Trường ĐH Khoa Học Xã Hội & Nhân Văn
Có thể bạn quan tâm
ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP.HCM
CỔNG TUYỂN SINH
- Trang chủ
- Tin tuyển sinh
- Tra cứu
- Liên hệ
ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP.HCM
CỔNG TUYỂN SINH
- Trang chủ
- Tin tuyển sinh
- Tra cứu
- Liên hệ
- Trang chủ
- Tra cứu
- QSX | Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn
- [QSB] ĐHBK
- [QSX] HCMUSSH
- [QST] HCMUS
- [QSQ] IU
- [QSK] UEL
- [QSC] UIT
- [QSY] UHS
- [QSA] AGU
- [QSP] PHBT
- CETQA VNUHCM
QSX | Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn
| STT | Nhóm ngành/Ngành | Tổ hợp xét tuyển | Chỉ tiêu 2026 | Điểm chuẩn | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Năm 2025 | Năm 2024 | Năm 2023 | ||||
| 1 | 7140101 - Giáo dục học | B00 C00 C01 D01 | 70 | 26,30 | 26,60 | UTXT: 24,00 | ĐGNL: 670 | THPT: C00: 24,10 / C01: 23,10 / B00, D01: 23,00 |
| 2 | 7140114 - Quản lý Giáo dục | A01 C00 D01 D14 | 50 | 26,80 | 26,90 | UTXT:24,00|UTXT-T:25,00|ĐGNL:705|THPT:C00:24,50/A01,D01,D14:23,50 |
| 3 | 7210213 - Nghệ thuật học | C00 D01 D14 | 50 | 27,60 | 28,15 | |
| 4 | 7220201 - Ngôn ngữ Anh | D01 | 200 | 23,65 | 26,27 | UTXT: 27,20 | UTXT-T: 28,00 | ĐGNL: 850 | THPT: 26,05 |
| 5 | 7220201_CLC - Ngôn ngữ Anh (Chuẩn QT) | D01 | 160 | 23,30 | 25,60 | UTXT: 27,00 | UTXT-T: 27,90 | ĐGNL: 830 | THPT: 25,32 |
| 6 | 7220202 - Ngôn ngữ Nga | D01 D02 | 60 | 21,00 | 22,95 | UTXT: 24,00 | ĐGNL: 670 | THPT: 22,20 |
| 7 | 7220203 - Ngôn ngữ Pháp | D01 D03 | 80 | 22,00 | 24,40 | UTXT: 24,50 | ĐGNL: 725 | THPT: D01: 23,60 / D03: 23,20 |
| 8 | 7220204 - Ngôn ngữ Trung Quốc | D01 D04 | 145 | 25,30 | 25,78 | UTXT: 26,20 | UTXT-T: 27,00 | ĐGNL: 800 | THPT: 25,80 |
| 9 | 7220204_CLC - NN Trung Quốc (Chuẩn QT) | D01 D04 | 100 | 22,50 | 25,08 | UTXT: 25,80 | UTXT-T: 26,20 | ĐGNL: 785 | THPT: D01: 24,50 / D04: 24,80 |
| 10 | 7220205 - Ngôn ngữ Đức | D01 D05 | 40 | 25,50 | 25,33 | UTXT: 24,30 | ĐGNL: 740 | THPT: D01: 24,85 / D05: 23,70 |
| 11 | 7220205_CLC - Ngôn ngữ Đức (Chuẩn QT) | D01 D05 | 30 | 22,30 | 24,15 | UTXT: 24,30 | ĐGNL: 730 | THPT: D01: 23,40 / D05: 22,05 |
| 12 | 7220206 - Ngôn ngữ Tây Ban Nha | D01 D03 D05 | 50 | 21,70 | 24,48 | UTXT: 24,00 |UTXT-T: 25,00 | ĐGNL: 725 | THPT: D03, D05: 23,10 / D01: 24,31 |
| 13 | 7220208 - Ngôn ngữ Italia | D01 D03 D05 | 50 | 20,30 | 22,80 | UTXT: 24,00 | ĐGNL: 690 | THPT: D01: 22,56 / D03, D05: 22,40 |
| 14 | 7229001 - Triết học | A01 C00 D01 D14 | 50 | 26,90 | 26,80 | UTXT: 24,00 | ĐGNL: 690 | THPT: A01, D01, D14: 23,50 / C00: 24,70 |
| 15 | 7229009 - Tôn giáo học | C00 D01 D14 | 50 | 25,90 | 26,00 | UTXT: 24,00 | ĐGNL: 610 | THPT: 21,00 |
