Trường Phái Dã Thú – Wikipedia Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Họa sĩ và phong cách
  • 2 Sự phát triển
  • 3 Xem thêm
  • 4 Chú thích
  • 5 Tham khảo
  • 6 Liên kết ngoài
  • Bài viết
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
In và xuất
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản để in ra
Tại dự án khác
  • Wikimedia Commons
  • Khoản mục Wikidata
Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Henri Matisse

Trường phái dã thú (Fauvism hay Les Fauves) là một trường phái nghệ thuật tồn tại trong thời gian ngắn của một nhóm họa sĩ hiện đại. Trong khi phong cách nghệ thuật dã thú bắt đầu từ năm 1900 và kéo dài qua năm 1910, thì trường phái này chỉ tồn tại trong vòng 3 năm, 1905 đến 1907, và có 3 cuộc triển lãm.[1] Những người đứng đầu trường phái này là họa sĩ Henri Matisse và André Derain.[1]

Họa sĩ và phong cách

[sửa | sửa mã nguồn]

Bên cạnh Matisse và Derain, những họa sĩ theo trường phái này gồm có Albert Marquet, Charles Camoin, Louis Valtat, họa sĩ Bỉ Henri Evenepoel, Jean Puy, Maurice de Vlaminck, Alfred Maurer, Henri Manguin, Raoul Dufy, Othon Friesz, Georges Rouault, họa sĩ Hà Lan Kees van Dongen, họa sĩ người Thụy Sĩ Alice Bailly và Georges Braque (sau đó trở thành cộng tác viên với Picasso trong trường phái Lập thể).[1]

Trường phái này có sự phản ứng mạnh mẽ chống lại trường phái ấn tượng, chống lại sự mất mát không gian do dùng quá nhiều ánh sáng, do sự phân tích tỉ mỉ, không theo quy luật nào, vì thế chỉ là sự ngẫu nhiên và không có suy tính trước[cần dẫn nguồn]. Sự cần thiết cho họa sĩ trường phái Dã thú là màu sắc, chứ không phải vẽ như thấy thực tế, mà là phải sáng tạo sắc độ. Bức tranh là một bố cục nhiều màu, không phải là sự sao chép thiên nhiên; là sự liên tục tạo hình sống động, không là cảnh sắc vặt vụn, là một sự bố cục màu sắc mạnh bạo, không phải là sự tình cờ đẹp mắt[cần dẫn nguồn].

Sự phát triển

[sửa | sửa mã nguồn]
Hình ảnh Người Portrait of Camille Pissarro

Khuynh hướng Dã thú ra đời đầu thế kỷ 20, phát triển cực thịnh năm 1905 - 1906, có dấu hiệu suy tàn năm 1907 và chấm dứt hoạt động trước Chiến tranh thế giới thứ nhất để chuyển sang những phong cách rất khác nhau. Cách tân về màu sắc một cách triệt để. Tranh không diễn tả khối, không vờn sáng tối mà chỉ có những mảng màu gay gắt, những đường viền mạnh bạo nhưng không vì vậy mà mất đi vẻ đẹp dứt khoát. Những thành viên tiêu biểu là: Henri Matisse, Vlaminck, Derain, Van Doghen, Marquet, Dufy....

Xem thêm

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Gerdts, William H. (1997). The Color of Modernism: The American Fauves. New York: Hollis Taggart Galleries. tr. 160 p. {{Chú thích sách}}: Liên kết ngoài trong |title= (trợ giúp)
  • Whitfield, Sarah (1991). Fauvism. London: Thames and Hudson. ISBN 0-500-20227-3.

Chú thích

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ a b c John Elderfield, The "Wild Beasts" Fauvism and Its Affinities, 1976, Museum of Modern Art, p.13, ISBN 0-87070-638-1

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Fauve Painting from the Permanent Collection at the National Gallery of Art Lưu trữ ngày 9 tháng 11 năm 2006 tại Wayback Machine
  • Fauvism: The Wild Beasts of Early Twentieth Century Art Lưu trữ ngày 23 tháng 4 năm 2007 tại Wayback Machine
  • Rewald, Sabine. Fauvism. In Timeline of Art History. New York: The Metropolitan Museum of Art (2004)

Bài viết này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn.

