinh học)
B08 (Toán, Sinh học, Tiếng Anh)
21 Dược học (**) 7720201 A00 (Toán, Vật lí, Hóa học)
B00 (Toán, Hóa học, Sinh học)
22 Hóa dược 7720203 A00 (Toán, Vật lí, Hóa học)
B00 (Toán, Hóa học, Sinh học)
D07 (Toán, Hóa học, Tiếng Anh)
23 Điều dưỡng (**) 7720301 B00 (Toán, Hóa học, Sinh học)
B08 (Toán, Sinh học, Tiếng Anh)
24 Răng – Hàm – Mặt 7720501 B00 (Toán, Hóa học, Sinh học)
B08 (Toán, Sinh học, Tiếng Anh)
25 Kỹ thuật xét nghiệm y học (**) 7720601 A00 (Toán, Vật lí, Hóa học)
B00 (Toán, Hóa học, Sinh học)
26 Kỹ thuật hình ảnh y học 7720602 A00 (Toán, Vật lí, Hóa học)
B00 (Toán, Hóa học, Sinh học)
27 Kỹ thuật phục hồi chức năng (Vật lý trị liệu – Phục hồi chức năng) 7720603 A00 (Toán, Vật lí, Hóa học)
B00 (Toán, Hóa học, Sinh học)
28 Y tế công cộng 7720701 A00 (Toán, Vật lí, Hóa học)
B00 (Toán, Hóa học, Sinh học)
29 Kinh tế (*) (Quản lý kinh tế; Kinh tế ngoại thương) 7310101 A00 (Toán, Vật lí, Hóa học)
A01 (Toán, Vật lí, Tiếng Anh)
C01 (Ngữ văn, Toán, Vật lí)
D01 (Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh)
30 Quản trị kinh doanh (*) (Quản trị kinh doanh tổng hợp; Quản trị tài chính; Quản trị nguồn nhân lực; Quản trị Marketing; Khởi nghiệp và quản trị doanh nghiệp) 7340101 A00 (Toán, Vật lí, Hóa học)
A01 (Toán, Vật lí, Tiếng Anh)
C01 (Ngữ văn, Toán, Vật lí)
D01 (Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh)
31 Thương mại điện tử(Thương mại điện tử; Thương mại điện tử (Co-op)) 7340122 A00 (Toán, Vật lí, Hóa học)
A01 (Toán, Vật lí, Tiếng Anh)
C14 (Toán, Ngữ văn, GDCD)
C15 (Toán, Ngữ văn, Khoa học xã hội)
32 Tài chính – Ngân hàng (*) 7340201 A00 (Toán, Vật lí, Hóa học)
A01 (Toán, Vật lí, Tiếng Anh)
C01 (Ngữ văn, Toán, Vật lí)
D01 (Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh)
33 Kế toán (*) (Kế toán tổng hợp; Kế toán tổng hợp (Co-op)) 7340301 A00 (Toán, Vật lí, Hóa học)
A01 (Toán, Vật lí, Tiếng Anh)
C01 (Ngữ văn, Toán, Vật lí)
D01 (Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh)
34 Luật (*) (Luật học; Luật học (Co-op); Luật hình sự; Luật thương mại; Luật dân sự) 7380101 A00 (Toán, Vật lí, Hóa học)
A01 (Toán, Vật lí, Tiếng Anh)
C00 (Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí)
D01 (Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh)
35 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Co-op)) 7510605 A00 (Toán, Vật lí, Hóa học)
C14 (Toán, Ngữ văn, GDCD)
D01 (Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh)
D84 (Toán, GDCD, Tiếng Anh)
36 Quản trị kinh doanh (Dạy và học học bằng Tiếng Anh) A00 (Toán, Vật lí, Hóa học)
A01 (Toán, Vật lí, Tiếng Anh)
C01 (Ngữ văn, Toán, Vật lí)
D07 (Toán, Hóa học, Tiếng Anh)
37 Ngôn ngữ Khmer (**) 7220106 C00 (Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí)
D01 (Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh)
D14 (Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh)
38 Văn hoá học 7229040 C00 (Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí)
D14 (Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh)
39 Âm nhạc học 7210201 N00 (Ngữ văn, NK Âm nhạc 1, NK Âm nhạc 2)
40 Biểu diễn nhạc cụ truyền thống 7210210 N00 (Ngữ văn, NK Âm nhạc 1, NK Âm nhạc 2)
41 Quản lý nhà nước 7310205 C00 (Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí)
C04 (Ngữ văn, Toán, Địa lí)
