Trường Đại Học Văn Hiến - Thông Tin Tuyển Sinh

  • Trang chủ
  • Bản tin
  • ĐẠI HỌC
  • Cao đẳng
  • Trung cấp
  • SAU ĐẠI HỌC
  • VLVH
  • Liên thông - Bằng 2
  • LỚP 10
  • ĐIỂM CHUẨN
  • Đề thi - Đáp án
  • Thi cử - Tuyển sinh
  • Đào tạo - Dạy nghề
  • Hướng nghiệp - Chọn nghề
  • Điểm nhận hồ sơ xét tuyển
  • Điểm chuẩn trúng tuyển
  • Xét tuyển NV bổ sung
  • Hỏi - Trả lời
  • Kinh nghiệm học & ôn thi
  • TP.Hà Nội
  • TP.HCM
  • Miền Bắc
  • Miền Trung
  • Miền Nam
  • Quân đội - Công an
  • TP. Hà Nội
  • TP.HCM
  • Miền Bắc
  • Miền Trung
  • Miền Nam
  • Đào tạo Sư phạm
  • TP. Hà Nội
  • TP. HCM
  • Miền Bắc
  • Miền Trung
  • Miền Nam
  • Khu vực Hà Nội
  • Khu vực TP.HCM
  • Khu vực phía Bắc
  • Khu vực phía Nam
  • Khu vực Hà Nội
  • Khu vực TP. HCM
  • Khu vực phía Bắc
  • Khu vực phía Nam
  • Đại học từ xa
  • LT - Khu vực Hà Nội
  • LT - Khu vực TP. HCM
  • LT - Khu vực phía Bắc
  • LT - Khu vực phía Nam
  • VB2 - Các trường phía Bắc
  • VB2 - Các trường phía Nam
  • Thành phố Hà Nội
  • Thành phố Hồ Chí Minh
  • Trường tư tại Hà Nội
  • Trường tư tại TP.HCM
  • Điểm chuẩn ĐH
  • Điểm chuẩn lớp 10 THPT
  • Đề thi & Đáp án chính thức
  • Đề thi - Đáp án minh họa
  • ĐIỂM NHẬN HỒ SƠ ĐKXT
  • XÉT TUYỂN NV BỔ SUNG
  • Thủ tục - Hồ sơ tuyển sinh
  • Quy chế đào tạo-tuyển sinh
  • Chương trình đào tạo
  • Những điều cần biết
  • Hướng dẫn hồ sơ
  • Đại học
  • Cao đẳng & Trung cấp
  • Sơ cấp

