Trường ĐH Quốc Tế - ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP.HCM

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP.HCM

CỔNG TUYỂN SINH

  • Trang chủ
  • Tin tuyển sinh
  • Tra cứu
  • Liên hệ
ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP.HCM

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP.HCM

CỔNG TUYỂN SINH

  • Trang chủ
  • Tin tuyển sinh
  • Tra cứu
  • Liên hệ
  1. Trang chủ
  2. Tra cứu
  3. QSQ | Trường Đại học Quốc tế
  • [QSB] ĐHBK
  • [QSX] HCMUSSH
  • [QST] HCMUS
  • [QSQ] IU
  • [QSK] UEL
  • [QSC] UIT
  • [QSY] UHS
  • [QSA] AGU
  • [QSP] PHBT
  • CETQA VNUHCM

Trường Đại học Quốc tế (HCMIU) – Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí MinhGiới thiệu chungTrường Đại học Quốc tế – Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh là trường đại học công lập đa ngành và đa lĩnh vực, trực thuộc Đại học Quốc gia TP.HCM (ĐHQG-HCM). Trường được thành lập vào tháng 12 năm 2003 và là một trong những trường đầu tiên tại Việt Nam sử dụng tiếng Anh làm ngôn ngữ chính trong giảng dạy và nghiên cứu. HCMIU định hướng trở thành trường đại học nghiên cứu xuất sắc với chất lượng quốc tế, đào tạo nguồn nhân lực toàn cầu, phục vụ công cuộc phát triển và hội nhập của đất nước. Vị thế & Quy mô đào tạo

  • HCMIU hiện có hơn 10.000 sinh viên hệ chính quy và nhiều học viên sau đại học.
  • Trường cung cấp chương trình đào tạo đa dạng: hơn 23 ngành bậc đại học, 11 chương trình thạc sĩ và 5 chương trình tiến sĩ.
  • Các chương trình của IU đã đạt nhiều chuẩn kiểm định quốc tế như: MOET (2016), AUN-QA (2018), ASIIN (2023) và nhiều chương trình đạt chuẩn ABET, ACBSP, FIBAA…
  • Môi trường học tập hiện đại, bản sắc quốc tế và gắn kết mạnh với thực tiễn, tạo điều kiện cho sinh viên phát triển toàn diện.
Tuyển sinh & năm học 2025Năm học 2025-2026, HCMIU chào đón hơn 1.800 tân sinh viên đến từ nhiều tỉnh, thành trong cả nước.Phương thức tuyển sinh năm 2025 gồm:
  • Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy định của Bộ GD&ĐT.
  • Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của ĐHQG-HCM.
  • Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT.
Ngoài ra, HCMIU khuyến khích sinh viên nổi bật qua việc trao học bổng và hỗ trợ học tập quốc tế.Hợp tác quốc tế & cơ hội sinh viên
  • HCMIU có sự kết nối chặt chẽ với các trường đại học hàng đầu thế giới và chương trình đào tạo theo chuẩn quốc tế, giúp sinh viên được học trong môi trường quốc tế ngay tại Việt Nam hoặc có thể chuyển tiếp ra nước ngoài.
  • Sinh viên có nhiều cơ hội tham gia trao đổi học thuật, thực tập quốc tế và các dự án liên ngành quốc tế, góp phần mở rộng tư duy và kỹ năng toàn cầu.
Tầm nhìn & Sứ mệnh
  • Tầm nhìn: Trở thành trường đại học nghiên cứu định hướng quốc tế, đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao phục vụ cho sự phát triển bền vững, đổi mới sáng tạo và hội nhập toàn cầu.
  • Sứ mệnh: Đào tạo các cử nhân và chuyên gia có kiến thức nền tảng vững chắc, kỹ năng toàn diện, tư duy quốc tế và bản sắc Việt; đồng thời thúc đẩy nghiên cứu ứng dụng và kết nối với doanh nghiệp, xã hội.
Thông điệp“Nếu bạn tìm một môi trường học tập quốc tế, hiện đại, kết nối toàn cầu, đồng thời vẫn giữ được bản sắc Việt và đam mê sáng tạo – IU chính là nơi khởi đầu hành trình của bạn. Hãy cùng "Together we make differences" (Chúng ta tạo nên khác biệt khi cùng nhau hành động) và bước vào thế giới với tri thức, bản lĩnh và khát vọng.”