D01 (Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh)
D14 (Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh)
42 Quản trị văn phòng 7340406 C00 (Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí)
C04 (Ngữ văn, Toán, Địa lí)
D01 (Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh)
D14 (Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh)
43 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00 (Toán, Vật lí, Hóa học)
B00 (Toán, Hóa học, Sinh học)
B02 (Toán, Sinh học, Địa lí)
B08 (Toán, Sinh học, Tiếng Anh)
44 Kỹ thuật môi trường 7520320 A01 (Toán, Vật lí, Tiếng Anh)
A02 (Toán, Vật lí, Sinh học)
B00 (Toán, Hóa học, Sinh học)
B08 (Toán, Sinh học, Tiếng Anh)
45 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị DV du lịch và lữ hành; Quản trị DV du lịch và lữ hành (Co-op)) 7810103 C00 (Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí)
C04 (Ngữ văn, Toán, Địa lí)
D01 (Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh)
D15 (Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh)
46 Công tác xã hội (Công tác xã hội; Công tác xã hội trong lĩnh vực y tế) 7760101 C00 (Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí)
D78 (Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh)
D66 (Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh)
C04(Ngữ văn, Toán, Địa lí)
47 Quản lý thể dục thể thao 7810301 C00 (Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí)
C14 (Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân)
C19 (Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân)
D78 (Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh)
48 Chính trị học 7310201 C00 (Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí)
D01 (Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh)
C19 (Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân)
C20 (Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục công dân)
49 Giáo dục mầm non 7140201 M00 (Ngữ văn, Toán, Năng khiếu (Đọc diễn cảm, Hát)
M05(Ngữ văn, Địa lý, Năng khiếu (Đọc diễn cảm, Hát)
C00 (Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý)
C14(Ngữ văn, Toán, GDCD)
50 Giáo dục tiểu học 7140202 A00(Toán, Vật lý, Hóa học)
A01(Toán, Vật lý, Tiếng Anh)
D90(Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh)
D84(Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Anh)
51 Cao đẳng Giáo dục mầm non (**) 5140201 M00 (Ngữ văn, Toán, Năng khiếu (Đọc diễn cảm, Hát)
M05(Ngữ văn, Địa lý, Năng khiếu (Đọc diễn cảm, Hát)
C00 (Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý)
C14(Ngữ văn, Toán, GDCD)
(*) ngành đạt chuẩn kiểm định chất lượng FIBAA (**) ngành đạt chuẩn kiểm định chất lượng AUN-QA (***) ngành đạt chuẩn kiểm định chất lượng ABET

Tin cùng chuyên mục

Trường Đại học Y Dược Cần Thơ Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu Trường Đại học Bình Dương Trường Đại học Cửu Long Trường Đại học Lạc Hồng Trường Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An Trường Đại học Tây Đô Trường Đại học Võ Trường Toản
  • Tuyển sinh theo ngành học
  • Tìm hiểu ngành nghề
  • Danh mục ngành nghề
  • Chương trình Quốc tế
  • Trình độ Đại học

Bản quyền 2008 - 2026 @ Thongtintuyensinh.vnHosting @ MinhTuan Trang chủ Giới thiệu Liên hệ Về đầu trang

Từ khóa » Trường đại Học Trà Vinh