ĐẠI HỌC » TP.HCM

Trường Đại học Văn Hiến - THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2025 ********* Tên cơ sở đào tạo: TRƯỜNG ĐẠI HỌC VĂN HIẾN Mã trường: DVH Địa chỉ các trụ sở (trụ sở chính và phân hiệu): - Trụ sở chính: • HungHau House: 613 Âu Cơ, Phường Phú Trung, Quận Tân Phú, TP.HCM - Các cơ sở đào tạo: • Harmony Campus: 624 Âu Cơ, Phường 10, Quận Tân Bình, TP.HCM • HungHau Campus: Khu chức năng 13E - Nguyễn Văn Linh, Phong Phú, Nam Thành phố, TP.HCM • myU Campus: 665 - 667 - 669 Điện Biên Phủ, Phường 1, Quận 3, TP.HCM • Số 8 - 14 Nguyễn Bá Tuyển, Phường 12, Quận Tân Bình, TP.HCM • 2A2 Quốc lộ 1A, Phường Thạnh Xuân, Quận 12, TP.HCM Địa chỉ trang thông tin điện tử: https://vhu.edu.vn/ Địa chỉ trang tuyển sinh: https://ts.vhu.edu.vn/ Số điện thoại liên hệ tuyển sinh: 1800 1568 THÔNG TIN Tuyển sinh đại học chính quy năm 2025 ******* Trường Đại học Văn Hiến thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2025 như sau: 1. Đối tượng: Thí sinh đang học lớp 12 hoặc đã tốt nghiệp THPT. 2. Phạm vi: Thí sinh trong cả nước. 3. Phương thức : - Phương thức 1: Xét tuyển bằng điểm thi tốt nghiệp THPT 2025. - Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả học tập THPT. - Phương thức 3: Xét tuyển theo điểm thi đánh giá năng lực ĐHQG Tp. HCM, ĐHQG Hà Nội. - Phương thức 4: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục & Đào tạo. - Phương thức 5: Xét tuyển kết hợp thi tuyển các ngành Thanh nhạc; Piano; Đạo diễn điện ảnh, truyền hình; Công nghệ điện ảnh, truyền hình 4. Ngành/Tổ hợp môn
Stt Tên ngành/chuyên ngành Mã ngành Tổ hợp môn dự kiến
1. Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh tổng hợp - Quản trị dự án 7340101 A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, Tiếng Anh C04: Toán, Văn, Địa D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
2. Marketing - Marketing truyền thông - Quản trị Marketing - Digital Marketing 7340115 A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, Tiếng Anh C04: Toán, Văn, Địa D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
3. Kinh doanh thương mại - Kinh doanh thương mại 7340121 A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, Tiếng Anh C04: Toán, Văn, Địa D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
4. Thương mại điện tử - Thương mại điện tử 7340122 A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, Tiếng Anh C04: Toán, Văn, Địa D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
5. Quản trị nhân lực - Quản trị nhân lực 7340404 A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, Tiếng Anh C04: Toán, Văn, Địa D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
6. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, Tiếng Anh C04: Toán, Văn, Địa D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
7. Kinh tế - Kinh doanh quốc tế - Kinh tế số 7310101 A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, Tiếng Anh C04: Toán, Văn, Địa D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
8. Tài chính - Ngân hàng - Tài chính doanh nghiệp - Tài chính ngân hàng 7340201 A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, Tiếng Anh C04: Toán, Văn, Địa D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
9. Công nghệ tài chính - Công nghệ tài chính 7340205 A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, Tiếng Anh C04: Toán, Văn, Địa D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
10. Kế toán - Kế toán 7340301 A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, Tiếng Anh C04: Toán, Văn, Địa D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
11. Kiểm toán - Kiểm toán 7340302 A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, Tiếng Anh C02: Toán, Văn Hóa D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