| 16 | 7229010 - Lịch sử | C00 D01 D14 D15 | 100 | 27,20 | 28,10 | UTXT: 24,00 | ĐGNL: 660 | THPT: C00: 26,00 / D14: 24,25 / D01, D15: 24,00 |
| 17 | 7229020 - Ngôn ngữ học | C00 D01 D14 | 80 | 26,60 | 27,10 | UTXT: 24,30 | ĐGNL: 700 | THPT: C00: 25,50 / D01, D14: 24,80 |
| 18 | 7229030 - Văn học | C00 D01 D14 | 130 | 26,92 | 27,70 | UTXT: 26,90 | UTXT-T: 27,30 | ĐGNL: 730 | THPT: C00: 27,00 / D01, D14: 25,73 |
| 19 | 7229040 - Văn hóa học | C00 D01 D14 D15 | 90 | 27,35 | 28,20 | UTXT: 24,00 | ĐGNL: 690 | THPT: C00: 26,50 / D01, D14, D15: 25,45 |
| 20 | 7310206 - Quan hệ Quốc tế | D01 D14 | 135 | 24,20 | 27,15 | UTXT: 27,70 | UTXT-T: 27,90 | ĐGNL: 840 | THPT: 26,63 |
| 21 | 7310206_CLC - Quan hệ Quốc tế (Chuẩn QT) | D01 D14 | 100 | 24,10 | 26,40 | UTXT: 27,70 | UTXT-T: 27,90 | ĐGNL: 835 | THPT: 25,90 |
| 22 | 7310301 - Xã hội học | A00 C00 D01 D14 | 150 | 26,90 | 27,95 | UTXT: 25,90 | UTXT-T: 27,40 | ĐGNL: 715 | THPT: A00: 24,50 / D01, D14: 25,20 / C00: 26,00 |
| 23 | 7310302 - Nhân học | C00 D01 D14 D15 | 60 | 26,20 | 27,10 | UTXT: 24,00 | ĐGNL: 640 | THPT: C00: 24,70 / D01, D14, D15: 24,00 |
| 24 | 7310401 - Tâm lý học | B00 C00 D01 D14 | 125 | 27,75 | 28,30 | UTXT:28,2|UTXT-T:27,2|ĐGNL:855|THPT:C00:27/B00,D14,D01:26,07 |
| 25 | 7310403 - Tâm lý học Giáo dục | B00 B08 D01 D14 | 50 | 23,50 | 26,80 | UTXT:26,4|UTXT-T:27,1|ĐGNL:780|THPT:B00,B08:25/D14:25,55/D01:25,45 |
| 26 | 7310501 - Địa lý học | A01 C00 D01 D15 | 95 | 27,13 | 27,32 | UTXT:24|UTXT-T:27,7|ĐGNL: 615|THPT:C00:24,6/D15:22,5/A01:21/D01:22,2 |
| 27 | 7310601 - Quốc tế học | D01 D09 D14 D15 | 50 | 24,00 | 27,00 | |
| 28 | 7310608 - Đông phương học | D01 D04 D14 | 205 | 22,70 | 25,45 | UTXT: 25,90 | UTXT-T: 26,30 | ĐGNL: 735 | THPT: D01, D14: 24,97 / D04: 24,30 |
| 29 | 7310613 - Nhật Bản học | D01 D06 D14 D63 | 100 | 22,90 | 26,00 | UTXT:26,4|UTXT-T:27,2|ĐGNL:775|THPT:D01,D14:25,2/D06,D63:25 |
| 30 | 7310613_CLC - Nhật bản học (Chuẩn QT) | D01 D06 D14 D63 | 80 | 21,00 | 24,30 | UTXT:25,75|UTXT-T:27,2|ĐGNL:770|THPT:D01,D14:23,5/D06,D63:23,4 |
| 31 | 7310614 - Hàn Quốc học | D01 D14 DD2 DH5 | 165 | 22,25 | 25,90 | UTXT:26,6|UTXT-T:26,9|ĐGNL:775|THPT:DD2,DH5:25/D01,D14:25,12 |
| 32 | 7310630 - Việt Nam học | C00 D01 D14 D15 | 55 | 27,20 | 27,70 | UTXT:24|UTXT-T:26|ĐGNL:700|THPT:C00:25,9/D01,D14 D15:25 |
| 33 | 73106a1 - Kinh doanh thương mại Hàn Quốc | D01 D14 DD2 DH5 | 64 | 23,00 | 26,96 | |
| 34 | 7320101 - Báo chí | C00 D01 D14 | 100 | 28,55 | 28,80 | UTXT:28,40|UTXT-T:27,40|ĐGNL:835|THPT: C00:28,00/D01:26,71/D14:26,81 |
| 35 | 7320101_CLC - Báo chí (tăng cường Tiếng Anh) | C00 D01 D14 | 70 | 27,00 | 27,73 | UTXT: 28,40 | UTXT-T: 27,40 | ĐGNL: 820 | THPT: C00: 27,50 / D01, D14: 26,13 |
