Trường ĐH Tôn Đức Thắng Công Bố điểm Chuẩn
Có thể bạn quan tâm
- Trang chủ
- Bản tin
- ĐẠI HỌC
- Cao đẳng
- Trung cấp
- SAU ĐẠI HỌC
- VLVH
- Liên thông - Bằng 2
- LỚP 10
- ĐIỂM CHUẨN
- Đề thi - Đáp án
- ĐIỂM NHẬN HỒ SƠ ĐKXT
- XÉT TUYỂN NV BỔ SUNG
- Thủ tục - Hồ sơ tuyển sinh
- Quy chế đào tạo-tuyển sinh
- Chương trình đào tạo
Đây là điểm dành cho học sinh phổ thông - khu vực 3, mỗi khu vực ưu tiên cách nhau 0,5 điểm, mỗi đối tượng ưu tiên cách nhau 1 điểm.
| Các ngành đào tạo | Mã ngành | Khối | Chỉ tiêu 2008 | Điểm chuẩn 2007 | Điểm chuẩn 2008 |
| Hệ Đại học | |||||
| Công nghệ thông tin | 101 | A | 200 | 15,0 | 14,0 |
| D1 | 13,0 | 15,0 | |||
| Toán - Tin ứng dụng | 102 | A | 40 | 15,0 | 14,0 |
| Kỹ thuật điện - Điện tử và viễn thông (chuyên ngành: Hệ thống điện, Điện tử viễn thông, Tự động hóa) | 103 | A | 200 | 15,0 | 14,0 |
| Bảo hộ lao động | 104 | A | 60 | 15,0 | 14,0 |
| B | 15,0 | 15,0 | |||
| Xây dựng dân dụng và công nghiệp | 105 | A | 100 | 15,0 | 14,0 |
| Xây dựng cầu đường | 106 | A | 80 | 15,0 | 14,0 |
| Cấp thoát nước - Môi trường nước | 107 | A | 60 | 15,0 | 14,0 |
| B | 15,0 | 15,0 | |||
| Qui hoạch đô thị (chuyên ngành Quản lý đô thị) | 108 | A | 60 | 15,0 | 14,0 |
| Công nghệ hóa học | 201 | A | 100 | 16,0 | 14,0 |
| B | 16,0 | 20,0 | |||
| Khoa học môi trường | 300 | A | 100 | 15,0 | 14,0 |
| B | 15,0 | 17,0 | |||
| Công nghệ sinh học | 301 | B | 80 | 16,0 | 19,0 |
| Tài chính - Tín dụng | 401 | A | 150 | 16,0 | 16,0 |
| D1 | 15,0 | 16,0 | |||
| Kế toán - Kiểm toán | 402 | A | 150 | 16,0 | 15,0 |
| D1 | 15,0 | 15,0 | |||
| Ngành Quản trị kinh doanh chuyên ngành: | |||||
| - Quản trị kinh doanh | 403 | A | 120 | 15,0 | 15,0 |
| D1 | 14,0 | 15,0 | |||
| - Quản trị kinh doanh quốc tế | 404 | A | 120 | 16,0 | 15,0 |
| D1 | 15,0 | 15,0 | |||
| - Quản trị kinh doanh Nhà hàng - khách sạn | 405 | A | 100 | 16,0 | 15,0 |
| D1 | 15,0 | 15,0 | |||
| Xã hội học | 501 | C | 60 | 14,0 | 14,0 |
| D1 | 13,0 | 14,0 | |||
| Việt Nam học chuyên ngành Du lịch | 502 | C | 80 | 14,0 | 14,0 |
| D1 | 13,0 | 14,0 | |||
| Tiếng Anh | 701 | D1 | 100 | 13,0 | 14,0 |
| Tiếng Trung Quốc | 704 | D1 | 40 | 13,0 | 14,0 |
| D4 | 13,0 | 14,0 | |||
| Cử nhân Trung - Anh | 707 | D1 | 80 | 13,0 | 14,0 |
| D4 | 13,0 | 14,0 | |||
| Mỹ thuật công nghiệp | 800 | H | 120 | 17,0 | 18,0 |
| Hệ Cao đẳng | |||||
| Công nghệ thông tin | C65 | A | 100 | 12,0 | 12,0 |
| D1 | 10,0 | 12,0 | |||
| Kỹ thuật điện - Điện tử và viễn thông (chuyên ngành: Hệ thống điện, Điện tử viễn thông, Tự động hóa) | C66 | A | 80 | 12,0 | 11,0 |
| Xây dựng dân dụng và công nghiệp | C67 | A | 80 | 12,0 | 11,0 |
| Kế toán - Kiểm toán | C69 | A | 120 | 12,0 | 11,0 |
| D1 | 10,0 | 11,0 | |||
| Quản trị kinh doanh | C70 | A | 120 | 12,0 | 13,0 |
| D1 | 10,0 | 13,0 | |||
| Tài chính - Tín dụng | C71 | A | 120 | 12,0 | 13,0 |
| D1 | 10,0 | 13,0 | |||
| Tiếng Anh | C72 | D1 | 80 | 10,0 | 10,0 |
1.255 chỉ tiêu NV2 hệ ĐH và 70 chỉ tiêu hệ CĐ
Trường ĐH Tôn Đức Thắng xét tuyển 1.255 chỉ tiêu nguyện vọng 2 cho 22 ngành hệ ĐH và 70 chỉ tiêu cho bảy ngành hệ CĐ. Điểm sàn đăng ký xét tuyển nguyện vọng 2 từ mức điểm chuẩn nguyện vọng 1 trở lên.
