+ Trường Hợp Sử Dụng Cách 3: 1. ... Cách 3 Trong Tiếng Nga.

Ngữ pháp tiếng Nga chia ra làm 6 cách: nguyên cách, sinh cách, tặng cách, đối cách,tạo cách, giớ cách, mỗi cách có một ý nghĩa riêng biệt, cách 3 trong tiếng Nga được gọi là tặng cách.

Cách 3 trong tiếng Nga được sử dụng khi bạn nói về tân ngữ gián tiếp và trả lời cho câu hỏi cho ai? (Кому?), cho cái gì? (Чему?)

+ Một số động từ sử dụng cách 3:

Гл.                                         Кому?                     Что?

Дава́ть                                    сыну                         деньги

Дари́ть                                    маме                        цветы

Говори́ть/сказа́ть                   девушке                   комплимент

Писа́ть                                    бабушке                   письмо

Отвеча́ть                                преподавателю       урок

Зака́зывать                             боссу                       билет

Продава́ть                              клиентам                 услуги

+ Bảng biến cách dành từ ở cách 3:

Chủ ngữ Biến đổi sang cách 3 Lưu ý
он → ему p. âm → -у, -ь → -ю

босс → боссу

дождь → дождю

Một số danh từ giống đực nhưng mang đuôi của danh từ giống cái như  пападедушка khi chuyển sang cách 3 ta chia như  danh từ giống cái.
она  → ей -а → -е , -я → -е,  -ь → -и

девушка → девушке

няня → няне

площадь → площади

Мать → матери,

дочь → дочери

оно → ему -о → -у, -е → -ю молоко → молоку

море → морю

они →  им ы → -ам, -я → -ям

Клиенты → клиентам

Коллеги → коллегам

Друзья → друзьям

Danh từ số nhiều cách 1 kết thúc là nguyên âm mềm thì cách 3 số nhiều kết thúc là ям, cách một số nhiều kết thúc bằng nguyên âm cứng thì cách 3 số nhiều là –ам.
Cách 3 trong tiếng Nga
Cách 3 trong tiếng Nga

+ Trường hợp sử dụng cách 3:

  1. Thích cái gì:Кому(3)? + нравится/не нравится + Что(1)?

Владимиру нравится кататься на велосипеде.

  1. Thể hiện sự cần thiết:Кому? + нужно/не нужно/можно/нельзя + Что(1)

Мне нельзя пить молоко! (Tôi không được uống sữa).

Антону нужно спешить. (Anton cần phải khẩn trương).

Мне нельзя есть сыр. (Tôi không được ăn phô mai).

  1. Thể hiện cảm giác, cảm xúc :Кому(3) + Trạng từ.

Мне холодно! (Tôi cảm thấy lạnh).

Мне скучно. (Tôi cảm thấy chán nản).

Chuyên mục “Cách 3 trong tiếng Nga” được biên soạn bởi giáo viên trung tâm tiếng Nga SaiGon Vina.

Nguồn: https://saigonvina.edu.vn

Từ khóa » Cách 3 Trong Tiếng Nga