  • x
  • t
  • s
  • x
  • t
  • s
Trào lưu nghệ thuật phương Tây
Trung cổ
  • Nghệ thuật Byzantine
  • Nghệ thuật Meroving
  • Nghệ thuật Caroling
  • Nghệ thuật Otto
  • Nghệ thuật Romanesque
  • Nghệ thuật Gothic (Gothic quốc tế)
Phục hưng
  • Thời kỳ đầu của hội họa Hà Lan
  • Thượng Phục hưng
  • Trường phái kiểu cách
Thế kỷ 17
  • Baroque
  • Caravaggisti
  • Cổ điển
  • Kỷ nguyên vàng của hội họa Hà Lan
Thế kỷ 18
  • Rococo
  • Tân cổ điển
  • Chủ nghĩa lãng mạn
Thế kỷ 19
  • Chủ nghĩa Nazarene
  • Chủ nghĩa hiện thực
  • Chủ nghĩa Lịch sử (nghệ thuật)
  • Biedermeier
  • Gründerzeit
  • Trường Barbizon
  • Tiền Raphael
  • Chủ nghĩa học viện
  • Chủ nghĩa mỹ học
  • Art Nouveau
  • Peredvizhniki
  • Trường phái ấn tượng
  • Hậu ấn tượng
  • Tân ấn tượng
  • Phân quang sắc
  • Pha màu theo phép xen kẽ
  • Cloisonnism
  • Peredvizhniki
  • Nhóm họa Nabis
  • Chủ nghĩa Tổng hòa
  • Trường phái Kalighat
  • Chủ nghĩa tượng trưng
  • Trường Hudson River
Thế kỷ 20
  • Trường Nghệ thuật Bengal
  • Nghệ thuật đại chúng Amazon
  • Lập thể
  • Trường phái oóc-fê
  • Chủ nghĩa thuần túy
  • Synchromism
  • Chủ nghĩa biểu hiện
  • Scuola Romana
  • Chủ nghĩa biểu hiện trừu tượng
  • Nghệ thuật động học
  • Neue Künstlervereinigung München
  • Der Blaue Reiter
  • Die Brücke
  • Khách quan mới
  • Dada
  • Trường phái dã thú
  • Tân dã thú
  • Hiện thực lập thể
  • Bauhaus
  • De Stijl
  • Art Deco
  • Op art
  • Wiener Schule des Phantastischen Realismus
  • Nghệ thuật đại chúng
  • Nhiếp ảnh hiện thực
  • Chủ nghĩa vị lai
  • Lối vẽ siêu hình
  • Trường phái Tỏa tuyến
  • Chủ nghĩa dòng xoáy
  • Trường phái Tuyệt đỉnh
  • Chủ nghĩa siêu thực
  • Color Field
  • Phong cách tối giản
  • Chủ nghĩa tối giản (nghệ thuật thị giác)
  • Nouveau réalisme
  • Hiện thực xã hội
  • Trừu tượng trữ tình
  • Tachisme
  • COBRA (trào lưu nghệ thuật)
  • Lối vẽ hành động
  • Phong cách Typographic Quốc tế
  • Fluxus
  • Lettrisme
  • Quốc tế Chữ cái
  • Quốc tế Tình huống
  • Nghệ thuật khái niệm
  • Nghệ thuật sắp đặt
  • Nghệ thuật cảnh quan đất
  • Nghệ thuật trình diễn
  • Nghệ thuật sức bền
  • Nghệ thuật hệ thống
  • Nghệ thuật video
  • Tân biểu hiện
  • Tân Dada
  • Nghệ thuật của dân ngoại đạo
  • Lowbrow (trào lưu nghệ thuật)
  • Nghệ thuật truyền thông mới
  • Nghệ sĩ Anh quốc trẻ
Thế kỷ 21
  • Art intervention
  • Hyperrealism (visual arts)
  • Tân vị lai
  • Chủ nghĩa mắc kẹt
  • Remodernism
  • Sound art
  • Superstroke
  • Superflat
  • Relational art
  • Video game art
Liên quan
  • Nghệ thuật hiện đại
  • Chủ nghĩa hiện đại
  • Chủ nghĩa hậu hiện đại
  • Nghệ thuật hậu hiện đại
  • Chủ nghĩa tiền phong
Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Trường_phái_dã_thú&oldid=71117042” Thể loại:
  • Trường phái hội họa
  • Trào lưu nghệ thuật
  • Nghệ thuật hiện đại
  • Nghệ thuật Pháp
  • Nghệ thuật phương Tây
  • Thời kỳ Edward
Thể loại ẩn:
  • Trang sử dụng liên kết tự động ISBN
  • Bài viết có trích dẫn không khớp
  • Lỗi CS1: liên kết ngoài
  • Bản mẫu webarchive dùng liên kết wayback
  • Tất cả bài viết sơ khai
  • Sơ khai
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục Trường phái dã thú 66 ngôn ngữ Thêm đề tài

Từ khóa » Siêu Nhân Dã Thú