Trường nhận hồ sơ tham dự xét tuyển nguyện vọng 2 từ ngày ra thông báo đến hết ngày 10-9-2008 theo qui định của Bộ GD-ĐT. Thủ tục xét tuyển nguyện vọng 2 gửi về Trường ĐH Tôn Đức Thắng, 98 Ngô Tất Tố, phường 19, quận Bình Thạnh, TP.HCM; ĐT: (08) 8405008 - 2439776.
Tin cùng chuyên mục
Trường ĐH Kiến trúc TP.HCM công bố điểm chuẩn
Điểm chuẩn đại học Sài Gòn, Hoa Sen, Ngân hàng TP HCM
ĐH Luật TP.HCM công bố điểm chuẩn và xét 200 chỉ tiêu NV2
Điểm chuẩn và xét NV2 Trường ĐH KHXH&NV (ĐHQG TP.HCM)
ĐH Khoa học Tự nhiên TP.HCM có 520 chỉ tiêu NV2
Điểm chuẩn Trường ĐH Ngoại thương (cơ sở 2 TP.HCM)
CĐ Kinh tế Công nghệ TP.HCM công bố điểm chuẩn
Điểm chuẩn và xét NV2 Trường ĐH Sư phạm TP.HCM
Điểm chuẩn Trường ĐH Công nghiệp TP.HCM
Điểm chuẩn Trường ĐH Công nghệ thông tin TP.HCM
ĐH Bách Khoa TP.HCM: Điểm chuẩn cao nhất là 21
- Tuyển sinh theo ngành học
- Tìm hiểu ngành nghề
- Danh mục ngành nghề
- Chương trình Quốc tế
Bản quyền 2008 - 2026 @ Thongtintuyensinh.vnHosting @ MinhTuan Trang chủ Giới thiệu Liên hệ Về đầu trang
Từ khóa » đại Học Tôn đức Thắng Ngành Xã Hội Học điểm Chuẩn
-
Điểm Chuẩn Đại Học Tôn Đức Thắng 2021-2022 Chính Xác
-
Xã Hội Học- 7310301 - Tuyển Sinh
-
Điểm Chuẩn Đại Học Tôn Đức Thắng 2021 Mới Nhất
-
Điểm Chuẩn Đại Học Tôn Đức Thắng 2022
-
Điểm Chuẩn Đại Học Tôn Đức Thắng Năm 2022
-
Chuyên Ngành Xã Hội Học - Đại Học Tôn Đức Thắng
-
Điểm Chuẩn Đại Học Tôn Đức Thắng 2022 Chính Xác Nhất
-
Điểm Chuẩn Đại Học Tôn Đức Thắng (TDTU) Năm 2020 2021 2022 ...
-
Điểm Chuẩn Năm 2022 Theo Xét Học Bạ THPT Của Trường ĐH Tôn ...
-
7 Điểm Chuẩn Đại Học Tôn Đức Thắng Năm 2022 Mới Nhất
-
Đại Học Tôn Đức Thắng - Điểm Chuẩn Tuyển SInh Năm 2022
-
Tìm Hiểu Ngành Nghề: Xã Hội Học (Mã XT: 7310301) - TrangEdu
-
Điểm Chuẩn Năm 2021 - Chỉ Tiêu Đại Học Tôn Đức Thắng 2022
-
Ngành Xã Hội Học - 7310301