12. Luật - Luật dân sự - Luật thương mại quốc tế - Luật tài chính ngân hàng 7380101 A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, Tiếng Anh C04: Toán, Văn, Địa D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
13. Luật Kinh tế - Luật Kinh tế 7380107 A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, Tiếng Anh C04: Toán, Văn, Địa D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
14. Công nghệ sinh học - Công nghệ sinh học y sinh - Công nghệ sinh học nông nghiệp (vật nuôi, thủy sản, cây trồng) 7420201 A00: Toán, Lý, Hóa A02: Toán, Lý, Sinh B00: Toán, Hóa, Sinh D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh
15. Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông - Kỹ thuật Điện tử - viễn thông - Hệ thống nhúng và loT - Thiết kế vi mạch 7520207 A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, Tiếng Anh C01: Toán, Lý, Văn D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
16. Kỹ thuật môi trường - Kỹ thuật môi trường 7520320 A00: Toán, Lý, Hóa A02: Toán, Lý, Sinh B00: Toán, Hóa, Sinh D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh
17. Công nghệ thực phẩm - Công nghệ thực phẩm - Công nghệ chế biến thực phẩm 7540101 A00: Toán, Lý, Hóa A02: Toán, Lý, Sinh B00: Toán, Hóa, Sinh D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh
18. Kỹ thuật xây dựng - Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, Tiếng Anh C01: Toán, Lý, Văn D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh
19. Khoa học máy tính - Khoa học dữ liệu - Hệ thống thông tin 7480101 A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, Tiếng Anh K01: Toán, Tiếng Anh, Tin học D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
20. Công nghệ thông tin - Thiết kế đồ họa/ game/ Multimedia - Công nghệ phần mềm 7480201 A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, Tiếng Anh K01: Toán, Tiếng Anh, Tin học D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
21. Mạng máy tính và Truyền thông - Mạng máy tính và Truyền thông - An toàn thông tin 7480102 A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, Tiếng Anh K01: Toán, Tiếng Anh, Tin học D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
22. Điều dưỡng - Điều dưỡng 7720301 B03: Toán, Văn, Sinh C02: Toán, Văn, Hóa D01: Toán, Văn, Tiếng Anh D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh
23. Dược học - Dược học 7720201 B03: Toán, Văn, Sinh C02: Toán, Văn, Hóa D01: Toán, Văn, Tiếng Anh D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh
24. Ngôn ngữ Anh - Tiếng Anh thương mại - Phương pháp dạy học bộ môn tiếng Anh - Tiếng Anh biên - phiên dịch - Tiếng Anh quan hệ quốc tế 7220201 A01: Toán, Lý, Tiếng Anh D01: Toán, Văn, Tiếng Anh D10: Toán, Địa, Tiếng Anh D15: Văn, Địa, Tiếng Anh
25. Ngôn ngữ Pháp - Tiếng Pháp thương mại 7220203 A01: Toán, Lý, Tiếng Anh D01: Toán, Văn, Tiếng Anh D10: Toán, Địa, Tiếng Anh D15: Văn, Địa, Tiếng Anh
26. Ngôn ngữ Trung Quốc - Liên kết quốc tế Ngôn ngữ Trung Quốc - Tiếng Trung thương mại - Tiếng Trung biên - phiên dịch 7220204 A01: Toán, Lý, Tiếng Anh D01: Toán, Văn, Tiếng Anh D10: Toán, Địa, Tiếng Anh D15: Văn, Địa, Tiếng Anh
27. Ngôn ngữ Nhật - Tiếng Nhật thương mại - Tiếng Nhật giảng dạy - Tiếng Nhật biên – phiên dịch 7220209 A01: Toán, Lý, Tiếng Anh D01: Toán, Văn, Tiếng Anh D10: Toán, Địa, Tiếng Anh D15: Văn, Địa, Tiếng Anh
28. Quan hệ quốc tế - Đối ngoại – Hợp tác quốc tế - Truyền thông quốc tế 7310206 A01: Toán, Lý, Tiếng Anh D01: Toán, Văn, tiếng Anh D14: Văn, Sử, Tiếng Anh D15: Văn, Địa Tiếng Anh
29. Đông phương học - Nhật Bản học - Hàn Quốc học 7310608 A01: Toán, Lý, Tiếng Anh D01: Toán, Văn, Tiếng Anh C00: Văn, Sử, Địa D15: Văn, Địa, Tiếng Anh
30. Trung Quốc học - Trung Quốc học 7310612 A01: Toán, Lý, Tiếng Anh D01: Toán, Văn, Tiếng Anh D10: Toán, Địa, Tiếng Anh D15: Văn, Địa, Tiếng Anh
