Truyền Dữ Liệu – Wikipedia Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Bài viết
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản để in ra
- Wikimedia Commons
- Khoản mục Wikidata
Truyền dữ liệu hay truyền dữ liệu số hay truyền thông số là sự chuyển giao dữ liệu (một bit stream dữ liệu số hoặc một tín hiệu analog đã được số hóa[1]) qua một kênh truyền point-to-point (đơn điểm đến đơn điểm) hoặc point-to-multipoint (đơn điểm đến đa điểm). Ví dụ của các kênh đó là dây đồng, sợi quang học, các kênh truyền không dây, media lưu trữ và bus máy tính. Dữ liệu được đại diện như một tín hiệu điện từ, điện thế, sóng vô tuyến, vi sóng, hoặc tín hiệu hồng ngoại.
Truyền tương tự hoặc tương tự là phương thức truyền tải thông tin thoại, dữ liệu, hình ảnh, tín hiệu hoặc video bằng tín hiệu liên tục thay đổi theo biên độ, pha hoặc một số thuộc tính khác tương ứng với biến số. Các thông điệp được biểu diễn bằng một chuỗi các xung bằng phương tiện của một dòng mã (baseband truyền), hoặc bởi một tập hợp giới hạn các dạng sóng khác nhau liên tục (passband truyền), sử dụng phương pháp điều chế kỹ thuật số. Điều chế passband và giải điều chế tương ứng (còn được gọi là phát hiện) được thực hiện bởi thiết bị modem. Theo định nghĩa phổ biến nhất của tín hiệu số, cả tín hiệu băng tần và băng thông đại diện cho luồng bit được coi là truyền số, trong khi định nghĩa thay thế chỉ xem xét tín hiệu cơ sở là kỹ thuật số và truyền dữ liệu số dưới dạng chuyển đổi số sang tương tự.
Dữ liệu được truyền có thể là tin nhắn kỹ thuật số có nguồn gốc từ nguồn dữ liệu, ví dụ như máy tính hoặc bàn phím. Nó cũng có thể là tín hiệu tương tự như cuộc gọi điện thoại hoặc tín hiệu video, số hóa d thành luồng bit, ví dụ, sử dụng điều chế mã xung (PCM) hoặc cao hơn nguồn coding (analog-to-digital conversion và data compression). Mã hóa và giải mã nguồn này được thực hiện bởi thiết bị codec.
Ghi chú
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ A. P. Clark, "Principles of Digital Data Transmission", Published by Wiley, 1983
- Truyền dữ liệu
- Mạng máy tính
- Công nghệ truyền thông đại chúng
- Viễn thông
Từ khóa » Truyền Dữ Liệu Tiếng Anh Là Gì
-
Truyền Dữ Liệu Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
TRUYỀN DỮ LIỆU Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Truyền Dữ Liệu Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Từ điển Việt Anh "truyền Dữ Liệu" - Là Gì?
-
Từ điển Việt Anh "đường Truyền Dữ Liệu" - Là Gì?
-
"đường Truyền Dữ Liệu" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Truyền Thông Nối Tiếp – Wikipedia Tiếng Việt
-
Sự Truyền Dữ Liệu Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
-
DT định Nghĩa: Truyền Dữ Liệu - Data Transmission
-
Những Thuật Ngữ Tin Học Phổ Biến Trong Tiếng Anh
-
Top 15 đường Truyền Dữ Liệu Là Gì 2022
-
DỮ LIỆU - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
150+ Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Công Nghệ Thông Tin Phổ ...