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP.HCM QSQ | Trường Đại học Quốc tế

QSQ | Trường Đại học Quốc tế

    KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH
  • Tên ngành: Quản trị Kinh doanh
  • Mã ngành: 7340101
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00 A01 D01 D07
  • Điểm chuẩn 2025:
  • Tên ngành: QTKD (4+0) (ĐH Andrews)
  • Mã ngành: 7340101_AND
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00 A01 D01 D07
  • Điểm chuẩn 2025:
  • Tên ngành: QTKD (1+2/1.5+1.5) (ĐH Auckland)
  • Mã ngành: 7340101_AU
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00 A01 D01 D07
  • Điểm chuẩn 2025:
  • Tên ngành: QTKD (2+2) (ĐH Lakehead)
  • Mã ngành: 7340101_LU
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00 A01 D01 D07
  • Điểm chuẩn 2025:
  • Tên ngành: QTKD (2+2) (ĐH New South Wales)
  • Mã ngành: 7340101_NS
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00 A01 D01 D07
  • Điểm chuẩn 2025:
  • Tên ngành: QTKD (2+2) (ĐH Sydney)
  • Mã ngành: 7340101_SY
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00 A01 D01 D07
  • Điểm chuẩn 2025:
  • Tên ngành: QTKD (2+2) (ĐH Houston)
  • Mã ngành: 7340101_UH
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00 A01 D01 D07
  • Điểm chuẩn 2025:
  • Tên ngành: QTKD (2+2) (ĐH West of England)
  • Mã ngành: 7340101_WE
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00 A01 D01 D07
  • Điểm chuẩn 2025:
  • Tên ngành: QTKD (4+0) (ĐH West of England)
  • Mã ngành: 7340101_WE4
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00 A01 D01 D07
  • Điểm chuẩn 2025:
  • Tên ngành: Marketing
  • Mã ngành: 7340115
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00 A01 D01 D07
  • Điểm chuẩn 2025:
  • Tên ngành: Tài chính - Ngân hàng
  • Mã ngành: 7340201
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00 A01 D01 D07
  • Điểm chuẩn 2025:
  • Tên ngành: Kế toán
  • Mã ngành: 7340301
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00 A01 D01 D07
  • Điểm chuẩn 2025:
    KHOA KINH TẾ, TÀI CHÍNH VÀ KẾ TOÁN
  • Tên ngành: Kinh tế (Phân tích Dữ liệu trong KT)
  • Mã ngành: 7310101
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00 A01 D01 D07
  • Điểm chuẩn 2025:
    KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
  • Tên ngành: Khoa học Dữ liệu
  • Mã ngành: 7460108
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00 A01
  • Điểm chuẩn 2025:
  • Tên ngành: Khoa học Máy tính
  • Mã ngành: 7480101
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00 A01
  • Điểm chuẩn 2025:
  • Tên ngành: KHMT (2+2) (ĐH West of England)
  • Mã ngành: 7480101_WE2
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00 A01
  • Điểm chuẩn 2025:
  • Tên ngành: Công nghệ Thông tin
  • Mã ngành: 7480201
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00 A01
  • Điểm chuẩn 2025:
  • Tên ngành: CNTT (2+2) (ĐH SUNY Binghamton)
  • Mã ngành: 7480201_SB
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00 A01
  • Điểm chuẩn 2025:
  • Tên ngành: CNTT (4+0) (ĐH West of England)
  • Mã ngành: 7480201_WE4
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00 A01
  • Điểm chuẩn 2025:
    KHOA ĐIỆN TỬ VIỄN THÔNG
  • Tên ngành: Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông
  • Mã ngành: 7520207
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00 A01 B00 D01
  • Điểm chuẩn 2025:
  • Tên ngành: KTĐT (2+2) (ĐH SUNY Binghamton)
  • Mã ngành: 7520207_SB
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00 A01 B00 D01
  • Điểm chuẩn 2025:
  • Tên ngành: KTĐT-VT (2+2) (ĐH West of England)
  • Mã ngành: 7520207_WE