31. Văn học - Văn – Quản trị văn phòng - Giảng dạy văn học - Văn – Truyền thông 7229030 C00: Văn, Sử, Địa D01: Toán, Văn, Tiếng Anh D14: Văn, Sử, Tiếng Anh D15: Văn, Địa, Tiếng Anh
32. Xã hội học - Xã hội học truyền thông đại chúng - Xã hội học quản trị nhân sự và tổ chức xã hội 7310301 A00: Toán, Lý, Hóa C00: Văn, Sử, Địa C04: Toán, Văn, Địa D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
33. Tâm lý học - Tham vấn và trị liệu tâm lý - Tham vấn tâm lý và quản trị nhân sự 7310401 A00: Toán, Lý, Hóa D08: Toán, Sinh, Tiếng Anh D13: Văn, Sinh, Tiếng Anh B03: Toán, Sinh, Văn
34. Việt Nam học - Việt Nam học 7310630 C00: Văn, Sử, Địa D01: Toán, Văn, Tiếng Anh D14: Văn, Sử, Tiếng Anh D15: Văn, Địa, Tiếng Anh
35. Quan hệ công chúng - Truyền thông và sáng tạo nội dung - Tổ chức sự kiện 7320108 C00: Văn, Sử, Địa D01: Toán, Văn, Tiếng Anh D14: Văn, Sử, Tiếng Anh D15: Văn, Địa, Tiếng Anh
36. Truyền thông đa phương tiện - Sản xuất phim và quảng cáo - Công nghệ truyền thông 7320104 A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, Tiếng Anh C01: Toán, Lý, Văn D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
37. Du lịch - Quản trị du lịch - Quản trị sự kiện 7810101 A00: Toán, Lý, Hóa C00: Văn, Sử, Địa C04: Toán, Văn, Địa D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
38. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Quản trị lữ hành - Hướng dẫn du lịch 7810103 A00: Toán, Lý, Hóa C00: Văn, Sử, Địa C04: Toán, Văn, Địa D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
39. Quản trị khách sạn - Quản trị khách sạn - Khu du lịch 7810201 A00: Toán, Lý, Hóa C00: Văn, Sử, Địa D01: Toán, Văn, Tiếng Anh C04: Toán, Văn, Địa
40. Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống - Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202 A00: Toán, Lý, Hóa C00: Văn, Sử, Địa D01: Toán, Văn, Tiếng Anh C04: Toán, Văn, Địa
41. Đạo diễn điện ảnh, truyền hình - Đạo diễn điện ảnh, truyền hình - Quay phim 7210235 A00: Toán, Lý, Hóa D01: Toán, Văn, Tiếng Anh M20: Ngữ văn, Năng khiếu Ảnh báo chí, Vật lý M21: Ngữ văn, Năng khiếu Ảnh báo chí, Lịch sử
42. Công nghệ điện ảnh, truyền hình - Sản xuất phim điện ảnh – truyền hình - Dựng phim - Thiết kế mỹ thuật điện ảnh, sân khấu - Công nghệ hoạt hình 7210302 A00: Toán, Lý, Hóa D01: Toán, Văn, Tiếng Anh V00: Toán, Lý, Năng khiếu Vẽ H01: Toán, Văn, Năng khiếu Vẽ
43. Thanh nhạc - Thanh nhạc thính phòng - Thanh nhạc nhạc nhẹ 7210205 N00: Xét tuyển môn Văn và thi tuyển môn cơ sở ngành và chuyên ngành.
44. Piano - Piano cổ điển - Piano ứng dụng - Sản xuất âm nhạc - Giảng dạy âm nhạc 7210208 N00: Xét tuyển môn Văn và thi tuyển môn cơ sở ngành và chuyên ngành.
5. Thông tin khác Thí sinh cần thông tin tuyển sinh Trường Đại học Văn Hiến vui lòng liên hệ: - Tổng đài tư vấn tuyển sinh miễn phí: 18001568; Email: [email protected]. - Thông tin tư vấn trực tiếp tại trường: + Cơ sở Harmony Campus, số 624 Âu Cơ, Phường 10, quận Tân Bình, TP. HCM. + Cơ sở MyU Campus, số 665 - 667 - 669 Điện Biên Phủ, Phường 1, Quận 3, TP. HCM. - Hoặc đăng ký thông tin online tại địa chỉ http://dangky.vhu.edu.vn để Trường liên hệ tư vấn. Thông tin khác xem chi tiết về học phí, chính sách học bổng, các hỗ trợ dành cho sinh viên, chương trình đào tạo và cơ sở vật chất của Nhà trường tại website http://ts.vhu.edu.vn

Tin cùng chuyên mục

Trường Đại học Hoa Sen Trường Đại học Văn Lang Trường Đại học Kinh tế - Tài chính TP.HCM Trường Đại học Gia Định Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn
  • Tuyển sinh theo ngành học
  • Tìm hiểu ngành nghề
  • Danh mục ngành nghề
  • Chương trình Quốc tế
  • Trình độ Đại học

Bản quyền 2008 - 2026 @ Thongtintuyensinh.vnHosting @ MinhTuan Trang chủ Giới thiệu Liên hệ Về đầu trang

Từ khóa » đh Văn Hiến