| 36 | 7320104 - Truyền thông Đa phương tiện | D01 D14 D15 | 80 | 26,10 | 27,87 | UTXT: 28,45 | UTXT-T: 28,00 | ĐGNL: 910 | THPT: D01: 27,20 / D14, D15: 27,25 |
| 37 | 7320201 - Thông tin - Thư viện | A01 C00 D01 D14 | 55 | 25,90 | 26,60 | UTXT: 24,00 | ĐGNL: 610 | THPT: C00: 23,50 / A01: 22,00 / D01, D14: 22,10 |
| 38 | 7320205 - Quản lý Thông tin | A01 C00 D01 D14 | 70 | 26,70 | 27,70 | UTXT:24,5|UTXT-T:25,1|ĐGNL:750|THPT:C00:25,7/A01:24/D01,D14:24,3 |
| 39 | 7320303 - Lưu trữ học | C00 D01 D14 D15 | 65 | 26,30 | 26,98 | UTXT: 24,00 | ĐGNL: 610 | THPT: C00: 23,75 / D01, D14, D15: 22,10 |
| 40 | 7340406 - Quản trị Văn phòng | C00 D01 D14 | 70 | 27,20 | 27,70 | UTXT: 26,00 | UTXT-T: 25,10 | ĐGNL: 735 | THPT: C00: 25,80 / D01, D14: 24,30 |
| 41 | 7580112 - Đô thị học | A01 C00 D01 D14 | 100 | 25,55 | 26,30 | UTXT:24|UTXT-T:25,1|ĐGNL:620|THPT:C00:23,9/A01:21/D01,D14:22,4 |
| 42 | 7760101 - Công tác Xã hội | C00 D01 D14 D15 | 90 | 26,40 | 27,15 | UTXT: 24,00 | ĐGNL: 670 | THPT: C00: 24,70 / D01, D14, D15: 23,60 |
| 43 | 7810103 - QT DV DL&LH | C00 D01 D14 D15 | 100 | 27,65 | 28,33 | UTXT:27,30|UTXT-T:26,70|ĐGNL:790|THPT:C00:27,40/D01,D14,D15:25,80 |
| 44 | 7810103_CLC - QT DV DL&LH (CQT) | C00 D01 D14 D15 | 80 | 26,40 | 27,00 | UTXT:26,8|UTXT-T:26,7|ĐGNL:780|THPT:C00:25,5/D01,D14,D15:24,5 |
| 45 | 7140107 - Quản trị chất lượng giáo dục | C03 D01 D14 D15 | 51 | 23,20 | ||
ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP.HCM
Nhà điều hành ĐHQG-HCM, đường Võ Trường Toản, Khu đô thị ĐHQG-HCM, Khu phố 33, Phường Linh Xuân, TP.HCM
Điện thoại: (028) 3724.2181
Fax: (028) 3724.2057
Copyright@2016 - Đại học Quốc gia TP.HCM
Từ khóa » D14 Trường Nhân Văn
-
Thông Tin Tổng Quan Các Ngành đào Tạo Bậc Đại Học
-
Điểm Chuẩn Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn
-
Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn TPHCM Có điểm Trúng ...
-
Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn - ĐHQG TP.HCM
-
Điểm Chuẩn Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn
-
Điểm Chuẩn Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Hà Nội ...
-
Trường ĐH Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn TP HCM Tuyển Sinh Các ...
-
Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn - ĐHQGHCM 2022
-
Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn TP. HCM Tuyển Sinh 2022
-
More - Facebook
-
ĐÃ CÓ ĐIỂM NGƯỠNG ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG ĐẦU VÀO CÁC ...
-
Điểm Chuẩn Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn TP.HCM 2022
-
Ngành - ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH