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00 A01 B00 D01
  • Điểm chuẩn 2025:
  • Tên ngành: Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa
  • Mã ngành: 7520216
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00 A01 B00 D01
  • Điểm chuẩn 2025:
    KHOA CÔNG NGHỆ SINH HỌC
  • Tên ngành: Công nghệ Sinh học
  • Mã ngành: 7420201
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00 B00 B08 D07
  • Điểm chuẩn 2025:
  • Tên ngành: CNSH (2+2) (ĐH West of England)
  • Mã ngành: 7420201_WE2
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00 B00 B08 D07
  • Điểm chuẩn 2025:
  • Tên ngành: CNSH (4+0) (ĐH West of England)
  • Mã ngành: 7420201_WE4
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00 B00 B08 D07
  • Điểm chuẩn 2025:
  • Tên ngành: Hóa học (Hóa sinh)
  • Mã ngành: 7440112
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00 B00 B08 D07
  • Điểm chuẩn 2025:
  • Tên ngành: Kỹ thuật Hóa học
  • Mã ngành: 7520301
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00 A01 B00 D07
  • Điểm chuẩn 2025:
  • Tên ngành: Công nghệ Thực phẩm
  • Mã ngành: 7540101
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00 A01 B00 D07
  • Điểm chuẩn 2025:
    KHOA KỸ THUẬT Y SINH
  • Tên ngành: Kỹ thuật Y sinh
  • Mã ngành: 7520212
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00 B00 B08 D07
  • Điểm chuẩn 2025:
    KHOA KỸ THUẬT VÀ QUẢN LÝ CÔNG NGHIỆP
  • Tên ngành: Logistics và QL Chuỗi cung ứng
  • Mã ngành: 7510605
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00 A01 D01
  • Điểm chuẩn 2025:
  • Tên ngành: Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp
  • Mã ngành: 7520118
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00 A01 D01
  • Điểm chuẩn 2025:
  • Tên ngành: KT.HTCN (2+2) (SUNY Binghamton)
  • Mã ngành: 7520118_SB
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00 A01 D01
  • Điểm chuẩn 2025:
    KHOA KỸ THUẬT VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG
  • Tên ngành: Kỹ thuật Xây dựng
  • Mã ngành: 7580201
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00 A01 D07
  • Điểm chuẩn 2025:
  • Tên ngành: KTXD (2+2) (ĐH Deakin)
  • Mã ngành: 7580201_DK
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00 A01 D07
  • Điểm chuẩn 2025:
  • Tên ngành: Quản lý Xây dựng
  • Mã ngành: 7580302
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00 A01 D01 D07
  • Điểm chuẩn 2025:
    KHOA NGÔN NGỮ
  • Tên ngành: Ngôn ngữ Anh
  • Mã ngành: 7220201
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: D01 D09 D14 D15
  • Điểm chuẩn 2025:
  • Tên ngành: NNA (2+2) (ĐH West of England)
  • Mã ngành: 7220201_WE2
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: D01 D09 D14 D15
  • Điểm chuẩn 2025:
  • Tên ngành: NNA (3+1) (ĐH West of England)
  • Mã ngành: 7220201_WE3
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: D01 D09 D14 D15
  • Điểm chuẩn 2025:
  • Tên ngành: NNA (4+0) (ĐH West of England)
  • Mã ngành: 7220201_WE4
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: D01 D09 D14 D15
  • Điểm chuẩn 2025:
    BỘ MÔN TOÁN
  • Tên ngành: Toán ỨD (KT tài chính và QT rủi ro)
  • Mã ngành: 7460112
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00 A01
  • Điểm chuẩn 2025:
  • Tên ngành: Thống kê (Thống kê Ứng dụng)
  • Mã ngành: 7460201
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00 A01
  • Điểm chuẩn 2025:
    BỘ MÔN VẬT LÝ
  • Tên ngành: Kỹ thuật Không gian
  • Mã ngành: 7520121
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00 A01 A02 D90
  • Điểm chuẩn 2025:
ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP.HCM

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP.HCM

QSQ | Trường Đại học Quốc tế

QSQ | Trường Đại học Quốc tế

  • KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH
  • Mã ngành: 7340101
  • Tên ngành: Quản trị Kinh doanh
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00 A01 D01 D07
  • Điểm chuẩn 2025:
  • Mã ngành: 7340101_AND
  • Tên ngành: QTKD (4+0) (ĐH Andrews)
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00 A01 D01 D07
  • Điểm chuẩn 2025:
  • Mã ngành: 7340101_AU
  • Tên ngành: QTKD (1+2/1.5+1.5) (ĐH Auckland)
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00 A01 D01 D07
  • Điểm chuẩn 2025:
  • Mã ngành: 7340101_LU
  • Tên ngành: QTKD (2+2) (ĐH Lakehead)
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00 A01 D01 D07
  • Điểm chuẩn 2025:
  • Mã ngành: 7340101_NS
  • Tên ngành: QTKD (2+2) (ĐH New South Wales)
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00 A01 D01 D07
  • Điểm chuẩn 2025:
  • Mã ngành: 7340101_SY
  • Tên ngành: QTKD (2+2) (ĐH Sydney)
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00 A01 D01 D07
  • Điểm chuẩn 2025:
  • Mã ngành: 7340101_UH
  • Tên ngành: QTKD (2+2) (ĐH Houston)
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00 A01 D01 D07
  • Điểm chuẩn 2025:
  • Mã ngành: 7340101_WE
  • Tên ngành: QTKD (2+2) (ĐH West of England)
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00 A01 D01 D07
  • Điểm chuẩn 2025:
  • Mã ngành: 7340101_WE4
  • Tên ngành: QTKD (4+0) (ĐH West of England)
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00 A01 D01 D07
  • Điểm chuẩn 2025:
  • Mã ngành: 7340115
  • Tên ngành: Marketing
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00 A01 D01 D07
  • Điểm chuẩn 2025:
  • Mã ngành: 7340201
  • Tên ngành: Tài chính - Ngân hàng
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00 A01 D01 D07
  • Điểm chuẩn 2025:
  • Mã ngành: 7340301
  • Tên ngành: Kế toán
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00 A01 D01 D07
  • Điểm chuẩn 2025:
  • KHOA KINH TẾ, TÀI CHÍNH VÀ KẾ TOÁN
  • Mã ngành: 7310101
  • Tên ngành: Kinh tế (Phân tích Dữ liệu trong KT)
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00 A01 D01 D07
  • Điểm chuẩn 2025:
  • KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
  • Mã ngành: 7460108
  • Tên ngành: Khoa học Dữ liệu
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00 A01
  • Điểm chuẩn 2025:
  • Mã ngành: 7480101
  • Tên ngành: Khoa học Máy tính
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00 A01
  • Điểm chuẩn 2025:
  • Mã ngành: 7480101_WE2
  • Tên ngành: KHMT (2+2) (ĐH West of England)
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00 A01
  • Điểm chuẩn 2025:
  • Mã ngành: 7480201
  • Tên ngành: Công nghệ Thông tin
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00 A01
  • Điểm chuẩn 2025:
  • Mã ngành: 7480201_SB
  • Tên ngành: CNTT (2+2) (ĐH SUNY Binghamton)
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00 A01
  • Điểm chuẩn 2025:
  • Mã ngành: 7480201_WE4
  • Tên ngành: CNTT (4+0) (ĐH West of England)
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00 A01
  • Điểm chuẩn 2025:
  • KHOA ĐIỆN TỬ VIỄN THÔNG
  • Mã ngành: 7520207
  • Tên ngành: Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00 A01 B00 D01
  • Điểm chuẩn 2025:
  • Mã ngành: 7520207_SB
  • Tên ngành: KTĐT (2+2) (ĐH SUNY Binghamton)
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00 A01 B00 D01
  • Điểm chuẩn 2025:
  • Mã ngành: 7520207_WE
  • Tên ngành: KTĐT-VT (2+2) (ĐH West of England)
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00 A01 B00 D01
  • Điểm chuẩn 2025:
  • Mã ngành: 7520216
  • Tên ngành: Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00 A01 B00 D01
  • Điểm chuẩn 2025:
  • KHOA CÔNG NGHỆ SINH HỌC
  • Mã ngành: 7420201
  • Tên ngành: Công nghệ Sinh học
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00 B00 B08 D07
  • Điểm chuẩn 2025:
  • Mã ngành: 7420201_WE2
  • Tên ngành: CNSH (2+2) (ĐH West of England)
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00 B00 B08 D07
  • Điểm chuẩn 2025:
  • Mã ngành: 7420201_WE4
  • Tên ngành: CNSH (4+0) (ĐH West of England)
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00 B00 B08 D07
  • Điểm chuẩn 2025:
  • Mã ngành: 7440112
  • Tên ngành: Hóa học (Hóa sinh)
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00 B00 B08 D07
  • Điểm chuẩn 2025:
  • Mã ngành: 7520301
  • Tên ngành: Kỹ thuật Hóa học
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00 A01 B00 D07
  • Điểm chuẩn 2025:
  • Mã ngành: 7540101
  • Tên ngành: Công nghệ Thực phẩm
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00 A01 B00 D07
  • Điểm chuẩn 2025:
  • KHOA KỸ THUẬT Y SINH
  • Mã ngành: 7520212
  • Tên ngành: Kỹ thuật Y sinh
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00 B00 B08 D07
  • Điểm chuẩn 2025:
  • KHOA KỸ THUẬT VÀ QUẢN LÝ CÔNG NGHIỆP
  • Mã ngành: 7510605
  • Tên ngành: Logistics và QL Chuỗi cung ứng
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00 A01 D01
  • Điểm chuẩn 2025:
  • Mã ngành: 7520118
  • Tên ngành: Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00 A01 D01
  • Điểm chuẩn 2025:
  • Mã ngành: 7520118_SB
  • Tên ngành: KT.HTCN (2+2) (SUNY Binghamton)
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00 A01 D01
  • Điểm chuẩn 2025:
  • KHOA KỸ THUẬT VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG
  • Mã ngành: 7580201
  • Tên ngành: Kỹ thuật Xây dựng
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00 A01 D07
  • Điểm chuẩn 2025:
  • Mã ngành: 7580201_DK
  • Tên ngành: KTXD (2+2) (ĐH Deakin)
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00 A01 D07
  • Điểm chuẩn 2025:
  • Mã ngành: 7580302
  • Tên ngành: Quản lý Xây dựng
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00 A01 D01 D07
  • Điểm chuẩn 2025:
  • KHOA NGÔN NGỮ
  • Mã ngành: 7220201
  • Tên ngành: Ngôn ngữ Anh
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: D01 D09 D14 D15
  • Điểm chuẩn 2025:
  • Mã ngành: 7220201_WE2
  • Tên ngành: NNA (2+2) (ĐH West of England)
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: D01 D09 D14 D15
  • Điểm chuẩn 2025:
  • Mã ngành: 7220201_WE3
  • Tên ngành: NNA (3+1) (ĐH West of England)
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: D01 D09 D14 D15
  • Điểm chuẩn 2025:
  • Mã ngành: 7220201_WE4
  • Tên ngành: NNA (4+0) (ĐH West of England)
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: D01 D09 D14 D15
  • Điểm chuẩn 2025:
  • BỘ MÔN TOÁN
  • Mã ngành: 7460112
  • Tên ngành: Toán ỨD (KT tài chính và QT rủi ro)
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00 A01
  • Điểm chuẩn 2025:
  • Mã ngành: 7460201
  • Tên ngành: Thống kê (Thống kê Ứng dụng)
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00 A01
  • Điểm chuẩn 2025:
  • BỘ MÔN VẬT LÝ
  • Mã ngành: 7520121
  • Tên ngành: Kỹ thuật Không gian
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00 A01 A02 D90
  • Điểm chuẩn 2025:

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP.HCM

Nhà điều hành ĐHQG-HCM, đường Võ Trường Toản, Khu đô thị ĐHQG-HCM, Khu phố 33, Phường Linh Xuân, TP.HCM

Điện thoại: (028) 3724.2181

Fax: (028) 3724.2057

Copyright@2016 - Đại học Quốc gia TP.HCM

Từ khóa » đại Học Quốc Gia Tphcm Ngành Quản Trị Kinh Doanh